Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kauan Santos (Kiến tạo: Guilherme) 9 | |
Guilherme (Kiến tạo: Sultan Adill Alamiri) 28 | |
Alvaro Djalo 30 | |
Eid Khamis Eid 36 | |
Igor Gomes (Thay: Mateus Henrique) 36 | |
Jamal Hamed 45 | |
Breno Cascardo (Thay: Damian Garcia) 46 | |
Mohammed Muntari (Thay: Amro Abdelfatah Ali Surag) 57 | |
Rayyan Ahmed Al-Ali (Thay: Mason Holgate) 79 | |
Dame Traore (Thay: Aron Gunnarsson) 79 | |
Mateusao (Thay: Sultan Adill Alamiri) 83 | |
Munas Dabbur (Thay: Guilherme) 83 | |
Mohammed Al Mansoori (Thay: Guilherme) 83 | |
Yahya Al Ghassani (Thay: Federico Nicolas Cartabia) 90 |
Thống kê trận đấu Shabab Al-Ahli vs Al-Gharafa


Diễn biến Shabab Al-Ahli vs Al-Gharafa
Federico Nicolas Cartabia rời sân và được thay thế bởi Yahya Al Ghassani.
Guilherme rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.
Guilherme rời sân và được thay thế bởi Munas Dabbur.
Sultan Adill Alamiri rời sân và được thay thế bởi Mateusao.
Aron Gunnarsson rời sân và được thay thế bởi Dame Traore.
Mason Holgate rời sân và được thay thế bởi Rayyan Ahmed Al-Ali.
Amro Abdelfatah Ali Surag rời sân và được thay thế bởi Mohammed Muntari.
Damian Garcia rời sân và được thay thế bởi Breno Cascardo.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Thẻ vàng cho Jamal Hamed.
Thẻ vàng cho Eid Khamis Eid.
Mateus Henrique rời sân và được thay thế bởi Igor Gomes.
Thẻ vàng cho Alvaro Djalo.
Sultan Adill Alamiri đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Guilherme đã ghi bàn!
Guilherme đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kauan Santos đã ghi bàn!
Liệu Shabab Al-Ahli có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Al Gharafa?
Shabab Al-Ahli có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội hình xuất phát Shabab Al-Ahli vs Al-Gharafa
Shabab Al-Ahli (4-4-2): Hamad Al Meqebaali (22), Mateus Henrique (75), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Kauan Santos (31), Federico Cartabia (10), Eid Khamis Eid (26), Sergio Damian Garcia Grana (14), Guilherme (77), Sultan Adil (21), Yuri Cesar (57)
Al-Gharafa (4-2-3-1): Khalifa Ababacar (1), Amro Abdelfatah Ali Surag (11), Mason Holgate (27), Seydou Sano (42), Saifeldeen Fadlalla (23), Aron Gunnarsson (24), Fabricio Diaz (29), Ayoub Al Oui (18), Álvaro Djaló (14), Florinel Coman (7), Jamal Hamed Mayor (99)


| Thay người | |||
| 36’ | Mateus Henrique Igor Gomes | 57’ | Amro Abdelfatah Ali Surag Mohammed Muntari |
| 46’ | Damian Garcia Breno Cascardo | 79’ | Aron Gunnarsson Dame Traore |
| 83’ | Sultan Adill Alamiri Mateusao | 79’ | Mason Holgate Rayyan Ahmed Al Ali |
| 83’ | Guilherme Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri | ||
| 90’ | Federico Nicolas Cartabia Yahya Alghassani | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Igor Gomes | Amine Lecomte | ||
Sebastian Gonzalez | Mohammed Muntari | ||
Thiago Scarpino | Hamad Majid Kahiout | ||
Breno Cascardo | Dame Traore | ||
Mersad Seifi | Andri Syahputra Sudarmanto | ||
Mateusao | Rayyan Ahmed Al Ali | ||
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri | Chalpan Abdulnasir | ||
Kaiky | Esmail Musaed Al-Ahrak | ||
Yahya Alghassani | |||
Munas Dabbur | |||
Gaston Suarez | |||
Hassan Hamza | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shabab Al-Ahli
Thành tích gần đây Al-Gharafa
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch