Chủ Nhật, 15/03/2026
John Egan (Kiến tạo: Nathan Collins)
18
Greg Taylor (Thay: Kieran Tierney)
42
Josh Cullen
45+1'
Jack Hendry (Kiến tạo: Ryan Christie)
49
Anthony Ralston (Thay: Aaron Hickey)
58
Ryan Fraser (Thay: Stuart Armstrong)
58
Chiedozie Ogbene (Thay: Michael Obafemi)
60
Scott McKenna
63
John Egan
73
Seamus Coleman (Thay: Matt Doherty)
76
Callum Robinson (Thay: Troy Parrott)
76
Alan Browne (Thay: Jayson Molumby)
76
Seamus Coleman
81
(Pen) Ryan Christie
82
Robert Brady (Thay: James McClean)
83
Kenny McLean (Thay: Ryan Christie)
85
Che Adams (Thay: Lyndon Dykes)
85
Jason Knight
87
Scott McTominay
87
Robert Brady
90+2'
Jack Hendry
90+5'

Thống kê trận đấu Scotland vs Republic of Ireland

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Republic of Ireland
Republic of Ireland
58 Kiểm soát bóng 42
3 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 3
9 Phạt góc 3
0 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 17
3 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 1
17 Ném biên 4
24 Chuyền dài 12
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 2
6 Phát bóng 8
5 Chăm sóc y tế 1

Diễn biến Scotland vs Republic of Ireland

Tất cả (275)
90+5'

Số người tham dự hôm nay là 48853.

90+5' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Jack Hendry vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Jack Hendry vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Số người tham dự hôm nay là 51800.

90+5'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Tỷ lệ cầm bóng: Scotland: 58%, Ireland: 42%.

90+5'

Ireland thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+4'

Ryan Fraser bên phía Scotland thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh phải.

90+4'

Scotland thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+3'

Scotland thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+2' Thẻ vàng cho Robert Brady.

Thẻ vàng cho Robert Brady.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Robert Brady từ Ireland vượt qua Ryan Fraser

90+2'

Scott McTominay thắng một thử thách trên không với Josh Cullen

90+2'

Jason Knight đánh đầu về phía khung thành, nhưng Craig Gordon ở đó để thoải mái cản phá

90+2'

Quả tạt của Callum Robinson bên phía Ireland tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+1'

Ireland thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương

90+1'

Callum Robinson thực hiện một nỗ lực tốt khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu thua

90+1'

Robert Brady bên phía Ireland đã thực hiện thành công quả tạt của đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Che Adams bị phạt vì đẩy Nathan Collins.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Scotland: 59%, Ireland: 41%.

90'

Quả phát bóng lên cho Ireland.

Đội hình xuất phát Scotland vs Republic of Ireland

Scotland (4-2-3-1): Craig Gordon (1), Aaron Hickey (22), Jack Hendry (13), Scott McKenna (15), Kieran Tierney (6), Scott Mctominay (4), Callum McGregor (8), Stuart Armstrong (17), John McGinn (7), Ryan Christie (11), Lyndon Dykes (9)

Republic of Ireland (3-5-2): Gavin Bazunu (1), Nathan Collins (12), John Egan (5), Dara O'Shea (18), Matt Doherty (3), James McClean (11), Jayson Molumby (15), Joshua Cullen (6), Jason Knight (17), Michael Obafemi (9), Troy Parrott (10)

Scotland
Scotland
4-2-3-1
1
Craig Gordon
22
Aaron Hickey
13
Jack Hendry
15
Scott McKenna
6
Kieran Tierney
4
Scott Mctominay
8
Callum McGregor
17
Stuart Armstrong
7
John McGinn
11
Ryan Christie
9
Lyndon Dykes
10
Troy Parrott
9
Michael Obafemi
17
Jason Knight
6
Joshua Cullen
15
Jayson Molumby
11
James McClean
3
Matt Doherty
18
Dara O'Shea
5
John Egan
12
Nathan Collins
1
Gavin Bazunu
Republic of Ireland
Republic of Ireland
3-5-2
Thay người
42’
Kieran Tierney
Greg Taylor
60’
Michael Obafemi
Chiedozie Ogbene
58’
Aaron Hickey
Tony Ralston
76’
Matt Doherty
Seamus Coleman
58’
Stuart Armstrong
Ryan Fraser
76’
Jayson Molumby
Alan Browne
85’
Lyndon Dykes
Che Adams
83’
James McClean
Robbie Brady
85’
Ryan Christie
Kenny McLean
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Scott Hogan
Robby McCrorie
Robbie Brady
Greg Taylor
Mark Travers
Ryan Porteous
Max O'Leary
Che Adams
Seamus Coleman
Billy Gilmour
Shane Duffy
Tony Ralston
Callum Robinson
Ryan Fraser
Conor Hourihane
Ryan Jack
Jeff Hendrick
Kenny McLean
Alan Browne
Declan Gallagher
Chiedozie Ogbene
Josh Doig
Callum O'Dowda

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
11/06 - 2022
25/09 - 2022

Thành tích gần đây Scotland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
12/10 - 2025
10/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
09/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Republic of Ireland

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
16/11 - 2025
H1: 2-1
14/11 - 2025
15/10 - 2025
H1: 0-0
12/10 - 2025
09/09 - 2025
H1: 1-0
07/09 - 2025
H1: 0-2
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025
H1: 1-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-1
21/03 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ000000
2PhápPháp000000
3ItaliaItalia000000
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ000000
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức000000
2Hy LạpHy Lạp000000
3Hà LanHà Lan000000
4SerbiaSerbia000000
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia000000
2CH SécCH Séc000000
3AnhAnh000000
4Tây Ban NhaTây Ban Nha000000
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Đan MạchĐan Mạch000000
2Na UyNa Uy000000
3Bồ Đào NhaBồ Đào Nha000000
4WalesWales000000
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1North MacedoniaNorth Macedonia000000
2ScotlandScotland000000
3SloveniaSlovenia000000
4Thụy SĩThụy Sĩ000000
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GeorgiaGeorgia000000
2HungaryHungary000000
3Northern IrelandNorthern Ireland000000
4UkraineUkraine000000
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo000000
2AilenAilen000000
3IsraelIsrael000000
4KosovoKosovo000000
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina000000
2Ba LanBa Lan000000
3RomaniaRomania000000
4Thụy ĐiểnThụy Điển000000
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania000000
2BelarusBelarus000000
3Phần LanPhần Lan000000
4San MarinoSan Marino000000
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArmeniaArmenia000000
2Đảo SípĐảo Síp000000
3MontenegroMontenegro000000
4Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe000000
2KazakhstanKazakhstan000000
3MoldovaMoldova000000
4SlovakiaSlovakia000000
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BulgariaBulgaria000000
2EstoniaEstonia000000
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len000000
4Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AndorraAndorra000000
2Gibraltar/LatviaGibraltar/Latvia000000
3Malta/LuxembourgMalta/Luxembourg000000
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan000000
2LiechtensteinLiechtenstein000000
3LithuaniaLithuania000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow