Thứ Tư, 18/03/2026
Nemanja Gudelj
2
Akor Adams (Kiến tạo: Cesar Azpilicueta)
13
Alfonso Espino (Kiến tạo: Fran Perez)
50
Ilias Akhomach (Thay: Jorge de Frutos)
58
Jose Angel Carmona (Thay: Cesar Azpilicueta)
59
Fran Perez
59
Florian Lejeune
64
Unai Lopez (Thay: Carlos Martin)
67
Alvaro Garcia (Thay: Gerard Gumbau)
67
Isaac Romero (Thay: Akor Adams)
67
Chidera Ejuke (Thay: Alexis Sanchez)
68
Batista Mendy (Thay: Djibril Sow)
84
Andrei Ratiu
85
Alexandre Zurawski (Thay: Fran Perez)
86
Pedro Diaz (Thay: Isi Palazon)
86

Thống kê trận đấu Sevilla vs Vallecano

số liệu thống kê
Sevilla
Sevilla
Vallecano
Vallecano
42 Kiểm soát bóng 58
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 2
6 Phạt góc 2
1 Việt vị 0
13 Phạm lỗi 15
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
20 Ném biên 27
4 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
5 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sevilla vs Vallecano

Tất cả (406)
90+6'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Số khán giả hôm nay là 37178.

90+5'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 42%, Rayo Vallecano: 58%.

90+5'

Nobel Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alvaro Garcia của Rayo Vallecano đá ngã Jose Angel Carmona.

90+4'

Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Isaac Romero từ Sevilla bị phạt việt vị.

90+3'

Sevilla bắt đầu một pha phản công.

90+3'

Batista Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+3'

Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.

90+3'

Kike Salas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90+2'

Cú sút của Pedro Diaz bị chặn lại.

90+2'

Cú sút của Alvaro Garcia bị chặn lại.

90+2'

Kike Salas của Sevilla cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực 16m50.

90+2'

Andrei Ratiu thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội.

90+1'

Kike Salas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+1'

Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90+1'

Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90'

Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Sevilla vs Vallecano

Sevilla (3-5-2): Odysseas Vlachodimos (1), Tanguy Nianzou (5), César Azpilicueta (3), Kike Salas (4), Juanlu (16), Djibril Sow (20), Nemanja Gudelj (6), Lucien Agoumé (18), Oso (36), Alexis Sánchez (10), Akor Adams (9)

Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Alfonso Espino (22), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Isi Palazón (7), Carlos Martín (14), Jorge de Frutos (19)

Sevilla
Sevilla
3-5-2
1
Odysseas Vlachodimos
5
Tanguy Nianzou
3
César Azpilicueta
4
Kike Salas
16
Juanlu
20
Djibril Sow
6
Nemanja Gudelj
18
Lucien Agoumé
36
Oso
10
Alexis Sánchez
9
Akor Adams
19
Jorge de Frutos
14
Carlos Martín
7
Isi Palazón
21
Fran Pérez
23
Oscar Valentin
15
Gerard Gumbau
22
Alfonso Espino
32
Nobel Mendy
24
Florian Lejeune
2
Andrei Rațiu
13
Augusto Batalla
Vallecano
Vallecano
4-2-3-1
Thay người
59’
Cesar Azpilicueta
José Ángel Carmona
58’
Jorge de Frutos
Ilias Akhomach
67’
Akor Adams
Isaac Romero
67’
Gerard Gumbau
Alvaro Garcia
68’
Alexis Sanchez
Chidera Ejuke
67’
Carlos Martin
Unai López
84’
Djibril Sow
Batista Mendy
86’
Isi Palazon
Pedro Díaz
86’
Fran Perez
Alemao
Cầu thủ dự bị
Isaac Romero
Alvaro Garcia
José Ángel Carmona
Ilias Akhomach
Ørjan Nyland
Luiz Felipe
Fábio Cardoso
Dani Cárdenas
Federico Gattoni
Pep Chavarría
Andres Castrin
Iván Balliu
Joan Jordán
Pedro Díaz
Batista Mendy
Óscar Trejo
Adnan Januzaj
Unai López
Manu Bueno
Alemao
Chidera Ejuke
Sergio Camello
Miguel Angel Sierra
Randy Nteka
Tình hình lực lượng

Gabriel Suazo

Kỷ luật

Diego Méndez

Va chạm

Marcão

Chấn thương bàn chân

Pathé Ciss

Chấn thương đầu gối

Neal Maupay

Chấn thương gân kheo

Gerard Peque

Chấn thương mắt cá

Huấn luyện viên

Matías Almeyda

Inigo Perez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
26/09 - 2013
23/02 - 2014
07/12 - 2014
27/04 - 2015
27/09 - 2015
21/02 - 2016
20/08 - 2018
26/04 - 2019
16/08 - 2021
13/03 - 2022
29/10 - 2022
19/02 - 2023
08/10 - 2023
06/02 - 2024
24/11 - 2024
01/03 - 2025
28/09 - 2025
09/03 - 2026

Thành tích gần đây Sevilla

La Liga
15/03 - 2026
09/03 - 2026
02/03 - 2026
22/02 - 2026
H1: 0-0
15/02 - 2026
H1: 1-0
08/02 - 2026
H1: 0-1
03/02 - 2026
25/01 - 2026
20/01 - 2026
H1: 1-0
13/01 - 2026

Thành tích gần đây Vallecano

La Liga
17/03 - 2026
Europa Conference League
13/03 - 2026
La Liga
09/03 - 2026
05/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
24/01 - 2026
19/01 - 2026

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2823144970B T T T T
2Real MadridReal Madrid2821343666T B B T T
3AtleticoAtletico2817652257B T T T T
4VillarrealVillarreal2817471855T T B T H
5Real BetisReal Betis2811116844T H H B H
6Celta VigoCelta Vigo2810117741H T T B H
7SociedadSociedad2810810138B H T B T
8EspanyolEspanyol2810711-737H B H H B
9GetafeGetafe2810513-735T B T T B
10Athletic ClubAthletic Club2810513-1035T T H B B
11OsasunaOsasuna289712-234H T B H B
12GironaGirona2881010-1234T H B H T
13VallecanoVallecano2871110-632H H T H H
14ValenciaValencia288812-1232T B T T B
15SevillaSevilla288713-1031H T H H B
16MallorcaMallorca287714-1228B B B H T
17AlavesAlaves287714-1228H H B B H
18ElcheElche2851112-926H B H B B
19LevanteLevante285815-1623B B T H H
20Real OviedoReal Oviedo284915-2621H B B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow