Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 42%, Atletico Madrid: 58%.
Alejandro Baena (Kiến tạo: Kang-In Lee) 4 | |
Ademola Lookman (Kiến tạo: Pablo Barrios) 26 | |
Alejandro Baena (Kiến tạo: Marcos Llorente) 33 | |
Marcos Llorente 45+4' | |
Chidera Ejuke (Thay: Julio Diaz) 55 | |
Giorgi Kochorashvili (Thay: Jon Guridi) 55 | |
Miguel Angel Sierra 66 | |
Arnau Ortiz (Thay: Ademola Lookman) 66 | |
Jose Gimenez (Thay: Marcos Llorente) 66 | |
Isaac Romero (Thay: Gerard Fernandez) 68 | |
Koke (Thay: Kang-In Lee) 72 | |
Alfon Gonzalez (Thay: Miguel Angel Sierra) 80 | |
Johnny Cardoso (Thay: Morten Hjulmand) 85 | |
Rodrigo Mendoza (Thay: Alejandro Baena) 85 | |
Isaac Romero 89 | |
Gabriel Suazo 90+1' | |
Marc Pubill 90+6' |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Atletico


Diễn biến Sevilla vs Atletico
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: Sevilla: 41%, Atletico Madrid: 59%.
Giuliano Simeone thực hiện pha tắc bóng và giành lại quyền kiểm soát cho đội của mình.
Pablo Barrios thành công trong việc chặn cú sút.
Marc Pubill phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị ghi tên vào sổ của trọng tài.
Cú sút của Giorgi Kochorashvili bị chặn lại.
Alfon Gonzalez từ Sevilla thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
David Hancko từ Atletico Madrid cắt bóng một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Marc Pubill phạm lỗi thô bạo với một đối thủ và bị trọng tài ghi tên vào sổ.
Trọng tài chỉ định một quả đá phạt khi Marc Pubill từ Atletico Madrid làm ngã Chidera Ejuke.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
David Hancko của Atletico Madrid cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Giorgi Kochorashvili thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Lucien Agoume phạm lỗi với Johnny Cardoso.
Marc Pubill của Atletico Madrid cắt được một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gabriel Suazo chiến thắng trong pha không chiến với Giuliano Simeone.
Jose Gimenez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Johnny Cardoso bị phạt vì đẩy Giorgi Kochorashvili.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Atletico
Sevilla (4-2-3-1): Odysseas Vlachodimos (1), Juan Iglesias (2), Andres Castrin (5), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (17), Lucien Agoumé (6), Jon Guridi (18), Miguel Angel Sierra (30), Peque (10), Julio Díaz (3), Robbie Ure (9)
Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Marcos Llorente (14), Marc Pubill (18), Dávid Hancko (17), Álex Grimaldo (22), Giuliano Simeone (20), Pablo Barrios (8), Morten Hjulmand (23), Ademola Lookman (11), Lee Kang-in (7), Álex Baena (10)


| Thay người | |||
| 55’ | Julio Diaz Chidera Ejuke | 66’ | Marcos Llorente José María Giménez |
| 55’ | Jon Guridi Giorgi Kochorashvili | 66’ | Ademola Lookman Arnau Ortiz |
| 68’ | Gerard Fernandez Isaac Romero | 72’ | Kang-In Lee Koke |
| 80’ | Miguel Angel Sierra Alfonso Gonzales | 85’ | Alejandro Baena Rodrigo Mendoza |
| 85’ | Morten Hjulmand Johnny Cardoso | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Manu Bueno | Dani Martinez | ||
José Ángel Carmona | Cubo | ||
Manuel Ángel Castillo | Jorge Castillo | ||
Chidera Ejuke | Jorge Domínguez | ||
Alfonso Gonzales | José María Giménez | ||
Fran González | Carlos Martín | ||
Giorgi Kochorashvili | Rodrigo Mendoza | ||
Iker Ortin Munoz | Juan Musso | ||
Isaac Romero | Arnau Ortiz | ||
Ibrahima Sow | Cristian Romero | ||
Nico Guillén | Johnny Cardoso | ||
Arouna Sangante | Koke | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Marcão Chấn thương bàn chân | Robin Le Normand Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Ruben Vargas Va chạm | Thomas Lemar Va chạm | ||
Julián Álvarez Không xác định | |||
Alexander Sørloth Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Atletico
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Atletico
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 15 | 12 | T T T T | |
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 10 | T H T T | |
| 3 | 4 | 3 | 0 | 1 | 7 | 9 | T T T B | |
| 4 | 4 | 3 | 0 | 1 | 0 | 9 | T T B T | |
| 5 | 4 | 2 | 2 | 0 | 3 | 8 | H H T T | |
| 6 | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T T B H | |
| 7 | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | T H T B | |
| 8 | 4 | 2 | 1 | 1 | -1 | 7 | H T T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | -2 | 7 | B B T H T | |
| 10 | 4 | 2 | 0 | 2 | 1 | 6 | B B T T | |
| 11 | 4 | 1 | 2 | 1 | 0 | 5 | B H T H | |
| 12 | 4 | 1 | 1 | 2 | 1 | 4 | T B B H | |
| 13 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | H B T B | |
| 14 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B H B T | |
| 15 | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | B T B H | |
| 16 | 5 | 0 | 3 | 2 | -3 | 3 | H B B H H | |
| 17 | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 | H H B B | |
| 18 | 4 | 0 | 2 | 2 | -6 | 2 | B H B H | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -8 | 2 | H B B B | |
| 20 | 4 | 0 | 1 | 3 | -7 | 1 | H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
