Chủ Nhật, 15/03/2026

Trực tiếp kết quả Septemvri Sofia vs Ludogorets hôm nay 23-11-2025

Giải VĐQG Bulgaria - CN, 23/11

Kết thúc

Septemvri Sofia

Septemvri Sofia

0 : 2

Ludogorets

Ludogorets

Hiệp một: 0-1
CN, 19:30 23/11/2025
Vòng 16 - VĐQG Bulgaria
Lokomotiv, Sofia
 
Dinis Almeida (Kiến tạo: Petar Stanic)
25
Idan Nachmias
35
Moi Parra (Thay: Victor Ochayi)
46
Martin Hristov
47
Kubrat Onasci (Thay: Yoan Baurenski)
55
Bertrand Fourrier
61
Deroy Duarte (Thay: Pedro Naressi)
63
Aguibou Camara (Thay: Bernard Tekpetey)
63
Ivaylo Chochev
67
Kwadwo Duah (Thay: Eric Bille)
71
Klery Serber (Thay: Galin Ivanov)
78
Ali Aruna (Thay: Georgi Varbanov)
78
Filip Kaloc (Thay: Petar Stanic)
89
Marsel Bibishkov (Thay: Stoyan Stoichkov)
89
Robin Schouten
90
Ali Aruna
90+4'

Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Ludogorets

số liệu thống kê
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
Ludogorets
Ludogorets
53 Kiểm soát bóng 47
5 Sút trúng đích 6
0 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
20 Phạm lỗi 10
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 5
16 Ném biên 14
17 Chuyền dài 11
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Septemvri Sofia vs Ludogorets

Tất cả (303)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 53%, Ludogorets Razgrad: 47%.

90+7'

Anton Nedyalkov bị phạt vì đẩy Moi Parra.

90+6'

Septemvri Sofia thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Dinis Almeida giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Anton Nedyalkov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+6'

Nỗ lực tốt của Caio khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá.

90+6'

Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Septemvri Sofia.

90+5'

Aguibou Camara từ Ludogorets Razgrad sút bóng ra ngoài khung thành.

90+5'

Caio tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.

90+5'

Kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 53%, Ludogorets Razgrad: 47%.

90+5'

Ludogorets Razgrad đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Filip Kaloc thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.

90+4'

Anton Nedyalkov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Valentine Ozornwafor thắng trong pha không chiến với Deroy Duarte.

90+4' Ali Aruna bị phạt thẻ vì ngã vờ.

Ali Aruna bị phạt thẻ vì ngã vờ.

90+4'

KHÔNG CÓ PHẠT ĐỀN! Trọng tài tin rằng Ali Aruna đã ngã vờ trong vòng cấm. Gây tranh cãi!

90+4'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài thổi phạt một quả đá phạt khi Marsel Bibishkov từ Septemvri Sofia làm ngã Ivaylo Chochev.

90+2'

Deroy Duarte từ Ludogorets Razgrad chặn một quả tạt hướng về phía khung thành.

Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Ludogorets

Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Robin Schouten (23), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Georgi Varbanov (27), Yoan Baurenski (5), Victor Ayi Ochayi (6), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Galin Ivanov (33), Stoyan Stoichkov (28), Bertrand Fourrier (9)

Ludogorets (4-1-4-1): Hendrik Bonmann (39), Son (17), Idan Nachmias (55), Dinis Almeida (4), Anton Nedyalkov (3), Pedro Naressi (30), Bernard Tekpetey (37), Petar Stanic (14), Ivaylo Chochev (18), Caio Vidal (11), Eric Bille (29)

Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
4-2-3-1
21
Yanko Georgiev
23
Robin Schouten
4
Hristov
26
Valentine Ozornwafor
27
Georgi Varbanov
5
Yoan Baurenski
6
Victor Ayi Ochayi
17
Nicolas Paul Julien Fontaine
33
Galin Ivanov
28
Stoyan Stoichkov
9
Bertrand Fourrier
29
Eric Bille
11
Caio Vidal
18
Ivaylo Chochev
14
Petar Stanic
37
Bernard Tekpetey
30
Pedro Naressi
3
Anton Nedyalkov
4
Dinis Almeida
55
Idan Nachmias
17
Son
39
Hendrik Bonmann
Ludogorets
Ludogorets
4-1-4-1
Thay người
46’
Victor Ochayi
Moises Parra Gutierrez
63’
Bernard Tekpetey
Aguibou Camara
55’
Yoan Baurenski
Kubrat Onasci
63’
Pedro Naressi
Deroy Duarte
78’
Georgi Varbanov
Ali Aruna
71’
Eric Bille
Kwadwo Duah
78’
Galin Ivanov
Klery Serber
89’
Petar Stanic
Filip Kaloc
89’
Stoyan Stoichkov
Marcel Bibishkov
Cầu thủ dự bị
Vladimir Ivanov
Damyan Hristov
Ali Aruna
Kwadwo Duah
Bozhidar Tomovski
Matheus Machado Ferreira
Klery Serber
Aguibou Camara
Kubrat Onasci
Deroy Duarte
Moises Parra Gutierrez
Olivier Verdon
Viktor Vasilev
Emerson Rodriguez
Sebas Wade
Filip Kaloc
Marcel Bibishkov
Ivan Yordanov

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
09/07 - 2022
30/10 - 2022
20/10 - 2024
20/07 - 2025
23/11 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025

Thành tích gần đây Septemvri Sofia

VĐQG Bulgaria
13/03 - 2026
07/03 - 2026
03/03 - 2026
28/02 - 2026
16/02 - 2026
08/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
15/12 - 2025
VĐQG Bulgaria
07/12 - 2025
03/12 - 2025
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
14/03 - 2026
09/03 - 2026
05/03 - 2026
02/03 - 2026
Europa League
27/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
23/02 - 2026
Europa League
20/02 - 2026
VĐQG Bulgaria
15/02 - 2026
Cúp quốc gia Bulgaria
11/02 - 2026
VĐQG Bulgaria

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Levski SofiaLevski Sofia2519243959T T T B T
2LudogoretsLudogorets2615833153B H T T T
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia2615561650B T T H T
4PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia2613761446T B T T B
5Cherno More VarnaCherno More Varna25101051340H H B H T
6Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv269116-538H H B B T
7Slavia SofiaSlavia Sofia26989335B B T T H
8Botev VratsaBotev Vratsa268108-134H H B T T
9Arda KardzhaliArda Kardzhali25889032T H T H B
10PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 1929257108031H B T B H
11Botev PlovdivBotev Plovdiv268612-630T H T H B
12Dobrudzha DobrichDobrudzha Dobrich257414-1225H T T B T
13Spartak VarnaSpartak Varna2641111-1723H B T B B
14Septemvri SofiaSeptemvri Sofia256316-2821T T B B B
15BeroeBeroe2531012-2119B H H B B
16MontanaMontana253715-2616B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow