Thứ Bảy, 14/03/2026
Mohamed Ouedraogo (Kiến tạo: Vesel Demaku)
28
Sandro Ingolitsch
34
Mohamed Ouedraogo
41
Cheick Conde (Thay: Christopher Cvetko)
64
Ronivaldo (Thay: Thomas Goiginger)
64
Precious Benjamin (Thay: Ousmane Diawara)
69
Alem Pasic
71
Manuel Maranda
74
Mohamed Ouedraogo
75
Erkin Yalcin (Thay: Srdjan Hrstic)
78
Paul Mensah (Thay: Simon Seidl)
78
Mamadou Fofana (Thay: Alexander Briedl)
79
David Bumberger (Thay: Simon Pirkl)
84
Lukas Gugganig (Thay: Patrick Greil)
86
Paul Mensah
90+6'

Thống kê trận đấu SCR Altach vs BW Linz

số liệu thống kê
SCR Altach
SCR Altach
BW Linz
BW Linz
53 Kiểm soát bóng 47
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
6 Phạm lỗi 11
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
10 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến SCR Altach vs BW Linz

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' Thẻ vàng cho Paul Mensah.

Thẻ vàng cho Paul Mensah.

86'

Patrick Greil rời sân và được thay thế bởi Lukas Gugganig.

84'

Simon Pirkl rời sân và được thay thế bởi David Bumberger.

79'

Alexander Briedl rời sân và được thay thế bởi Mamadou Fofana.

78'

Simon Seidl rời sân và được thay thế bởi Paul Mensah.

78'

Srdjan Hrstic rời sân và được thay thế bởi Erkin Yalcin.

75' Anh ấy bị đuổi! - Mohamed Ouedraogo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

Anh ấy bị đuổi! - Mohamed Ouedraogo nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

74' Thẻ vàng cho Manuel Maranda.

Thẻ vàng cho Manuel Maranda.

71' Thẻ vàng cho Alem Pasic.

Thẻ vàng cho Alem Pasic.

69'

Ousmane Diawara rời sân và được thay thế bởi Precious Benjamin.

64'

Thomas Goiginger rời sân và được thay thế bởi Ronivaldo.

64'

Christopher Cvetko rời sân và được thay thế bởi Cheick Conde.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Mohamed Ouedraogo.

Thẻ vàng cho Mohamed Ouedraogo.

Đội hình xuất phát SCR Altach vs BW Linz

SCR Altach (4-3-3): Dejan Stojanovic (1), Mohamed Ouedraogo (29), Filip Milojevic (27), Sandro Ingolitsch (25), Benedikt Zech (23), Lukas Jäger (17), Mike Bahre (8), Vesel Demaku (6), Srdjan Hrstic (11), Ousmane Diawara (10), Patrick Greil (18)

BW Linz (4-3-3): Nico Mantl (58), Manuel Maranda (15), Martin Moormann (16), Isak Dahlqvist (5), Christopher Cvetko (14), Alem Pasic (17), Alexander Briedl (19), Simon Pirkl (60), Shon Weissman (18), Simon Seidl (20), Thomas Goiginger (27)

SCR Altach
SCR Altach
4-3-3
1
Dejan Stojanovic
29
Mohamed Ouedraogo
27
Filip Milojevic
25
Sandro Ingolitsch
23
Benedikt Zech
17
Lukas Jäger
8
Mike Bahre
6
Vesel Demaku
11
Srdjan Hrstic
10
Ousmane Diawara
18
Patrick Greil
27
Thomas Goiginger
20
Simon Seidl
18
Shon Weissman
60
Simon Pirkl
19
Alexander Briedl
17
Alem Pasic
14
Christopher Cvetko
5
Isak Dahlqvist
16
Martin Moormann
15
Manuel Maranda
58
Nico Mantl
BW Linz
BW Linz
4-3-3
Thay người
69’
Ousmane Diawara
Precious Benjamin
64’
Christopher Cvetko
Cheick Conde
78’
Srdjan Hrstic
Erkin Yalcin
64’
Thomas Goiginger
Ronivaldo
86’
Patrick Greil
Lukas Gugganig
78’
Simon Seidl
Paul Mensah
79’
Alexander Briedl
Mamadou Fofana
84’
Simon Pirkl
David Bumberger
Cầu thủ dự bị
Timo Muller
Valentin Oelz
Daniel Antosch
Fabio Strauss
Lukas Gugganig
David Riegler
Moritz Oswald
Dominik Reiter
Rassa Rahmani
David Bumberger
Alexander Gorgon
Cheick Conde
Precious Benjamin
Mamadou Fofana
Erkin Yalcin
Ronivaldo
Anteo Fetahu
Paul Mensah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Áo
16/09 - 2023
Cúp quốc gia Áo
03/11 - 2023
VĐQG Áo
10/02 - 2024
21/09 - 2024
15/02 - 2025
27/09 - 2025
08/02 - 2026

Thành tích gần đây SCR Altach

VĐQG Áo
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Áo
05/03 - 2026
VĐQG Áo
01/03 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
01/02 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
VĐQG Áo
13/12 - 2025
07/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây BW Linz

VĐQG Áo
08/03 - 2026
01/03 - 2026
22/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Áo
31/01 - 2026
H1: 1-2
VĐQG Áo
14/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025
22/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Áo

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228738T B T H T
2FC SalzburgFC Salzburg2210751637B H T H B
3LASKLASK221147237T H B H T
4Austria WienAustria Wien221138436T T B H T
5Rapid WienRapid Wien22967133H B T H T
6TSV HartbergTSV Hartberg22895533H H T H H
7WSG TirolWSG Tirol22877131B T H T T
8SCR AltachSCR Altach22787-129T H T H B
9SV RiedSV Ried228410-428B H H B B
10Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-126H B B H B
11Grazer AKGrazer AK224810-1420H H B T B
12BW LinzBW Linz224315-1615B T B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1WSG TirolWSG Tirol22877115B T H T T
2SV RiedSV Ried228410-414B H H B B
3SCR AltachSCR Altach22787-114T H T H B
4Wolfsberger ACWolfsberger AC227510-113H B B H B
5Grazer AKGrazer AK224810-1410H H B T B
6BW LinzBW Linz224315-167B T B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sturm GrazSturm Graz221228719T B T H T
2LASKLASK231157219H B H T H
3FC SalzburgFC Salzburg2210751618B H T H B
4Austria WienAustria Wien221138418T T B H T
5TSV HartbergTSV Hartberg238105517H T H H H
6Rapid WienRapid Wien22967116H B T H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow