Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Houboulang Mendes 12 | |
Thomas Lopes (Kiến tạo: Steve Rouiller) 15 | |
Steve Rouiller 24 | |
Pedro Naressi 25 | |
M. Walker (Thay: L. Mack) 34 | |
Milos Cocic 37 | |
Julian Stark 50 | |
Dejan Djokic (Thay: Juan Cabrera) 60 | |
Nicolas Hasler 61 | |
David Douline (Thay: Jarell Simo) 70 | |
Tiemoko Ouattara (Thay: Mathis Lambourde) 70 | |
Daniel Kasper (Thay: Marcel Monsberger) 73 | |
Mischa Beeli (Thay: Nicolas Hasler) 73 | |
Mischa Eberhard (Thay: Julian Stark) 73 | |
Lutfi Dalipi (Kiến tạo: Dejan Djokic) 77 | |
Lilian Njoh (Thay: Thomas Lopes) 78 | |
Kingstone Mutandwa (Kiến tạo: Houboulang Mendes) 85 | |
Teo Allix (Thay: Jesper Karlsson) 90 |
Thống kê trận đấu Servette vs FC Vaduz


Diễn biến Servette vs FC Vaduz
Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Teo Allix.
Houboulang Mendes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] ghi bàn!
Thomas Lopes rời sân và được thay thế bởi Lilian Njoh.
Dejan Djokic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Lutfi Dalipi ghi bàn!
Julian Stark rời sân và được thay thế bởi Mischa Eberhard.
Nicolas Hasler rời sân và được thay thế bởi Mischa Beeli.
Marcel Monsberger rời sân và được thay thế bởi Daniel Kasper.
Mathis Lambourde rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.
Jarell Simo rời sân và được thay thế bởi David Douline.
Thẻ vàng cho Nicolas Hasler.
Juan Cabrera rời sân và được thay thế bởi Dejan Djokic.
Thẻ vàng cho Julian Stark.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Milos Cocic.
Luca Mack rời sân và được thay thế bởi Mattia Walker.
Thẻ vàng cho Pedro Naressi.
Đội hình xuất phát Servette vs FC Vaduz
Servette (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (1), Houboulang Mendes (17), Steve Rouiller (4), Marco Burch (15), Bradley Mazikou (18), Jarell Njike Simo (20), Pedro Naressi (6), Mathis Lambourde (22), Thomas Lopes (36), Jesper Karlsson (21), Kingstone Mutandwa (7)
FC Vaduz (4-1-2-1-2): Leon Schaffran (25), Nicolas Hasler (4), Niklas Lang (27), Liridon Berisha (5), Dominik Schwizer (7), Luca Mack (20), Julian Stark (17), Juan Cabrera (10), Milos Cocic (28), Lutfi Dalipi (11), Marcel Monsberger (9)


| Thay người | |||
| 70’ | Jarell Simo David Douline | 34’ | Luca Mack Mattia Walker |
| 70’ | Mathis Lambourde Tiemoko Ouattara | 60’ | Juan Cabrera Dejan Djokic |
| 78’ | Thomas Lopes Lilian Njoh | 73’ | Julian Stark Mischa Eberhard |
| 90’ | Jesper Karlsson Teo Allix | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Teo Allix | Mischa Beeli | ||
Leo Besson | Benjamin Buchel | ||
David Douline | Luca Celentano | ||
Eronis Haxhiu | Dejan Djokic | ||
Quentin Maceiras | Mischa Eberhard | ||
Samuel Mraz | Mats Hammerich | ||
Lilian Njoh | Daniel Kasper | ||
Tiemoko Ouattara | Malik Sawadogo | ||
Alonzo Vincent | Mattia Walker | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Servette
Thành tích gần đây FC Vaduz
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 11 | 1 | 0 | 26 | 34 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 15 | 25 | H T T T B | |
| 3 | 12 | 7 | 2 | 3 | 7 | 23 | T H B T H | |
| 4 | 12 | 6 | 2 | 4 | -1 | 20 | T H T T T | |
| 5 | 12 | 6 | 1 | 5 | -3 | 19 | B T T B T | |
| 6 | 12 | 5 | 1 | 6 | 1 | 16 | T B T T B | |
| 7 | 12 | 4 | 2 | 6 | -4 | 14 | T B B H B | |
| 8 | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B T B B H | |
| 9 | 12 | 4 | 1 | 7 | -10 | 13 | B T B B T | |
| 10 | 12 | 3 | 1 | 8 | -1 | 10 | B B T B H | |
| 11 | 12 | 2 | 4 | 6 | -13 | 10 | B B B H H | |
| 12 | 12 | 1 | 3 | 8 | -11 | 6 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch