Thứ Năm, 29/01/2026
Hossam Abdelmaguid
6
Kalidou Koulibaly
17
Mamadou Sarr (Thay: Kalidou Koulibaly)
23
Habib Diarra
41
Lamine Camara (Thay: Habib Diarra)
46
Trezeguet (Thay: Ahmed Abou El Fotouh)
46
Sadio Mane
78
Zizo (Thay: Rami Rabia)
81
Mostafa Mohamed (Thay: Emam Ashour)
83
Ismaila Sarr (Thay: Iliman Ndiaye)
85
Cherif Ndiaye (Thay: Nicolas Jackson)
85
Pathe Ciss (Thay: Pape Gueye)
90
Salah Mohsen (Thay: Hamdi Fathi)
90

Thống kê trận đấu Senegal vs Ai Cập

số liệu thống kê
Senegal
Senegal
Ai Cập
Ai Cập
64 Kiểm soát bóng 36
10 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 20
1 Việt vị 1
15 Chuyền dài 9
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 1
5 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 1
1 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Senegal vs Ai Cập

Tất cả (368)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Pathe Ciss thành công trong việc chặn cú sút.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Senegal: 64%, Ai Cập: 36%.

90+6'

Một cầu thủ từ Ai Cập thực hiện một pha ném biên dài vào vòng cấm của đối thủ.

90+6'

Mamadou Sarr từ Senegal cắt bóng một đường chuyền hướng về vòng cấm.

90+6'

Pathe Ciss giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+5'

Một cú sút của Zizo bị chặn lại.

90+5'

Ai Cập đang kiểm soát bóng.

90+5'

Omar Marmoush sút từ ngoài vòng cấm, nhưng Edouard Mendy đã kiểm soát được bóng.

90+5'

Ai Cập thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Malick Diouf giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Ai Cập đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Ai Cập thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Hamdi Fathi rời sân để được thay thế bởi Salah Mohsen trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+4'

Ai Cập thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Senegal đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Senegal bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Mamadou Sarr từ Senegal cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Ai Cập đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Đôi tay an toàn từ Mohamed El Shenawy khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+3'

Đôi tay an toàn từ Edouard Mendy khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

Đội hình xuất phát Senegal vs Ai Cập

Senegal (4-3-3): Edouard Mendy (16), Krépin Diatta (15), Kalidou Koulibaly (3), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Diarra Mouhamadou (7), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Iliman Ndiaye (13), Nicolas Jackson (11), Sadio Mané (10)

Ai Cập (3-4-1-2): Mohamed El Shenawy (23), Yasser Ibrahim (6), Hossam Abdelmaguid (4), Rami Rabia (5), Mohamed Hany (3), Marwan Attia (19), Hamdi Fathy (14), Ahmed Fatouh (13), Emam Ashour (8), Mohamed Salah (10), Omar Marmoush (22)

Senegal
Senegal
4-3-3
16
Edouard Mendy
15
Krépin Diatta
3
Kalidou Koulibaly
19
Moussa Niakhaté
25
Malick Diouf
7
Diarra Mouhamadou
5
Idrissa Gana Gueye
26
Pape Gueye
13
Iliman Ndiaye
11
Nicolas Jackson
10
Sadio Mané
22
Omar Marmoush
10
Mohamed Salah
8
Emam Ashour
13
Ahmed Fatouh
14
Hamdi Fathy
19
Marwan Attia
3
Mohamed Hany
5
Rami Rabia
4
Hossam Abdelmaguid
6
Yasser Ibrahim
23
Mohamed El Shenawy
Ai Cập
Ai Cập
3-4-1-2
Thay người
23’
Kalidou Koulibaly
Mamadou Sarr
46’
Ahmed Abou El Fotouh
Trezeguet
46’
Habib Diarra
Lamine Camara
81’
Rami Rabia
Zizo
85’
Iliman Ndiaye
Ismaila Sarr
83’
Emam Ashour
Mostafa Mohamed
85’
Nicolas Jackson
Cherif Ndiaye
90’
Hamdi Fathi
Salah Mohsen
90’
Pape Gueye
Pathé Ciss
Cầu thủ dự bị
Yehvann Diouf
Ahmed El Shenawy
Mory Diaw
Oufa Shobeir
Mamadou Sarr
Ahmed Eid
Antoine Mendy
Mohamed Ismail
Abdoulaye Seck
Khaled Sobhi
Ismail Jakobs
Mahmoud Saber
Pape Matar Sarr
Mohamed Shehata
Pathé Ciss
Ibrahim Adel
Lamine Camara
Mohanad Lasheen
Ibrahim Mbaye
Zizo
Ismaila Sarr
Trezeguet
Cherif Ndiaye
Mostafa Fathi
Boulaye Dia
Osama Faisal
Habib Diallo
Salah Mohsen
Cheikh Sabaly
Mostafa Mohamed

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Can Cup
07/02 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
15/01 - 2026

Thành tích gần đây Senegal

Can Cup
19/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
15/01 - 2026
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
31/12 - 2025
H1: 0-1
27/12 - 2025
23/12 - 2025
Giao hữu
18/11 - 2025
H1: 0-6
15/11 - 2025
H1: 2-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
15/10 - 2025

Thành tích gần đây Ai Cập

Can Cup
17/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
15/01 - 2026
11/01 - 2026
05/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 2-0
29/12 - 2025
H1: 0-0
26/12 - 2025
23/12 - 2025
Giao hữu
17/12 - 2025
FIFA Arab Cup
09/12 - 2025
07/12 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc321057T H T
2MaliMali303003H H H
3ComorosComoros3021-22B H H
4ZambiaZambia3021-32H H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập321027T T H
2South AfricaSouth Africa320116T B T
3AngolaAngola3021-12B H H
4ZimbabweZimbabwe3012-21B H B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NigeriaNigeria330049T T T
2TunisiaTunisia311114T B H
3TanzaniaTanzania3021-12B H H
4UgandaUganda3012-41B H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SenegalSenegal321067T H T
2DR CongoDR Congo321047T H T
3BeninBenin3102-33B T B
4BotswanaBotswana3003-70B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria330069T T T
2Burkina FasoBurkina Faso320126T B T
3SudanSudan3102-43B T B
4Equatorial GuineaEquatorial Guinea3003-40B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà321027T H T
2CameroonCameroon321027T H T
3MozambiqueMozambique3102-13B T B
4GabonGabon3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow