Thứ Ba, 15/09/2026
Iker Cordoba (Thay: Cesar Tarrega)
24
Ryunosuke Sato
27
Pablo Maffeo (Thay: Arnau Martinez)
62
Harvey Elliott (Thay: Ryunosuke Sato)
62
Chidera Ejuke (Thay: Miguel Angel Sierra)
63
Robbie Ure (Thay: Isaac Romero)
63
Chidera Ejuke
67
Giorgi Kochorashvili (Thay: Youssouf Fofana)
71
Juan Iglesias (Kiến tạo: Giorgi Kochorashvili)
81
Hugo Duro (Thay: Javier Guerra)
83
Jesus Vazquez (Thay: Jose Gaya)
83
Jon Guridi (Thay: Lucas Stassin)
83
Julio Diaz (Thay: Felix Correia)
84
Pablo Maffeo
88

Thống kê trận đấu Sevilla vs Valencia

số liệu thống kê
Sevilla
Sevilla
Valencia
Valencia
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 4
2 Việt vị 1
8 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
25 Ném biên 14
9 Chuyền dài 2
4 Cú sút bị chặn 1
2 Phát bóng 8

Diễn biến Sevilla vs Valencia

Tất cả (391)
90+9'

Cả hai đội đều có thể đã giành chiến thắng hôm nay nhưng Sevilla đã kịp thời giành lấy chiến thắng.

90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+9'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 46%, Valencia: 54%.

90+8'

Phạt góc cho Sevilla.

90+8'

Andres Castrin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+8'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+8'

Valencia thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Sevilla thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+7'

Jesus Vazquez thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình.

90+7'

Juan Iglesias thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+7'

Andres Castrin giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+7'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Kike Salas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+6'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+6'

Phạt góc cho Sevilla.

90+5'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+5'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 47%, Valencia: 53%.

90+5'

Sevilla thực hiện một pha ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Juan Iglesias từ Sevilla cắt bóng hướng tới vòng cấm.

90+5'

Arnaut Danjuma thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến được với đồng đội.

Đội hình xuất phát Sevilla vs Valencia

Sevilla (4-4-2): Odysseas Vlachodimos (1), Juan Iglesias (2), Andres Castrin (5), Kike Salas (4), Gabriel Suazo (17), Miguel Angel Sierra (30), Lucien Agoumé (6), Youssouf Fofana (24), Felix Correia (20), Isaac Romero (16), Lucas Stassin (19)

Valencia (4-4-2): Stole Dimitrievski (1), Arnau Martínez (22), Cesar Tarrega (5), Pepelu (18), José Gayà (14), David Otorbi (27), Aliou Dieng (15), Filip Ugrinic (23), Ryunosuke Sato (39), Javi Guerra (8), Arnaut Danjuma (7)

Sevilla
Sevilla
4-4-2
1
Odysseas Vlachodimos
2
Juan Iglesias
5
Andres Castrin
4
Kike Salas
17
Gabriel Suazo
30
Miguel Angel Sierra
6
Lucien Agoumé
24
Youssouf Fofana
20
Felix Correia
16
Isaac Romero
19
Lucas Stassin
7
Arnaut Danjuma
8
Javi Guerra
39
Ryunosuke Sato
23
Filip Ugrinic
15
Aliou Dieng
27
David Otorbi
14
José Gayà
18
Pepelu
5
Cesar Tarrega
22
Arnau Martínez
1
Stole Dimitrievski
Valencia
Valencia
4-4-2
Thay người
63’
Isaac Romero
Robbie Ure
24’
Cesar Tarrega
Iker Cordoba
63’
Miguel Angel Sierra
Chidera Ejuke
62’
Arnau Martinez
Pablo Maffeo
71’
Youssouf Fofana
Giorgi Kochorashvili
62’
Ryunosuke Sato
Harvey Elliott
83’
Lucas Stassin
Jon Guridi
83’
Jose Gaya
Jesús Vázquez
83’
Javier Guerra
Hugo Duro
Cầu thủ dự bị
Fran González
Justin de Haas
Julio Díaz
Jesús Vázquez
José Ángel Carmona
Kayne Van Oevelen
Iker Ortin Munoz
Pablo Maffeo
Manu Bueno
Alex Panach
Alfonso Gonzales
Iker Cordoba
Peque
Harvey Elliott
Jon Guridi
Aaron Mayol
Marcão
Jaume Durá
Robbie Ure
Hugo Duro
Chidera Ejuke
Daniel Raba
Giorgi Kochorashvili
Aimar Blazquez
Tình hình lực lượng

Arouna Sangante

Chấn thương mắt cá

Mouctar Diakhaby

Chấn thương đùi

Ruben Vargas

Chấn thương đầu gối

Dimitri Foulquier

Va chạm

José Copete

Chấn thương đầu gối

Guido Rodríguez

Chấn thương cơ

Diego López

Chấn thương đầu gối

Umar Sadiq

Chấn thương gân kheo

Luis Rioja

Chấn thương mắt cá

Sergi Canós

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Luis Garcia

Carlos Corberán

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
21/10 - 2017
10/03 - 2018
08/12 - 2018
31/03 - 2019
31/10 - 2019
20/07 - 2020
22/12 - 2020
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
28/01 - 2021
La Liga
13/05 - 2021
23/09 - 2021
20/01 - 2022
19/10 - 2022
17/04 - 2023
12/08 - 2023
18/02 - 2024
12/01 - 2025
12/04 - 2025
07/12 - 2025
22/03 - 2026
12/09 - 2026

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
12/09 - 2026
07/09 - 2026
30/08 - 2026
22/08 - 2026
16/08 - 2026
Giao hữu
08/08 - 2026
02/08 - 2026
01/08 - 2026
27/07 - 2026
24/07 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-5

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
12/09 - 2026
06/09 - 2026
31/08 - 2026
26/08 - 2026
23/08 - 2026
Giao hữu
14/08 - 2026
12/08 - 2026
09/08 - 2026
02/08 - 2026
28/07 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona55001715T T T T T
2Real MadridReal Madrid54011012T T T B T
3Real BetisReal Betis5401112T T B T T
4AlavesAlaves5311610T H T T B
5AtleticoAtletico5311410T H T B T
6SevillaSevilla5311210T T B H T
7Deportivo A CorunaDeportivo A Coruna523039H H T T H
8EspanyolEspanyol521237T B B H T
9Athletic ClubAthletic Club521217B B T T H
10Racing SantanderRacing Santander521207H B T B T
11OsasunaOsasuna5212-37H T T B B
12SociedadSociedad6213-57B T H T B
13LevanteLevante5122-25B H T H B
14GetafeGetafe5122-35B T B H H
15Celta VigoCelta Vigo6042-34B B H H H
16VallecanoVallecano5113-64B H B T B
17MalagaMalaga5032-63B H B H H
18VillarrealVillarreal5023-32H H B B B
19ElcheElche5023-72H B B B H
20ValenciaValencia5014-91H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow