Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Sevilla đã kịp thời giành lấy chiến thắng.
Iker Cordoba (Thay: Cesar Tarrega) 24 | |
Ryunosuke Sato 27 | |
Pablo Maffeo (Thay: Arnau Martinez) 62 | |
Harvey Elliott (Thay: Ryunosuke Sato) 62 | |
Chidera Ejuke (Thay: Miguel Angel Sierra) 63 | |
Robbie Ure (Thay: Isaac Romero) 63 | |
Chidera Ejuke 67 | |
Giorgi Kochorashvili (Thay: Youssouf Fofana) 71 | |
Juan Iglesias (Kiến tạo: Giorgi Kochorashvili) 81 | |
Hugo Duro (Thay: Javier Guerra) 83 | |
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya) 83 | |
Jon Guridi (Thay: Lucas Stassin) 83 | |
Julio Diaz (Thay: Felix Correia) 84 | |
Pablo Maffeo 88 |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Valencia


Diễn biến Sevilla vs Valencia
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 46%, Valencia: 54%.
Phạt góc cho Sevilla.
Andres Castrin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Valencia đang kiểm soát bóng.
Valencia thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Sevilla thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Jesus Vazquez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.
Juan Iglesias thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Andres Castrin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kike Salas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Valencia đang kiểm soát bóng.
Phạt góc cho Sevilla.
Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Valencia đang kiểm soát bóng.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 47%, Valencia: 53%.
Sevilla thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.
Juan Iglesias từ Sevilla cắt bóng hướng tới vòng cấm.
Arnaut Danjuma thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Valencia
Sevilla (4-4-2): Odysseas Vlachodimos (1), Juan Iglesias (2), Andres Castrin (5), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (17), Miguel Angel Sierra (30), Lucien Agoumé (6), Youssouf Fofana (24), Felix Correia (20), Isaac Romero (16), Lucas Stassin (19)
Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Arnau Martínez (22), Cesar Tarrega (5), Pepelu (18), José Gayà (14), David Otorbi (27), Aliou Dieng (15), Filip Ugrinic (23), Ryunosuke Sato (39), Javi Guerra (8), Arnaut Danjuma (7)


| Thay người | |||
| 63’ | Isaac Romero Robbie Ure | 24’ | Cesar Tarrega Iker Cordoba |
| 63’ | Miguel Angel Sierra Chidera Ejuke | 62’ | Arnau Martinez Pablo Maffeo |
| 71’ | Youssouf Fofana Giorgi Kochorashvili | 62’ | Ryunosuke Sato Harvey Elliott |
| 83’ | Lucas Stassin Jon Guridi | 83’ | Jose Gaya Jesús Vázquez |
| 83’ | Javier Guerra Hugo Duro | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Fran González | Justin de Haas | ||
Julio Díaz | Jesús Vázquez | ||
José Ángel Carmona | Kayne Van Oevelen | ||
Iker Ortin Munoz | Pablo Maffeo | ||
Manu Bueno | Alex Panach | ||
Alfonso Gonzales | Iker Cordoba | ||
Peque | Harvey Elliott | ||
Jon Guridi | Aaron Mayol | ||
Marcão | Jaume Durá | ||
Robbie Ure | Hugo Duro | ||
Chidera Ejuke | Daniel Raba | ||
Giorgi Kochorashvili | Aimar Blazquez | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Arouna Sangante Chấn thương mắt cá | Mouctar Diakhaby Chấn thương đùi | ||
Ruben Vargas Chấn thương đầu gối | Dimitri Foulquier Va chạm | ||
José Copete Chấn thương đầu gối | |||
Guido Rodríguez Chấn thương cơ | |||
Diego López Chấn thương đầu gối | |||
Umar Sadiq Chấn thương gân kheo | |||
Luis Rioja Chấn thương mắt cá | |||
Sergi Canós Chấn thương dây chằng chéo | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Valencia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Valencia
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 17 | 15 | T T T T T | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 10 | 12 | T T T B T | |
| 3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 1 | 12 | T T B T T | |
| 4 | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 10 | T H T T B | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 4 | 10 | T H T B T | |
| 6 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T B H T | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H H T T H | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 3 | 7 | T B B H T | |
| 9 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | B B T T H | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | H B T B T | |
| 11 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | H T T B B | |
| 12 | 6 | 2 | 1 | 3 | -5 | 7 | B T H T B | |
| 13 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | B H T H B | |
| 14 | 5 | 1 | 2 | 2 | -3 | 5 | B T B H H | |
| 15 | 6 | 0 | 4 | 2 | -3 | 4 | B B H H H | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | -6 | 4 | B H B T B | |
| 17 | 5 | 0 | 3 | 2 | -6 | 3 | B H B H H | |
| 18 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | H H B B B | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | -7 | 2 | H B B B H | |
| 20 | 5 | 0 | 1 | 4 | -9 | 1 | H B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
