Thứ Sáu, 06/11/2026
Houboulang Mendes
12
Thomas Lopes (Kiến tạo: Steve Rouiller)
15
Steve Rouiller
24
Pedro Naressi
25
M. Walker (Thay: L. Mack)
34
Milos Cocic
37
Julian Stark
50
Dejan Djokic (Thay: Juan Cabrera)
60
Nicolas Hasler
61
David Douline (Thay: Jarell Simo)
70
Tiemoko Ouattara (Thay: Mathis Lambourde)
70
Daniel Kasper (Thay: Marcel Monsberger)
73
Mischa Beeli (Thay: Nicolas Hasler)
73
Mischa Eberhard (Thay: Julian Stark)
73
Lutfi Dalipi (Kiến tạo: Dejan Djokic)
77
Lilian Njoh (Thay: Thomas Lopes)
78
Kingstone Mutandwa (Kiến tạo: Houboulang Mendes)
85
Teo Allix (Thay: Jesper Karlsson)
90

Thống kê trận đấu Servette vs FC Vaduz

số liệu thống kê
Servette
Servette
FC Vaduz
FC Vaduz
34 Kiểm soát bóng 66
12 Sút trúng đích 3
9 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 4
10 Phạm lỗi 12
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 9
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Servette vs FC Vaduz

Tất cả (27)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Teo Allix.

85'

Houboulang Mendes đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kingstone Mutandwa đã ghi bàn!

85' V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] ghi bàn!

78'

Thomas Lopes rời sân và được thay thế bởi Lilian Njoh.

77'

Dejan Djokic đã kiến tạo cho bàn thắng.

77' V À A A O O O - Lutfi Dalipi ghi bàn!

V À A A O O O - Lutfi Dalipi ghi bàn!

73'

Julian Stark rời sân và được thay thế bởi Mischa Eberhard.

73'

Nicolas Hasler rời sân và được thay thế bởi Mischa Beeli.

73'

Marcel Monsberger rời sân và được thay thế bởi Daniel Kasper.

70'

Mathis Lambourde rời sân và được thay thế bởi Tiemoko Ouattara.

70'

Jarell Simo rời sân và được thay thế bởi David Douline.

61' Thẻ vàng cho Nicolas Hasler.

Thẻ vàng cho Nicolas Hasler.

60'

Juan Cabrera rời sân và được thay thế bởi Dejan Djokic.

50' Thẻ vàng cho Julian Stark.

Thẻ vàng cho Julian Stark.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

37' Thẻ vàng cho Milos Cocic.

Thẻ vàng cho Milos Cocic.

34'

Luca Mack rời sân và được thay thế bởi Mattia Walker.

25' Thẻ vàng cho Pedro Naressi.

Thẻ vàng cho Pedro Naressi.

Đội hình xuất phát Servette vs FC Vaduz

Servette (4-2-3-1): Edvinas Gertmonas (1), Houboulang Mendes (17), Steve Rouiller (4), Marco Burch (15), Bradley Mazikou (18), Jarell Njike Simo (20), Pedro Naressi (6), Mathis Lambourde (22), Thomas Lopes (36), Jesper Karlsson (21), Kingstone Mutandwa (7)

FC Vaduz (4-1-2-1-2): Leon Schaffran (25), Nicolas Hasler (4), Niklas Lang (27), Liridon Berisha (5), Dominik Schwizer (7), Luca Mack (20), Julian Stark (17), Juan Cabrera (10), Milos Cocic (28), Lutfi Dalipi (11), Marcel Monsberger (9)

Servette
Servette
4-2-3-1
1
Edvinas Gertmonas
17
Houboulang Mendes
4
Steve Rouiller
15
Marco Burch
18
Bradley Mazikou
20
Jarell Njike Simo
6
Pedro Naressi
22
Mathis Lambourde
36
Thomas Lopes
21
Jesper Karlsson
7
Kingstone Mutandwa
9
Marcel Monsberger
11
Lutfi Dalipi
28
Milos Cocic
10
Juan Cabrera
17
Julian Stark
20
Luca Mack
7
Dominik Schwizer
5
Liridon Berisha
27
Niklas Lang
4
Nicolas Hasler
25
Leon Schaffran
FC Vaduz
FC Vaduz
4-1-2-1-2
Thay người
70’
Jarell Simo
David Douline
34’
Luca Mack
Mattia Walker
70’
Mathis Lambourde
Tiemoko Ouattara
60’
Juan Cabrera
Dejan Djokic
78’
Thomas Lopes
Lilian Njoh
73’
Julian Stark
Mischa Eberhard
90’
Jesper Karlsson
Teo Allix
Cầu thủ dự bị
Teo Allix
Mischa Beeli
Leo Besson
Benjamin Buchel
David Douline
Luca Celentano
Eronis Haxhiu
Dejan Djokic
Quentin Maceiras
Mischa Eberhard
Samuel Mraz
Mats Hammerich
Lilian Njoh
Daniel Kasper
Tiemoko Ouattara
Malik Sawadogo
Alonzo Vincent
Mattia Walker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
01/11 - 2026
24/10 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
17/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
10/10 - 2026
H1: 2-0
Giao hữu
02/10 - 2026
VĐQG Thụy Sĩ
19/09 - 2026
17/09 - 2026
H1: 1-2
13/09 - 2026
06/09 - 2026
04/09 - 2026
H1: 0-0

Thành tích gần đây FC Vaduz

VĐQG Thụy Sĩ
01/11 - 2026
24/10 - 2026
11/10 - 2026
H1: 2-0
20/09 - 2026
H1: 0-1
13/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
H1: 0-0
30/08 - 2026
23/08 - 2026
Europa Conference League
14/08 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LuganoLugano1211102634T T T T T
2Young BoysYoung Boys127411525H T T T B
3SionSion12723723T H B T H
4FC ZurichFC Zurich12624-120T H T T T
5St. GallenSt. Gallen12615-319B T T B T
6ServetteServette12516116T B T T B
7BaselBasel12426-414T B B H B
8LuzernLuzern12345-613B T B B H
9ThunThun12417-1013B T B B T
10FC VaduzFC Vaduz12318-110B B T B H
11GrasshopperGrasshopper12246-1310B B B H H
12LausanneLausanne12138-116B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow