Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Junior Kadile (Kiến tạo: Jeremy Guillemenot) 2 | |
T. Lopes (Thay: M. Stevanović) 46 | |
Thomas Lopes (Thay: Miroslav Stevanovic) 46 | |
Bradley Mazikou 54 | |
Matthias Phaeton (Thay: Bledian Krasniqi) 61 | |
Juan Perea (Thay: Damienus Reverson) 61 | |
Timothe Cognat 66 | |
Gael Ondoua (Thay: Jeremy Guillemenot) 69 | |
Junior Kadile 72 | |
(Pen) Philippe Keny 74 | |
Gael Ondoua 77 | |
Samuel Mraz (Thay: Florian Aye) 79 | |
Malek Ishuayed (Thay: David Douline) 79 | |
Junior Kadile (Kiến tạo: Samuel Mraz) 87 | |
Mohamed Bangoura (Thay: Ivan Cavaleiro) 87 | |
Emmanuel Umeh (Thay: Sebastian Walker) 90 | |
Lilian Njoh (Thay: Junior Kadile) 90 |
Thống kê trận đấu Servette vs FC Zurich


Diễn biến Servette vs FC Zurich
Junior Kadile rời sân và được thay thế bởi Lilian Njoh.
Sebastian Walker rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Umeh.
Ivan Cavaleiro rời sân và được thay thế bởi Mohamed Bangoura.
Samuel Mraz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Junior Kadile đã ghi bàn!
David Douline rời sân và anh được thay thế bởi Malek Ishuayed.
Florian Aye rời sân và anh được thay thế bởi Samuel Mraz.
Thẻ vàng cho Gael Ondoua.
V À A A O O O - Philippe Keny của FC Zuerich thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
Thẻ vàng cho Junior Kadile.
Jeremy Guillemenot rời sân và anh được thay thế bởi Gael Ondoua.
Thẻ vàng cho Timothe Cognat.
Damienus Reverson rời sân và được thay thế bởi Juan Perea.
Bledian Krasniqi rời sân và được thay thế bởi Matthias Phaeton.
Thẻ vàng cho Bradley Mazikou.
Miroslav Stevanovic rời sân và được thay thế bởi Thomas Lopes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Jeremy Guillemenot đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Junior Kadile ghi bàn!
Đội hình xuất phát Servette vs FC Zurich
Servette (4-4-2): Joel Mall (1), Teo Allix (34), Marco Burch (15), Steve Rouiller (4), Bradley Mazikou (18), Miroslav Stevanovic (9), Miroslav Stevanovic (9), Timothe Cognat (8), David Douline (28), Junior Kadile (10), Florian Aye (97), Jeremy Guillemenot (21)
FC Zurich (4-3-3): Silas Huber (1), Chris Kablan (22), Lindrit Kamberi (2), Alexander Hack (42), Sebastian Walker (44), Bledian Krasniqi (7), Valon Berisha (23), Nelson Palacio (15), Damienus Reverson (29), Philippe Keny (19), Ivan Cavaleiro (8)


| Thay người | |||
| 46’ | Miroslav Stevanovic Thomas Lopes | 61’ | Damienus Reverson Juan Jose Perea |
| 69’ | Jeremy Guillemenot Gael Ondua | 61’ | Bledian Krasniqi Matthias Phaeton |
| 79’ | David Douline Malek Ishuayed | 87’ | Ivan Cavaleiro Mohamed Bangoura |
| 79’ | Florian Aye Samuel Mraz | 90’ | Sebastian Walker Umeh Emmanuel |
| 90’ | Junior Kadile Lilian Njoh | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marwan Aubert | Yanick Brecher | ||
Malek Ishuayed | Mohamed Bangoura | ||
Ablie Jallow | Nevio Di Giusto | ||
Thomas Lopes | Umeh Emmanuel | ||
Houboulang Mendes | Kelechi Daniel Ihendu | ||
Giotto Giuseppe Morandi | Juan Jose Perea | ||
Samuel Mraz | Matthias Phaeton | ||
Lilian Njoh | Miguel Reichmuth | ||
Gael Ondua | Ilan Sauter | ||
Thomas Lopes | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Servette
Thành tích gần đây FC Zurich
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 23 | 2 | 5 | 38 | 71 | T T H T T | |
| 2 | 29 | 16 | 6 | 7 | 23 | 54 | T H T H T | |
| 3 | 29 | 14 | 7 | 8 | 10 | 49 | H T B T B | |
| 4 | 30 | 14 | 7 | 9 | 6 | 49 | B T T B T | |
| 5 | 30 | 11 | 12 | 7 | 9 | 45 | T H B H T | |
| 6 | 30 | 13 | 6 | 11 | 5 | 45 | B T T B T | |
| 7 | 30 | 9 | 9 | 12 | 2 | 36 | T B B T B | |
| 8 | 30 | 9 | 9 | 12 | -4 | 36 | B B T T B | |
| 9 | 30 | 7 | 12 | 11 | -8 | 33 | H H H T B | |
| 10 | 30 | 9 | 4 | 17 | -17 | 31 | T B B B B | |
| 11 | 30 | 5 | 9 | 16 | -18 | 24 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 4 | 7 | 19 | -46 | 19 | B B H H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch