Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nemanja Gudelj 2 | |
Akor Adams (Kiến tạo: Cesar Azpilicueta) 13 | |
Alfonso Espino (Kiến tạo: Fran Perez) 50 | |
Ilias Akhomach (Thay: Jorge de Frutos) 58 | |
Jose Angel Carmona (Thay: Cesar Azpilicueta) 59 | |
Fran Perez 59 | |
Florian Lejeune 64 | |
Unai Lopez (Thay: Carlos Martin) 67 | |
Alvaro Garcia (Thay: Gerard Gumbau) 67 | |
Isaac Romero (Thay: Akor Adams) 67 | |
Chidera Ejuke (Thay: Alexis Sanchez) 68 | |
Batista Mendy (Thay: Djibril Sow) 84 | |
Andrei Ratiu 85 | |
Alexandre Zurawski (Thay: Fran Perez) 86 | |
Pedro Diaz (Thay: Isi Palazon) 86 |
Thống kê trận đấu Sevilla vs Vallecano


Diễn biến Sevilla vs Vallecano
Số khán giả hôm nay là 37178.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: Sevilla: 42%, Rayo Vallecano: 58%.
Nobel Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Alvaro Garcia của Rayo Vallecano đá ngã Jose Angel Carmona.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Isaac Romero từ Sevilla bị phạt việt vị.
Sevilla bắt đầu một pha phản công.
Batista Mendy giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Rayo Vallecano đang kiểm soát bóng.
Kike Salas giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Cú sút của Pedro Diaz bị chặn lại.
Cú sút của Alvaro Garcia bị chặn lại.
Kike Salas của Sevilla cắt bóng từ một pha tạt vào khu vực 16m50.
Andrei Ratiu thực hiện quả phạt góc từ bên trái, nhưng không đến gần đồng đội.
Kike Salas giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Rayo Vallecano đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Sevilla thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Rayo Vallecano thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Sevilla đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát Sevilla vs Vallecano
Sevilla (3-5-2): Odysseas Vlachodimos (1), Tanguy Nianzou (5), César Azpilicueta (3), Kike Salas (4), Juanlu (16), Djibril Sow (20), Nemanja Gudelj (6), Lucien Agoumé (18), Oso (36), Alexis Sánchez (10), Akor Adams (9)
Vallecano (4-2-3-1): Augusto Batalla (13), Andrei Rațiu (2), Florian Lejeune (24), Nobel Mendy (32), Alfonso Espino (22), Gerard Gumbau (15), Oscar Valentin (23), Fran Pérez (21), Isi Palazón (7), Carlos Martín (14), Jorge de Frutos (19)


| Thay người | |||
| 59’ | Cesar Azpilicueta José Ángel Carmona | 58’ | Jorge de Frutos Ilias Akhomach |
| 67’ | Akor Adams Isaac Romero | 67’ | Gerard Gumbau Alvaro Garcia |
| 68’ | Alexis Sanchez Chidera Ejuke | 67’ | Carlos Martin Unai López |
| 84’ | Djibril Sow Batista Mendy | 86’ | Isi Palazon Pedro Díaz |
| 86’ | Fran Perez Alemao | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Isaac Romero | Alvaro Garcia | ||
José Ángel Carmona | Ilias Akhomach | ||
Ørjan Nyland | Luiz Felipe | ||
Fábio Cardoso | Dani Cárdenas | ||
Federico Gattoni | Pep Chavarría | ||
Andres Castrin | Iván Balliu | ||
Joan Jordán | Pedro Díaz | ||
Batista Mendy | Óscar Trejo | ||
Adnan Januzaj | Unai López | ||
Manu Bueno | Alemao | ||
Chidera Ejuke | Sergio Camello | ||
Miguel Angel Sierra | Randy Nteka | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Gabriel Suazo Kỷ luật | Diego Méndez Va chạm | ||
Marcão Chấn thương bàn chân | Pathé Ciss Chấn thương đầu gối | ||
Neal Maupay Chấn thương gân kheo | |||
Gerard Peque Chấn thương mắt cá | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sevilla vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sevilla
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 23 | 1 | 4 | 49 | 70 | B T T T T | |
| 2 | 28 | 21 | 3 | 4 | 36 | 66 | T B B T T | |
| 3 | 28 | 17 | 6 | 5 | 22 | 57 | B T T T T | |
| 4 | 28 | 17 | 4 | 7 | 18 | 55 | T T B T H | |
| 5 | 28 | 11 | 11 | 6 | 8 | 44 | T H H B H | |
| 6 | 28 | 10 | 11 | 7 | 7 | 41 | H T T B H | |
| 7 | 28 | 10 | 8 | 10 | 1 | 38 | B H T B T | |
| 8 | 28 | 10 | 7 | 11 | -7 | 37 | H B H H B | |
| 9 | 28 | 10 | 5 | 13 | -7 | 35 | T B T T B | |
| 10 | 28 | 10 | 5 | 13 | -10 | 35 | T T H B B | |
| 11 | 28 | 9 | 7 | 12 | -2 | 34 | H T B H B | |
| 12 | 28 | 8 | 10 | 10 | -12 | 34 | T H B H T | |
| 13 | 28 | 7 | 11 | 10 | -6 | 32 | H H T H H | |
| 14 | 28 | 8 | 8 | 12 | -12 | 32 | T B T T B | |
| 15 | 28 | 8 | 7 | 13 | -10 | 31 | H T H H B | |
| 16 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | B B B H T | |
| 17 | 28 | 7 | 7 | 14 | -12 | 28 | H H B B H | |
| 18 | 28 | 5 | 11 | 12 | -9 | 26 | H B H B B | |
| 19 | 28 | 5 | 8 | 15 | -16 | 23 | B B T H H | |
| 20 | 28 | 4 | 9 | 15 | -26 | 21 | H B B H T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
