Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jorge Pascual (Thay: Alex Fores) 34 | |
Josep Gaya 45 | |
Antonio Espigares 47 | |
(Pen) Javi Ontiveros 56 | |
Marcos Sanchez (Thay: Pablo Iniguez) 65 | |
Marcos Sanchez 71 | |
(Pen) Iker Unzueta 73 | |
Javier Eraso (Thay: Eneko Jauregi) 79 | |
Diego Collado (Thay: Hugo Novoa) 85 | |
Andres Ferrari (Thay: Dani Requena) 85 | |
Ryan Edwards (Thay: Jon Morcillo) 86 | |
Erik Moran (Thay: Jorge Yriarte) 86 | |
Jurgen Locadia (Thay: Iker Unzueta) 90 | |
Dani Tasende 90+5' | |
Dani Tasende 90+9' | |
Ryan Edwards 90+10' |
Thống kê trận đấu SD Amorebieta vs Villarreal B


Diễn biến SD Amorebieta vs Villarreal B
G O O O A A L - Ryan Edwards đã trúng mục tiêu!
G O O O A A L - Ryan Edwards đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho Dani Tasende.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng dành cho Dani Tasende.
Iker Unzueta rời sân và được thay thế bởi Jurgen Locadia.
Jorge Yriarte vào sân và được thay thế bởi Erik Moran.
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.
Jorge Yriarte vào sân và được thay thế bởi Erik Moran.
Dani Requena rời sân và được thay thế bởi Andres Ferrari.
Hugo Novoa rời sân và được thay thế bởi Diego Collado.
Jorge Yriarte rời sân và được thay thế bởi [player2].
Jon Morcillo rời sân và được thay thế bởi Ryan Edwards.
Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Javier Eraso.
Eneko Jauregi rời sân và được thay thế bởi Javier Eraso.
G O O O A A A L - Iker Unzueta của SD Amorebieta thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng dành cho Marcos Sanchez.
Thẻ vàng cho [player1].
Pablo Iniguez rời sân nhường chỗ cho Marcos Sanchez.
ANH BỎ QUA - Javi Ontiveros thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Đội hình xuất phát SD Amorebieta vs Villarreal B
SD Amorebieta (4-4-2): Jonmi Magunagoitia (13), Alvaro Nunez (15), Unai Bustinza (5), Josep Gaya (24), Daniel Lasure (16), Josue Dorrio (7), Jorge Yriarte (6), Kwasi Sibo (20), Jon Morcillo (22), Eneko Jauregi Escobar (9), Iker Unzueta Arregui (23)
Villarreal B (4-4-2): Iker (1), Adrià Altimira (2), Antonio Espigares (29), Pablo Iniguez (19), Dani Tasende (3), Hugo Novoa (17), Pau Navarro (33), Jose Requena (27), Rodri Alonso (21), Javier Ontiveros (10), Alex Fores (9)


| Thay người | |||
| 79’ | Eneko Jauregi Javi Eraso | 34’ | Alex Fores Jorge Pascual |
| 86’ | Jorge Yriarte Erik Moran | 65’ | Pablo Iniguez Marcos Sanchez |
| 86’ | Jon Morcillo Ryan Edwards | 85’ | Hugo Novoa Diego Collado |
| 90’ | Iker Unzueta Jurgen Locadia | 85’ | Dani Requena Andres Ferrari |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pablo Cunat Campos | Miguel Angel Morro | ||
Unai Marino Alkorta | Diego Collado | ||
Iker Seguin | Jorge Pascual | ||
Rayco Rodriguez Medina | Aitor Gelardo | ||
Javi Eraso | Marcos Sanchez | ||
Jurgen Locadia | Tiago Geralnik | ||
Erik Moran | Victor Moreno | ||
Ryan Edwards | Andres Ferrari | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây SD Amorebieta
Thành tích gần đây Villarreal B
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 13 | 5 | 5 | 18 | 44 | ||
| 2 | 23 | 11 | 6 | 6 | 11 | 39 | ||
| 3 | 23 | 11 | 5 | 7 | 9 | 38 | ||
| 4 | 23 | 10 | 8 | 5 | 9 | 38 | ||
| 5 | 23 | 10 | 7 | 6 | 11 | 37 | ||
| 6 | 23 | 10 | 6 | 7 | 8 | 36 | ||
| 7 | 23 | 11 | 3 | 9 | 2 | 36 | ||
| 8 | 23 | 9 | 8 | 6 | 3 | 35 | ||
| 9 | 23 | 10 | 5 | 8 | 3 | 35 | ||
| 10 | 23 | 10 | 5 | 8 | -2 | 35 | ||
| 11 | 23 | 9 | 7 | 7 | 0 | 34 | ||
| 12 | 23 | 8 | 6 | 9 | -6 | 30 | ||
| 13 | 23 | 7 | 8 | 8 | 2 | 29 | ||
| 14 | 23 | 7 | 8 | 8 | -5 | 29 | ||
| 15 | 23 | 7 | 7 | 9 | 0 | 28 | ||
| 16 | 23 | 7 | 7 | 9 | -2 | 28 | ||
| 17 | 23 | 5 | 11 | 7 | -3 | 26 | ||
| 18 | 23 | 7 | 4 | 12 | -12 | 25 | ||
| 19 | 23 | 6 | 6 | 11 | -4 | 24 | ||
| 20 | 23 | 6 | 6 | 11 | -11 | 24 | ||
| 21 | 23 | 5 | 7 | 11 | -14 | 22 | ||
| 22 | 23 | 4 | 5 | 14 | -17 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch