Thứ Sáu, 30/01/2026
Miguel Mardochee
20
Karim Sow
32
Miguel Mardochee
38
Lamine Fomba
41
Seydou Traore (Thay: Enzo Kana-Biyik)
46
Bryan Okoh (Thay: Karim Sow)
46
Teo Allix (Thay: Lamine Fomba)
46
Gaoussou Diakite (Thay: Alban Ajdini)
58
Florian Aye (Thay: Samuel Mraz)
61
Sekou Fofana
64
Souleymane N'Diaye (Thay: Nathan Butler-Oyedeji)
74
Jeremy Guillemenot (Thay: Bradley Mazikou)
80
Giotto Morandi (Thay: Timothe Cognat)
88
Morgan Poaty (Thay: Nicky Beloko)
90

Thống kê trận đấu Servette vs Lausanne

số liệu thống kê
Servette
Servette
Lausanne
Lausanne
55 Kiểm soát bóng 45
11 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 5
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Servette vs Lausanne

Tất cả (18)
90+2'

Nicky Beloko rời sân và được thay thế bởi Morgan Poaty.

88'

Timothe Cognat rời sân và được thay thế bởi Giotto Morandi.

80'

Bradley Mazikou rời sân và được thay thế bởi Jeremy Guillemenot.

74'

Nathan Butler-Oyedeji rời sân và được thay thế bởi Souleymane N'Diaye.

64' V À A A O O O - Sekou Fofana đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sekou Fofana đã ghi bàn!

61'

Samuel Mraz rời sân và được thay thế bởi Florian Aye.

58'

Alban Ajdini rời sân và được thay thế bởi Gaoussou Diakite.

46'

Lamine Fomba rời sân và được thay thế bởi Teo Allix.

46'

Karim Sow rời sân và được thay thế bởi Bryan Okoh.

46'

Enzo Kana-Biyik rời sân và được thay thế bởi Seydou Traore.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Lamine Fomba.

Thẻ vàng cho Lamine Fomba.

38' ÔI KHÔNG! - Miguel Mardochee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

ÔI KHÔNG! - Miguel Mardochee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối mạnh mẽ!

37' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Miguel Mardochee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Miguel Mardochee nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

32' Thẻ vàng cho Karim Sow.

Thẻ vàng cho Karim Sow.

20' Thẻ vàng cho Miguel Mardochee.

Thẻ vàng cho Miguel Mardochee.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Servette vs Lausanne

Servette (4-2-3-1): Joel Mall (1), Bradley Mazikou (18), Steve Rouiller (4), Anthony Baron (6), Lilian Njoh (14), Lamine Fomba (11), David Douline (28), Miroslav Stevanovic (9), Timothe Cognat (8), Miguel Mardochee (39), Samuel Mraz (90)

Lausanne (4-3-1-2): Karlo Letica (25), Brandon Soppy (2), Kevin Mouanga (14), Abdou Karim Sow (71), Sekou Fofana (93), Florent Mollet (91), Olivier Custodio (10), Nicky Beloko (16), Alban Ajdini (7), Enzo Kana-Biyik (22), Nathan Butler-Oyedeji (11)

Servette
Servette
4-2-3-1
1
Joel Mall
18
Bradley Mazikou
4
Steve Rouiller
6
Anthony Baron
14
Lilian Njoh
11
Lamine Fomba
28
David Douline
9
Miroslav Stevanovic
8
Timothe Cognat
39
Miguel Mardochee
90
Samuel Mraz
11
Nathan Butler-Oyedeji
22
Enzo Kana-Biyik
7
Alban Ajdini
16
Nicky Beloko
10
Olivier Custodio
91
Florent Mollet
93
Sekou Fofana
71
Abdou Karim Sow
14
Kevin Mouanga
2
Brandon Soppy
25
Karlo Letica
Lausanne
Lausanne
4-3-1-2
Thay người
46’
Lamine Fomba
Teo Allix
46’
Karim Sow
Bryan Okoh
61’
Samuel Mraz
Florian Aye
46’
Enzo Kana-Biyik
Seydou Traore
80’
Bradley Mazikou
Jeremy Guillemenot
58’
Alban Ajdini
Gaoussou Diakite
88’
Timothe Cognat
Giotto Giuseppe Morandi
74’
Nathan Butler-Oyedeji
Papa Souleymane N'Diaye
90’
Nicky Beloko
Morgan Poaty
Cầu thủ dự bị
Marwan Aubert
Thomas Castella
Giotto Giuseppe Morandi
Bryan Okoh
Yoan Severin
Seydou Traore
Theo Magnin
Morgan Poaty
Jeremy Guillemenot
Papa Souleymane N'Diaye
Teo Allix
Lorenzo Bittarelli
Gael Ondua
Ibrahim Bah Mendes
Florian Aye
Andrew Lachhab
Thomas Lopes
Gaoussou Diakite

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Sĩ
26/09 - 2021
28/11 - 2021
06/02 - 2022
03/04 - 2022
30/09 - 2023
10/12 - 2023
10/03 - 2024
28/09 - 2024
03/11 - 2024
02/03 - 2025
30/10 - 2025
15/01 - 2026

Thành tích gần đây Servette

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-1
14/12 - 2025
H1: 3-1
07/12 - 2025
30/11 - 2025
23/11 - 2025
H1: 2-0
09/11 - 2025
H1: 0-0
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Lausanne

VĐQG Thụy Sĩ
25/01 - 2026
18/01 - 2026
15/01 - 2026
21/12 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Thụy Sĩ
14/12 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
12/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Thụy Sĩ
07/12 - 2025
H1: 0-0
Cúp quốc gia Thụy Sĩ
04/12 - 2025
H1: 0-1 | HP: 1-0
VĐQG Thụy Sĩ
30/11 - 2025
H1: 2-0

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Sĩ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ThunThun2115152146B T T T T
2LuganoLugano2112361139T T T T T
3St. GallenSt. Gallen2012171437B T T T B
4BaselBasel211065936H T H H T
5SionSion21885632T B T H H
6Young BoysYoung Boys21858-529T B B B B
7LausanneLausanne21777328H B T T H
8FC ZurichFC Zurich217410-825H B B H B
9ServetteServette21669-524B H B H T
10LuzernLuzern21579-322B B T B H
11GrasshopperGrasshopper214611-1118B T B B H
12WinterthurWinterthur202414-3210B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow