Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Lamine Camara 24 | |
Abdoulaye Seck (Thay: Antoine Mendy) 77 | |
Ismaila Sarr (Thay: Lamine Camara) 77 | |
Ibrahim Mbaye (Thay: Iliman Ndiaye) 77 | |
Youssef En-Nesyri (Thay: Ayoub El Kaabi) 80 | |
Oussama Targhalline (Thay: Bilal El Khannouss) 80 | |
Jawad El Yamiq (Thay: Adam Masina) 89 | |
Cherif Ndiaye (Thay: Nicolas Jackson) 90 | |
Anass Salah-Eddine (Thay: Ismael Saibari) 90 | |
Ismaila Sarr 90+9' | |
Malick Diouf 90+10' | |
Edouard Mendy 90+21' | |
Anass Salah-Eddine 90+21' | |
(Pen) Brahim Diaz 90+24' | |
Pape Gueye (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye) 94 | |
Ilias Akhomach (Thay: Brahim Diaz) 98 | |
Hamza Igamane (Thay: Noussair Mazraoui) 98 | |
Ismail Jakobs (Thay: Malick Diouf) 106 | |
Youssef En-Nesyri 112 | |
Mamadou Sarr 113 |
Thống kê trận đấu Senegal vs Ma rốc


Diễn biến Senegal vs Ma rốc
Kiểm soát bóng: Senegal: 50%, Ma-rốc: 50%.
Trọng tài cho một quả đá phạt khi Cherif Ndiaye từ Senegal phạm lỗi với Oussama Targhalline.
Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Jawad El Yamiq giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Youssef En-Nesyri bị phạt vì đẩy Ismaila Sarr.
Cherif Ndiaye bị phạt vì đẩy Nayef Aguerd.
Edouard Mendy từ Senegal cắt bóng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Ma-rốc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Abdoulaye Seck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Ismail Jakobs thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.
Ma-rốc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Ibrahim Mbaye từ Senegal cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.
Pha vào bóng nguy hiểm của Cherif Ndiaye từ Senegal. Jawad El Yamiq là người bị phạm lỗi.
Morocco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Edouard Mendy bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.
Morocco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Morocco.
Đội hình xuất phát Senegal vs Ma rốc
Senegal (4-3-3): Edouard Mendy (16), Antoine Mendy (24), Mamadou Sarr (2), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Lamine Camara (8), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Iliman Ndiaye (13), Nicolas Jackson (11), Sadio Mané (10)
Ma rốc (4-3-3): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Nayef Aguerd (5), Adam Masina (25), Noussair Mazraoui (3), Bilal El Khannous (23), Neil El Aynaoui (24), Ismael Saibari (11), Brahim Díaz (10), Ayoub El Kaabi (20), Abde Ezzalzouli (17)


| Thay người | |||
| 77’ | Antoine Mendy Abdoulaye Seck | 80’ | Bilal El Khannouss Oussama Targhalline |
| 77’ | Lamine Camara Ismaila Sarr | 80’ | Ayoub El Kaabi Youssef En-Nesyri |
| 77’ | Iliman Ndiaye Ibrahim Mbaye | 89’ | Adam Masina Jawad El Yamiq |
| 90’ | Nicolas Jackson Cherif Ndiaye | 90’ | Ismael Saibari Anass Salah-Eddine |
| Cầu thủ dự bị | |||
Yehvann Diouf | Munir | ||
Mory Diaw | Mehdi Harrar | ||
Abdoulaye Seck | Sofyan Amrabat | ||
Pathé Ciss | Hamza Igamane | ||
Boulaye Dia | Soufiane Rahimi | ||
Cherif Ndiaye | Oussama Targhalline | ||
Ismail Jakobs | Mohamed Chibi | ||
Pape Matar Sarr | Ilias Akhomach | ||
Ismaila Sarr | Jawad El Yamiq | ||
Habib Diallo | Youssef En-Nesyri | ||
Cheikh Sabaly | Chemsdine Talbi | ||
Ousseynou Niang | Anass Salah-Eddine | ||
Ibrahim Mbaye | Abdelhamid Ait Boudlal | ||
Mamadou Lamine Camara | Youssef Belammari | ||
Romain Saiss | |||
Nhận định Senegal vs Ma rốc
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Senegal
Thành tích gần đây Ma rốc
Bảng xếp hạng Can Cup
| A | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -2 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B | |
| B | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T T H | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | B H B | |
| C | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 4 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | T B H | |
| 3 | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B H B | |
| D | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 6 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -3 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -7 | 0 | B B B | |
| E | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | T T T | |
| 2 | 3 | 2 | 0 | 1 | 2 | 6 | T B T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -4 | 0 | B B B | |
| F | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | T H T | |
| 3 | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B | |
| 4 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
