Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Gonzalo Verdu 35 | |
Gerard Gumbau 36 | |
Antonio Barragan (Thay: Helibelton Palacios) 39 | |
Munir El Haddadi (Thay: Youssef En-Nesyri) 46 | |
Javier Pastore (Thay: Fidel Chaves) 58 | |
Thomas Delaney (Thay: Joan Jordan) 60 | |
Rafa Mir (Thay: Jesus Corona) 60 | |
Edgar Badia 69 | |
Alejandro Gomez 70 | |
Josan (Thay: Tete Morente) 73 | |
Pablo Piatti (Thay: Pere Milla) 74 | |
Kike Perez (Thay: Gerard Gumbau) 74 | |
Rafa Mir (Kiến tạo: Anthony Martial) 75 | |
Javier Pastore 80 | |
Fernando (Thay: Anthony Martial) 82 | |
Enzo Roco 87 | |
Marcos Acuna 90 | |
Oliver Torres (Thay: Ivan Rakitic) 90 |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Elche


Diễn biến Sevilla vs Elche
Tỷ lệ cầm bóng: Sevilla: 57%, Elche: 43%.
Elche thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Sevilla thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Cầm bóng: Sevilla: 57%, Elche: 43%.
Elche thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Elche đang kiểm soát bóng.
Elche thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Guido Carrillo của Elche cố gắng truy cản đồng đội trong vòng cấm nhưng đường chuyền của anh ta đã bị đối phương chặn lại.
Elche thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Sevilla.
Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng vì sắp rời sân.
Ivan Rakitic rời sân, Oliver Torres vào thay chiến thuật.
Elche đang kiểm soát bóng.
Elche thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 6 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Tỷ lệ cầm bóng: Sevilla: 57%, Elche: 43%.
Sevilla thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của đối phương
Sau khi có hành vi bạo lực, Marcos Acuna được đưa ngay vào sổ trọng tài
Marcos Acuna bị phạt vì đẩy Enzo Roco.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Elche
Sevilla (4-3-3): Yassine Bounou (13), Jules Kounde (23), Diego Carlos (20), Karim Rekik (4), Marcos Acuna (19), Joan Jordan (8), Ivan Rakitic (10), Alejandro Gomez (24), Jesus Corona (9), Youssef En-Nesyri (15), Anthony Martial (22)
Elche (4-4-2): Edgar Badia (13), Helibelton Palacios (14), Enzo Roco (3), Gonzalo Verdu (5), Johan Mojica (22), Tete Morente (11), Omar Mascarell (21), Gerard Gumbau (2), Fidel Chaves (16), Guido Carrillo (7), Pere Milla (10)


| Thay người | |||
| 46’ | Youssef En-Nesyri Munir El Haddadi | 39’ | Helibelton Palacios Antonio Barragan |
| 60’ | Joan Jordan Thomas Delaney | 58’ | Fidel Chaves Javier Pastore |
| 60’ | Jesus Corona Rafa Mir | 73’ | Tete Morente Josan |
| 82’ | Anthony Martial Fernando | 74’ | Gerard Gumbau Kike Perez |
| 90’ | Ivan Rakitic Oliver Torres | 74’ | Pere Milla Pablo Piatti |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marko Dmitrovic | Pedro Bigas | ||
Javier Diaz | Kike Perez | ||
Ludwig Augustinsson | Ivan Marcone | ||
Nemanja Gudelj | Pablo Piatti | ||
Munir El Haddadi | Antonio Barragan | ||
Thomas Delaney | Josan | ||
Ivan Romero | Javier Pastore | ||
Jose Angel Carmona | Lucas Olaza | ||
Luismi Cruz | Raul Guti | ||
Fernando | Diego Gonzalez | ||
Oliver Torres | Lluis Andreu | ||
Rafa Mir | Francisco Casilla | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Elche
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Elche
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 22 | 18 | T T T T T | |
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 11 | 15 | T T B T T | |
| 3 | 6 | 5 | 0 | 1 | 2 | 15 | T B T T T | |
| 4 | 6 | 4 | 1 | 1 | 8 | 13 | H T B T T | |
| 5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T B H T T | |
| 6 | 6 | 3 | 1 | 2 | 5 | 10 | H T T B B | |
| 7 | 6 | 2 | 3 | 1 | 2 | 9 | H T T H B | |
| 8 | 6 | 2 | 1 | 3 | 2 | 7 | B B H T B | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T B T B | |
| 11 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | H B T B T | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 13 | 6 | 2 | 1 | 3 | -7 | 7 | T T B B B | |
| 14 | 6 | 1 | 2 | 3 | -1 | 5 | H B B B T | |
| 15 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 16 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | T B H H B | |
| 17 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 18 | 6 | 1 | 1 | 4 | -8 | 4 | B B B B T | |
| 19 | 6 | 0 | 3 | 3 | -8 | 3 | H B H H B | |
| 20 | 6 | 0 | 2 | 4 | -8 | 2 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
