Thứ Tư, 29/07/2026
Stefan Stojanovic (Thay: Frantzety Herard)
46
Valentine Ozornwafor
49
Yoan Baurenski
51
Ivaylo Markov
57
Nicolas Fontaine
58
Stoyan Stoichkov (Thay: Galin Ivanov)
63
Ibrahim Muhammad (Thay: Tomas Azevedo)
66
Sebas Wade (Thay: Mateo Stamatov)
76
Dominik Ivkic (Thay: Nicolas Fontaine)
81
Vitinho (Thay: Aleksandar Todorov)
81
(Pen) Boris Dimitrov
82

Thống kê trận đấu Septemvri Sofia vs Montana

số liệu thống kê
Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
Montana
Montana
45 Kiểm soát bóng 55
2 Sút trúng đích 6
4 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 8
1 Việt vị 2
8 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
16 Ném biên 21
4 Chuyền dài 3
2 Cú sút bị chặn 2
7 Phát bóng 9

Diễn biến Septemvri Sofia vs Montana

Tất cả (366)
90+6'

Đến đây thôi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Septemvri Sofia: 45%, Montana: 55%.

90+6'

Stoyan Stoichkov từ Septemvri Sofia tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+5'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Dimitar Burov từ Montana thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+5'

Sebas Wade giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+5'

Montana đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Montana đang kiểm soát bóng.

90+4'

Yanko Georgiev bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+4'

Trọng tài thổi phạt khi Ayoub Abou từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Umaro Balde.

90+3'

Montana thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Trọng tài thổi phạt khi Stefan Stojanovic từ Septemvri Sofia phạm lỗi với Vitinho.

90+3'

Stoyan Stoichkov thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được đồng đội nào.

90+2'

David Carmona giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Septemvri Sofia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Septemvri Sofia thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Phát bóng lên cho Septemvri Sofia.

90+1'

Ibrahim Muhammad từ Montana tung cú sút ra ngoài khung thành.

90+1'

Montana bắt đầu một pha phản công.

90+1'

Marcio bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút bù giờ.

Đội hình xuất phát Septemvri Sofia vs Montana

Septemvri Sofia (4-2-3-1): Yanko Georgiev (21), Kubrat Onasci (13), Hristov (4), Valentine Ozornwafor (26), Mateo Stamatov (30), Ayoub Abou (18), Yoan Baurenski (5), Frantzety Herard (29), Galin Ivanov (33), Nicolas Paul Julien Fontaine (17), Edney Ribeiro (7)

Montana (3-4-3): Márcio Rosa (1), Jorginho Soares (13), Ivaylo Markov (5), Kostadin Iliev (18), David Carmona (16), Angelos Tsingaras (24), Tomas Azevedo (27), Dimitar Burov (14), Dados de Umaro Balde (20), Boris Dimitrov (7), Aleksandar Todorov Todorov (10)

Septemvri Sofia
Septemvri Sofia
4-2-3-1
21
Yanko Georgiev
13
Kubrat Onasci
4
Hristov
26
Valentine Ozornwafor
30
Mateo Stamatov
18
Ayoub Abou
5
Yoan Baurenski
29
Frantzety Herard
33
Galin Ivanov
17
Nicolas Paul Julien Fontaine
7
Edney Ribeiro
10
Aleksandar Todorov Todorov
7
Boris Dimitrov
20
Dados de Umaro Balde
14
Dimitar Burov
27
Tomas Azevedo
24
Angelos Tsingaras
16
David Carmona
18
Kostadin Iliev
5
Ivaylo Markov
13
Jorginho Soares
1
Márcio Rosa
Montana
Montana
3-4-3
Thay người
46’
Frantzety Herard
Stefan Stojanovic
66’
Tomas Azevedo
Ibrahim Muhammad
63’
Galin Ivanov
Stoyan Stoichkov
81’
Aleksandar Todorov
Vitinho
76’
Mateo Stamatov
Sebas Wade
81’
Nicolas Fontaine
Dominik Ivkic
Cầu thủ dự bị
Nikolay Krastev
Vasil Simeonov
Stoyan Stoichkov
Anton Tungarov
Preslav Georgiev
Vitinho
Krasian Kolev
Ibrahim Muhammad
Stefan Stojanovic
Ivan Kokonov
Robin Schouten
Petar Atanasov
Dominik Ivkic
Radoslav Slavchev
Georgi Varbanov
Solomon James
Sebas Wade
Philip Ejike

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Bulgaria
21/11 - 2021
14/05 - 2022
07/11 - 2023
20/05 - 2024
VĐQG Bulgaria
23/08 - 2025
16/02 - 2026
01/05 - 2026

Thành tích gần đây Septemvri Sofia

VĐQG Bulgaria
27/07 - 2026
18/07 - 2026
22/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
10/05 - 2026
06/05 - 2026
01/05 - 2026
16/04 - 2026

Thành tích gần đây Montana

Hạng 2 Bulgaria
25/07 - 2026
VĐQG Bulgaria
22/05 - 2026
18/05 - 2026
14/05 - 2026
09/05 - 2026
05/05 - 2026
H1: 0-2
01/05 - 2026
27/04 - 2026
16/04 - 2026
08/04 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LudogoretsLudogorets220036T T
2Levski SofiaLevski Sofia220026T T
3CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia211014H T
4Spartak VarnaSpartak Varna211034H T
5PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia211014H T
6Arda KardzhaliArda Kardzhali211014H T
7Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv210103B T
8PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 19292011-11H B
9Cherno More VarnaCherno More Varna2011-31H B
10Botev PlovdivBotev Plovdiv2011-11H B
11Botev VratsaBotev Vratsa2011-11H B
12Septemvri SofiaSeptemvri Sofia2011-11H B
13Slavia SofiaSlavia Sofia2011-11H B
14Dunav RuseDunav Ruse2002-30B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow