Thứ Tư, 28/01/2026
Lamine Camara
24
Abdoulaye Seck (Thay: Antoine Mendy)
77
Ismaila Sarr (Thay: Lamine Camara)
77
Ibrahim Mbaye (Thay: Iliman Ndiaye)
77
Youssef En-Nesyri (Thay: Ayoub El Kaabi)
80
Oussama Targhalline (Thay: Bilal El Khannouss)
80
Jawad El Yamiq (Thay: Adam Masina)
89
Cherif Ndiaye (Thay: Nicolas Jackson)
90
Anass Salah-Eddine (Thay: Ismael Saibari)
90
Ismaila Sarr
90+9'
Malick Diouf
90+10'
Edouard Mendy
90+21'
Anass Salah-Eddine
90+21'
(Pen) Brahim Diaz
90+24'
Pape Gueye (Kiến tạo: Idrissa Gana Gueye)
94
Ilias Akhomach (Thay: Brahim Diaz)
98
Hamza Igamane (Thay: Noussair Mazraoui)
98
Ismail Jakobs (Thay: Malick Diouf)
106
Youssef En-Nesyri
112
Mamadou Sarr
113

Thống kê trận đấu Senegal vs Ma rốc

số liệu thống kê
Senegal
Senegal
Ma rốc
Ma rốc
50 Kiểm soát bóng 50
24 Phạm lỗi 17
23 Ném biên 25
1 Việt vị 1
13 Chuyền dài 25
8 Phạt góc 10
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
4 Sút không trúng đích 7
3 Cú sút bị chặn 9
2 Phản công 4
3 Thủ môn cản phá 6
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Senegal vs Ma rốc

Tất cả (405)
120+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

120+4'

Kiểm soát bóng: Senegal: 50%, Ma-rốc: 50%.

120+4'

Trọng tài cho một quả đá phạt khi Cherif Ndiaye từ Senegal phạm lỗi với Oussama Targhalline.

120+4'

Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

120+3'

Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

120+2'

Jawad El Yamiq giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

120+2'

Senegal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

120+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

120+1'

Youssef En-Nesyri bị phạt vì đẩy Ismaila Sarr.

120'

Cherif Ndiaye bị phạt vì đẩy Nayef Aguerd.

120'

Edouard Mendy từ Senegal cắt bóng một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.

120'

Ma-rốc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

120'

Abdoulaye Seck giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

119'

Ismail Jakobs thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình.

119'

Ma-rốc thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

119'

Ibrahim Mbaye từ Senegal cắt bóng từ một quả tạt vào vòng cấm.

118'

Pha vào bóng nguy hiểm của Cherif Ndiaye từ Senegal. Jawad El Yamiq là người bị phạm lỗi.

118'

Morocco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

118'

Edouard Mendy bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

117'

Morocco thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

117'

Phát bóng lên cho Morocco.

Đội hình xuất phát Senegal vs Ma rốc

Senegal (4-3-3): Edouard Mendy (16), Antoine Mendy (24), Mamadou Sarr (2), Moussa Niakhaté (19), Malick Diouf (25), Lamine Camara (8), Idrissa Gana Gueye (5), Pape Gueye (26), Iliman Ndiaye (13), Nicolas Jackson (11), Sadio Mané (10)

Ma rốc (4-3-3): Bono (1), Achraf Hakimi (2), Nayef Aguerd (5), Adam Masina (25), Noussair Mazraoui (3), Bilal El Khannous (23), Neil El Aynaoui (24), Ismael Saibari (11), Brahim Díaz (10), Ayoub El Kaabi (20), Abde Ezzalzouli (17)

Senegal
Senegal
4-3-3
16
Edouard Mendy
24
Antoine Mendy
2
Mamadou Sarr
19
Moussa Niakhaté
25
Malick Diouf
8
Lamine Camara
5
Idrissa Gana Gueye
26
Pape Gueye
13
Iliman Ndiaye
11
Nicolas Jackson
10
Sadio Mané
17
Abde Ezzalzouli
20
Ayoub El Kaabi
10
Brahim Díaz
11
Ismael Saibari
24
Neil El Aynaoui
23
Bilal El Khannous
3
Noussair Mazraoui
25
Adam Masina
5
Nayef Aguerd
2
Achraf Hakimi
1
Bono
Ma rốc
Ma rốc
4-3-3
Thay người
77’
Antoine Mendy
Abdoulaye Seck
80’
Bilal El Khannouss
Oussama Targhalline
77’
Lamine Camara
Ismaila Sarr
80’
Ayoub El Kaabi
Youssef En-Nesyri
77’
Iliman Ndiaye
Ibrahim Mbaye
89’
Adam Masina
Jawad El Yamiq
90’
Nicolas Jackson
Cherif Ndiaye
90’
Ismael Saibari
Anass Salah-Eddine
Cầu thủ dự bị
Yehvann Diouf
Munir
Mory Diaw
Mehdi Harrar
Abdoulaye Seck
Sofyan Amrabat
Pathé Ciss
Hamza Igamane
Boulaye Dia
Soufiane Rahimi
Cherif Ndiaye
Oussama Targhalline
Ismail Jakobs
Mohamed Chibi
Pape Matar Sarr
Ilias Akhomach
Ismaila Sarr
Jawad El Yamiq
Habib Diallo
Youssef En-Nesyri
Cheikh Sabaly
Chemsdine Talbi
Ousseynou Niang
Anass Salah-Eddine
Ibrahim Mbaye
Abdelhamid Ait Boudlal
Mamadou Lamine Camara
Youssef Belammari
Romain Saiss

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

CHAN Cup
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
Can Cup
19/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Senegal

Can Cup
19/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
15/01 - 2026
09/01 - 2026
H1: 0-1
03/01 - 2026
31/12 - 2025
H1: 0-1
27/12 - 2025
23/12 - 2025
Giao hữu
18/11 - 2025
H1: 0-6
15/11 - 2025
H1: 2-0
Vòng loại World Cup khu vực Châu Phi
15/10 - 2025

Thành tích gần đây Ma rốc

Can Cup
19/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
15/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
10/01 - 2026
04/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 0-2
27/12 - 2025
H1: 1-0
22/12 - 2025
FIFA Arab Cup
18/12 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
15/12 - 2025
H1: 1-0
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Can Cup

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ma rốcMa rốc321057T H T
2MaliMali303003H H H
3ComorosComoros3021-22B H H
4ZambiaZambia3021-32H H B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Ai CậpAi Cập321027T T H
2South AfricaSouth Africa320116T B T
3AngolaAngola3021-12B H H
4ZimbabweZimbabwe3012-21B H B
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1NigeriaNigeria330049T T T
2TunisiaTunisia311114T B H
3TanzaniaTanzania3021-12B H H
4UgandaUganda3012-41B H B
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SenegalSenegal321067T H T
2DR CongoDR Congo321047T H T
3BeninBenin3102-33B T B
4BotswanaBotswana3003-70B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AlgeriaAlgeria330069T T T
2Burkina FasoBurkina Faso320126T B T
3SudanSudan3102-43B T B
4Equatorial GuineaEquatorial Guinea3003-40B B B
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bờ Biển NgàBờ Biển Ngà321027T H T
2CameroonCameroon321027T H T
3MozambiqueMozambique3102-13B T B
4GabonGabon3003-30B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

top-arrow