Thứ Ba, 27/10/2026
Erik Janza
30
Ryan Christie (Kiến tạo: Oli McBurnie)
31
John McGinn
44
David Zec
54
Aljosa Matko (Kiến tạo: Danijel Sturm)
56
Kieron Bowie (Thay: Oli McBurnie)
66
Aaron Hickey (Thay: Stephen Welsh)
66
Luis Binks
68
Danijel Sturm (Kiến tạo: Aljosa Matko)
71
Findlay Curtis (Thay: Ben Gannon-Doak)
72
Joshua McPake (Thay: Ryan Christie)
72
Zan Celar (Thay: Zan Vipotnik)
79
Mark Zabukovnik
85
Robbie Ure (Thay: John McGinn)
87
Srdjan Kuzmic (Thay: Aljosa Matko)
89
Zan Celar
90+2'

Thống kê trận đấu Scotland vs Slovenia

số liệu thống kê
Scotland
Scotland
Slovenia
Slovenia
51 Kiểm soát bóng 49
6 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 4
1 Phạt góc 4
0 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 16
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
19 Ném biên 15
13 Chuyền dài 10
1 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 6

Diễn biến Scotland vs Slovenia

Tất cả (348)
90+4'

Số lượng khán giả hôm nay là 34466.

90+4'

Sau một hiệp hai tuyệt vời, Slovenia đã lội ngược dòng và ra về với chiến thắng!

90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Scotland: 51%, Slovenia: 49%.

90+4'

Robbie Ure bị phạt vì đẩy Erik Janza.

90+3'

Zan Celar bị phạt vì đẩy Billy Gilmour.

90+3'

Nỗ lực tốt của Kieron Bowie khi anh ấy thực hiện một cú sút trúng đích, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+3'

Scotland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2' Trọng tài rút thẻ vàng cho Zan Celar vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Zan Celar vì hành vi phi thể thao.

90+2'

Zan Celar bị phạt vì đẩy Luis Binks.

90+2'

Luis Binks phá bóng giải tỏa áp lực

90+2'

Adam Gnezda Cerin phá bóng giải tỏa áp lực

90+2'

Phát bóng lên cho Slovenia.

90+1'

Scotland đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Scotland.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Scotland: 54%, Slovenia: 46%.

90'

Quả phát bóng lên cho Scotland.

90'

Billy Gilmour thực hiện cú sút trực tiếp từ quả đá phạt, nhưng bóng đi chệch khung thành.

89'

Aljosa Matko rời sân để được thay thế bởi Srdjan Kuzmic trong một sự thay đổi chiến thuật.

89'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Jaka Bijol từ Slovenia phạm lỗi với Kieron Bowie.

Đội hình xuất phát Scotland vs Slovenia

Scotland (3-4-2-1): Angus Gunn (1), Stephen Welsh (5), Jack Hendry (13), Luis Binks (4), Ben Gannon Doak (17), Lewis Ferguson (19), Billy Gilmour (8), Andy Robertson (3), John McGinn (7), Ryan Christie (11), Oli McBurnie (9)

Slovenia (5-4-1): Jan Oblak (1), David Brekalo (23), Jaka Bijol (6), David Zec (17), Žan Karničnik (2), Erik Janža (13), Aljosa Matko (20), Mark Zabukovnik (4), Adam Gnezda Čerin (22), Danijel Sturm (15), Žan Vipotnik (18)

Scotland
Scotland
3-4-2-1
1
Angus Gunn
5
Stephen Welsh
13
Jack Hendry
4
Luis Binks
17
Ben Gannon Doak
19
Lewis Ferguson
8
Billy Gilmour
3
Andy Robertson
7
John McGinn
11
Ryan Christie
9
Oli McBurnie
18
Žan Vipotnik
15
Danijel Sturm
22
Adam Gnezda Čerin
4
Mark Zabukovnik
20
Aljosa Matko
13
Erik Janža
2
Žan Karničnik
17
David Zec
6
Jaka Bijol
23
David Brekalo
1
Jan Oblak
Slovenia
Slovenia
5-4-1
Thay người
66’
Stephen Welsh
Aaron Hickey
79’
Zan Vipotnik
Žan Celar
66’
Oli McBurnie
Kieron Bowie
89’
Aljosa Matko
Srdan Kuzmic
72’
Ryan Christie
Josh McPake
72’
Ben Gannon-Doak
Findlay Curtis
87’
John McGinn
Robbie Ure
Cầu thủ dự bị
Liam Kelly
Matevž Vidovšek
Scott Bain
Igor Vekić
Aaron Hickey
Jure Balkovec
Josh Doig
Srdan Kuzmic
Robbie Ure
Jost Urbancic
Lennon Miller
Sandi Lovrić
Josh McPake
Tjas Begic
Findlay Curtis
Timi Elšnik
Luke Graham
Žan Celar
Kieron Bowie
Tamar Svetlin
Nathan Patterson
Tomi Horvat
Kristi Montgomery
Vanja Drkušić

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Uefa Nations League
26/09 - 2026
07/10 - 2026

Thành tích gần đây Scotland

Uefa Nations League
07/10 - 2026
04/10 - 2026
30/09 - 2026
26/09 - 2026
VCK World Cup
25/06 - 2026
H1: 0-2
25/06 - 2026
20/06 - 2026
14/06 - 2026
H1: 0-1
Giao hữu
07/06 - 2026
30/05 - 2026

Thành tích gần đây Slovenia

Uefa Nations League
07/10 - 2026
04/10 - 2026
30/09 - 2026
26/09 - 2026
Giao hữu
08/06 - 2026
04/06 - 2026
31/03 - 2026
29/03 - 2026
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
19/11 - 2025
16/11 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Uefa Nations League

League A: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp4310510T T H T
2ItaliaItalia421137B T H T
3BỉBỉ420216T B T B
4Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ4004-90B B B B
League A: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan422028H T H T
2Hy LạpHy Lạp422028T T H H
3ĐứcĐức412115H B T H
4SerbiaSerbia4004-50B B B B
League A: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha4400712T T T T
2AnhAnh4301119B T T T
3CroatiaCroatia4103-103T B B B
4CH SécCH Séc4004-80B B B B
League A: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha4400512T T T T
2Đan MạchĐan Mạch420206B T B T
3WalesWales4103-33B B T B
4Na UyNa Uy4103-23T B B B
League B: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ44001012T T T T
2SloveniaSlovenia421127H T B T
3ScotlandScotland4112-24H B T B
4North MacedoniaNorth Macedonia4004-100B B B B
League B: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Northern IrelandNorthern Ireland422048T H T H
2HungaryHungary421117B H T T
3UkraineUkraine4112-34T H B B
4GeorgiaGeorgia4022-22B H B H
League B: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo422048T T H H
2KosovoKosovo4121-15T B H H
3AilenAilen412125B T H H
4IsraelIsrael4022-52B B H H
League B: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy ĐiểnThụy Điển4310410T T H T
2BosniaBosnia422038H T H T
3Ba LanBa Lan411234H B T B
4RomaniaRomania4004-100B B B B
League C: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlbaniaAlbania430159T T B T
2BelarusBelarus421137B H T T
3Phần LanPhần Lan421177T H T B
4San MarinoSan Marino4004-150B B B B
League C: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MontenegroMontenegro4310310T T T H
2Đảo SípĐảo Síp421127B H T T
3ArmeniaArmenia4112-14T B B H
4LatviaLatvia4013-41B H B B
League C: Group 3
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SlovakiaSlovakia4310710T T H T
2Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe404004H H H H
3MoldovaMoldova4112-54B H T B
4KazakhstanKazakhstan4022-22H B B H
League C: Group 4
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai-xơ-lenAi-xơ-len422068H T T H
2EstoniaEstonia413016H H T H
3BulgariaBulgaria4112-24B H B T
4LuxembourgLuxembourg4103-53T B B B
League D: Group 1
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MaltaMalta321027T H T
2GibraltarGibraltar202002H H
3AndorraAndorra3012-21B H B
League D: Group 2
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AzerbaijanAzerbaijan312015H H T
2LithuaniaLithuania311114T H B
3LiechtensteinLiechtenstein2011-21B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow