Thứ Bảy, 31/01/2026
Inigo Ruiz de Galarreta
21
(og) Aitor Paredes
22
Nemanja Gudelj (VAR check)
23
Robert Navarro
40
Gerard Fernandez (Kiến tạo: Juanlu Sanchez)
42
Andres Castrin (Thay: Djibril Sow)
46
(Pen) Akor Adams
56
Nico Williams (Thay: Robert Navarro)
57
Oso (Thay: Gabriel Suazo)
57
Asier Hierro (Thay: Urko Izeta)
57
Unai Gomez (Thay: Inigo Ruiz de Galarreta)
57
Nemanja Gudelj
62
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar)
72
Manu Bueno (Thay: Nemanja Gudelj)
73
Nico Serrano (Thay: Oihan Sancet)
77
Chidera Ejuke (Thay: Isaac Romero)
81
Joan Jordan (Thay: Gerard Fernandez)
81
Joan Jordan
86

Thống kê trận đấu Sevilla vs Athletic Club

số liệu thống kê
Sevilla
Sevilla
Athletic Club
Athletic Club
50 Kiểm soát bóng 50
16 Phạm lỗi 12
20 Ném biên 31
1 Việt vị 0
4 Chuyền dài 7
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
2 Sút không trúng đích 7
1 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 5
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sevilla vs Athletic Club

Tất cả (417)
90+7'

Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng hôm nay nhưng Sevilla đã kịp thời giành được chiến thắng

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+7'

Kiểm soát bóng: Sevilla: 50%, Athletic Club: 50%.

90+7'

Odysseas Vlachodimos bắt bóng an toàn khi anh lao ra và bắt gọn bóng

90+7'

Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+6'

Athletic Club thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+6'

Chidera Ejuke giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

90+6'

Phát bóng lên cho Athletic Club.

90+5'

Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+5'

Kiểm soát bóng: Sevilla: 51%, Athletic Club: 49%.

90+5'

Yuri Berchiche bị phạt vì đẩy Akor Adams.

90+4'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Aitor Paredes giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Mikel Vesga giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+3'

Joan Jordan từ Sevilla cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Athletic Club đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Athletic Club thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+3'

Trận đấu được bắt đầu lại.

Đội hình xuất phát Sevilla vs Athletic Club

Sevilla (5-3-2): Odysseas Vlachodimos (1), Juanlu (16), José Ángel Carmona (2), Nemanja Gudelj (6), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (12), Djibril Sow (20), Lucien Agoumé (18), Peque (14), Akor Adams (9), Isaac Romero (7)

Athletic Club (4-2-3-1): Unai Simón (1), Jesús Areso (12), Dani Vivian (3), Aitor Paredes (4), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (18), Iñigo Ruiz de Galarreta (16), Robert Navarro (23), Oihan Sancet (8), Álex Berenguer (7), Urko Izeta (25)

Sevilla
Sevilla
5-3-2
1
Odysseas Vlachodimos
16
Juanlu
2
José Ángel Carmona
6
Nemanja Gudelj
4
Kike Salas
12
Gabriel Suazo
20
Djibril Sow
18
Lucien Agoumé
14
Peque
9
Akor Adams
7
Isaac Romero
25
Urko Izeta
7
Álex Berenguer
8
Oihan Sancet
23
Robert Navarro
16
Iñigo Ruiz de Galarreta
18
Mikel Jauregizar
17
Yuri Berchiche
4
Aitor Paredes
3
Dani Vivian
12
Jesús Areso
1
Unai Simón
Athletic Club
Athletic Club
4-2-3-1
Thay người
46’
Djibril Sow
Andres Castrin
57’
Inigo Ruiz de Galarreta
Unai Gómez
57’
Gabriel Suazo
Oso
57’
Robert Navarro
Nico Williams
73’
Nemanja Gudelj
Manu Bueno
72’
Mikel Jauregizar
Mikel Vesga
81’
Gerard Fernandez
Joan Jordán
77’
Oihan Sancet
Nicolás Serrano
81’
Isaac Romero
Chidera Ejuke
Cầu thủ dự bị
Ørjan Nyland
Álex Padilla
Alberto Flores
Andoni Gorosabel
Fábio Cardoso
Jon de Luis
Federico Gattoni
Iker Monreal
Andres Castrin
Unai Gómez
Joan Jordán
Alejandro Rego Mora
Manu Bueno
Selton Sanchez
Chidera Ejuke
Nico Williams
Alex Costa
Asier Hierro
Miguel Angel Sierra
Adama Boiro
Oso
Nicolás Serrano
Mikel Vesga
Tình hình lực lượng

César Azpilicueta

Chấn thương đùi

Iñigo Lekue

Thẻ đỏ trực tiếp

Marcão

Chấn thương bàn chân

Yeray Álvarez

Không xác định

Tanguy Nianzou

Không xác định

Unai Egiluz

Chấn thương dây chằng chéo

Batista Mendy

Kỷ luật

Aymeric Laporte

Chấn thương cơ

Ruben Vargas

Chấn thương gân kheo

Beñat Prados

Chấn thương mắt cá

Adnan Januzaj

Chấn thương gân kheo

Gorka Guruzeta

Không xác định

Alexis Sánchez

Chấn thương háng

Iñaki Williams

Không xác định

Alfonso Gonzales

Chấn thương cơ

Maroan Sannadi

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Matías Almeyda

Ernesto Valverde

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
24/09 - 2016
03/03 - 2017
14/10 - 2017
03/03 - 2018
13/01 - 2019
18/05 - 2019
04/01 - 2020
10/07 - 2020
31/10 - 2020
04/05 - 2021
12/12 - 2021
23/05 - 2022
08/10 - 2022
28/04 - 2023
05/01 - 2024
20/05 - 2024
29/09 - 2024
16/03 - 2025
18/08 - 2025
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
25/01 - 2026
20/01 - 2026
H1: 1-0
13/01 - 2026
04/01 - 2026
H1: 0-1
21/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/12 - 2025
La Liga
14/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
30/11 - 2025

Thành tích gần đây Athletic Club

Champions League
29/01 - 2026
La Liga
25/01 - 2026
Champions League
22/01 - 2026
La Liga
17/01 - 2026
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
14/01 - 2026
H1: 3-3 | HP: 0-1
Siêu cúp Tây Ban Nha
08/01 - 2026
La Liga
03/01 - 2026
23/12 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
14/12 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2117133552T T T B T
2Real MadridReal Madrid2116322851T T T T T
3AtleticoAtletico2113532144T T H T T
4VillarrealVillarreal2013251641B T T B B
5EspanyolEspanyol221048-134B H B B B
6Real BetisReal Betis21885732T B H T B
7Celta VigoCelta Vigo21885632H T T T B
8SociedadSociedad21768027H H T T T
9OsasunaOsasuna217410-125T H B T T
10AlavesAlaves227411-725H B B T T
11GironaGirona21678-1425B T T T H
12ElcheElche21597024T B H H B
13SevillaSevilla217311-524B B B H T
14Athletic ClubAthletic Club217311-1024B B H B B
15ValenciaValencia21588-1123H B H T T
16VallecanoVallecano21579-1122B H T B B
17GetafeGetafe216411-1122B H B B H
18MallorcaMallorca215610-921H B B T B
19LevanteLevante204511-1017H T H B T
20Real OviedoReal Oviedo212712-2313H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow