Một trận hòa có lẽ là kết quả đúng đắn sau một ngày thi đấu khá tẻ nhạt
Djibril Sow 50 | |
Suso (Thay: Adria Pedrosa) 64 | |
Saul Niguez (Thay: Gerard Fernandez) 64 | |
Ante Budimir (Kiến tạo: Jesus Areso) 69 | |
Abel Bretones (Thay: Ruben Garcia) 70 | |
Pablo Ibanez (Thay: Iker Munoz) 70 | |
Dodi Lukebakio (Kiến tạo: Saul Niguez) 72 | |
Juanlu Sanchez (Thay: Djibril Sow) 75 | |
Jose Arnaiz (Thay: Bryan Zaragoza) 77 | |
Alejandro Catena 80 | |
Ruben Pena (Thay: Jose Arnaiz) 83 | |
Jorge Herrando (Thay: Juan Cruz) 83 | |
Ruben Pena (Thay: Jose Arnaiz) 86 | |
Jorge Herrando (Thay: Juan Cruz) 86 | |
Lucien Agoume (Thay: Jose Angel Carmona) 86 | |
Jesus Navas (Thay: Albert Sambi Lokonga) 86 |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Osasuna


Diễn biến Sevilla vs Osasuna
Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Dodi Lukebakio khi anh ấy sút bóng vào khung thành nhưng thủ môn đã cản phá được
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Sevilla: 66%, Osasuna: 34%.
Ante Budimir đánh đầu về phía khung thành, nhưng Alvaro Fernandez đã có mặt để dễ dàng cản phá
Đường chuyền của Jesus Areso từ Osasuna đã tìm đến đúng đồng đội trong vòng cấm.
Juanlu Sanchez của Sevilla chặn được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla được hưởng quả phát bóng lên.
Pablo Ibanez của Osasuna tung cú sút chệch mục tiêu
Osasuna với một pha tấn công có khả năng gây nguy hiểm.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Osasuna đang kiểm soát bóng.
Osasuna đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Osasuna thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có thêm 5 phút để bù giờ.
Quả phát bóng lên cho Osasuna.
Một cơ hội đến với Kike Salas từ Sevilla nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch ra ngoài
Đội hình xuất phát Sevilla vs Osasuna
Sevilla (4-3-3): Alvaro Fernandez (1), José Ángel Carmona (32), Loïc Badé (22), Kike Salas (4), Adrià Pedrosa (3), Djibril Sow (20), Nemanja Gudelj (6), Albert Sambi Lokonga (12), Dodi Lukébakio (11), Isaac Romero (7), Peque (14)
Osasuna (4-3-3): Sergio Herrera (1), Jesús Areso (12), Alejandro Catena (24), Flavien Boyomo (22), Juan Cruz (3), Jon Moncayola (7), Iker Muñoz (18), Aimar Oroz (10), Rubén García (14), Ante Budimir (17), Bryan Zaragoza (19)


| Thay người | |||
| 64’ | Gerard Fernandez Saúl Ñíguez | 70’ | Iker Munoz Pablo Ibáñez |
| 64’ | Adria Pedrosa Suso | 70’ | Ruben Garcia Abel Bretones |
| 75’ | Djibril Sow Juanlu | 77’ | Ruben Pena José Arnaiz |
| 86’ | Albert Sambi Lokonga Jesús Navas | 83’ | Juan Cruz Jorge Herrando |
| 86’ | Jose Angel Carmona Lucien Agoumé | 83’ | Jose Arnaiz Rubén Peña |
| Cầu thủ dự bị | |||
Valentín Barco | Moi Gómez | ||
Alberto Flores | Aitor Fernández | ||
Pedro Ortiz | Nacho Vidal | ||
Gonzalo Montiel | Unai García | ||
Jesús Navas | Jorge Herrando | ||
Marcão | Rubén Peña | ||
Juanlu | Pablo Ibáñez | ||
Saúl Ñíguez | Javi Martinez | ||
Stanis Idumbo-Muzambo | Abel Bretones | ||
Kelechi Iheanacho | Raul | ||
Suso | Kike Barja | ||
Lucien Agoumé | José Arnaiz | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ørjan Nyland Chấn thương đầu gối | Lucas Torró Kỷ luật | ||
Tanguy Nianzou Chấn thương gân kheo | Iker Benito Chấn thương cơ | ||
Chidera Ejuke Chấn thương gân kheo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Osasuna
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Osasuna
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 14 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 15 | 27 | 7 | 10 | 10 | -6 | 31 | T H H T H | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 27 | 5 | 7 | 15 | -16 | 22 | B B B T H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
