Thứ Tư, 15/04/2026
Breno Cascardo
16
Aleksandar Sedlar
35
Alireza Beiranvand
52
Marko Johansson (Thay: Domagoj Drozdek)
55
Farshad Faraji (Thay: Aleksandar Sedlar)
56
Shoja Khalilzadeh
63
Damian Garcia (Thay: Breno Cascardo)
64
(Pen) Yuri Cesar
65
Sardar Azmoun
66
Mohammed Al Mansoori (Thay: Sultan Adill Alamiri)
70
Mateusao (Thay: Sardar Azmoun)
71
Saeid Ezatolahi (Kiến tạo: Mohammed Al Mansoori)
80
Joao Marcelo (Thay: Yuri Cesar)
81
Mersad Seifi (Thay: Kauan Santos)
81
Masood Kazemayni (Thay: Mohammad Naderi)
81
Milad Kor (Thay: Shoja Khalilzadeh)
85
Sadegh Moharrami (Thay: Mehdi Hashemnejad)
85
Mateusao (Kiến tạo: Guilherme)
90+8'

Thống kê trận đấu Shabab Al-Ahli vs Tractor FC

số liệu thống kê
Shabab Al-Ahli
Shabab Al-Ahli
Tractor FC
Tractor FC
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 7
5 Sút không trúng đích 6
2 Phạt góc 1
2 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Shabab Al-Ahli vs Tractor FC

Tất cả (19)
90+10'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8'

Guilherme đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90+8' V À A A O O O - Mateusao đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mateusao đã ghi bàn!

80'

Mohammed Al Mansoori đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

80' V À A A O O O - Saeid Ezatolahi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saeid Ezatolahi đã ghi bàn!

71'

Sardar Azmoun rời sân và được thay thế bởi Mateusao.

70'

Sultan Adill Alamiri rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.

66' Thẻ vàng cho Sardar Azmoun.

Thẻ vàng cho Sardar Azmoun.

65' V À A A O O O - Yuri Cesar từ Shabab Al-Ahli Dubai FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Yuri Cesar từ Shabab Al-Ahli Dubai FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!

65' V À A A O O O - Shabab Al-Ahli Dubai FC ghi bàn từ chấm phạt đền.

V À A A O O O - Shabab Al-Ahli Dubai FC ghi bàn từ chấm phạt đền.

63' Thẻ vàng cho Shoja Khalilzadeh.

Thẻ vàng cho Shoja Khalilzadeh.

56'

Aleksandar Sedlar rời sân và được thay thế bởi Farshad Faraji.

55'

Domagoj Drozdek rời sân và được thay thế bởi Marko Johansson.

52' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alireza Beiranvand nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alireza Beiranvand nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

35' Thẻ vàng cho Aleksandar Sedlar.

Thẻ vàng cho Aleksandar Sedlar.

16' Thẻ vàng cho Breno Cascardo.

Thẻ vàng cho Breno Cascardo.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shabab Al-Ahli vs Tractor FC

Shabab Al-Ahli (4-4-2): Alireza Beiranvand (1), Danial Esmaeilifar (11), Aleksandar Sedlar (4), Shojae Khalilzadeh (3), Mohammad Naderi (22), Mehdi Hashemnejad (20), Odiljon Khamrobekov (21), Tibor Halilovic (7), Mahdi Torabi (9), Amirhossein Hosseinzadeh (99), Domagoj Drozdek (25)

Tractor FC (4-2-3-1): Hamad Al Meqebaali (22), Igor Gomes (25), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Kauan Santos (31), Breno Cascardo (80), Saeid Ezatolahi (6), Yuri Cesar (57), Sultan Adil (21), Guilherme (77), Sardar Azmoun (20)

Shabab Al-Ahli
Shabab Al-Ahli
4-4-2
1
Alireza Beiranvand
11
Danial Esmaeilifar
4
Aleksandar Sedlar
3
Shojae Khalilzadeh
22
Mohammad Naderi
20
Mehdi Hashemnejad
21
Odiljon Khamrobekov
7
Tibor Halilovic
9
Mahdi Torabi
99
Amirhossein Hosseinzadeh
25
Domagoj Drozdek
20
Sardar Azmoun
77
Guilherme
21
Sultan Adil
57
Yuri Cesar
6
Saeid Ezatolahi
80
Breno Cascardo
31
Kauan Santos
13
Renan Victor
4
Bogdan Planic
25
Igor Gomes
22
Hamad Al Meqebaali
Tractor FC
Tractor FC
4-2-3-1
Thay người
55’
Domagoj Drozdek
Marko Johansson
64’
Breno Cascardo
Sergio Damian Garcia Grana
56’
Aleksandar Sedlar
Farshad Faraji
70’
Sultan Adill Alamiri
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
81’
Mohammad Naderi
Masoud Zayer Kazemayn
71’
Sardar Azmoun
Mateusao
85’
Shoja Khalilzadeh
Milad Kor
81’
Yuri Cesar
Joao Marcelo
85’
Mehdi Hashemnejad
Sadegh Moharrami
81’
Kauan Santos
Mersad Seifi
Cầu thủ dự bị
Marko Johansson
Rakaan Al-Menhali
Seyed Mehdi Hosseini
Walid Abbas Murad
Mehdi Shiri
Federico Cartabia
Saeid Karimazar
Sergio Damian Garcia Grana
Masoud Zayer Kazemayn
Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri
Amirali Khorrami
Mateusao
Milad Kor
Sebastian Gonzalez
Regi Lushkja
Joao Marcelo
Mehrdad Mohammadi
Eid Khamis Eid
Sadegh Moharrami
Mersad Seifi
Farshad Faraji
Thiago Scarpino
Tomislav Strkalj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
16/09 - 2025
14/04 - 2026

Thành tích gần đây Shabab Al-Ahli

AFC Champions League
14/04 - 2026
VĐQG Iran
26/02 - 2026
22/02 - 2026
AFC Champions League
17/02 - 2026
10/02 - 2026
VĐQG Iran
06/02 - 2026
01/02 - 2026
27/01 - 2026
22/01 - 2026
18/01 - 2026

Thành tích gần đây Tractor FC

AFC Champions League
14/04 - 2026
VĐQG UAE
10/04 - 2026
04/04 - 2026
Cúp quốc gia UAE
21/03 - 2026
VĐQG UAE
17/03 - 2026
12/03 - 2026
08/03 - 2026
26/02 - 2026
21/02 - 2026
AFC Champions League
16/02 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Machida ZelviaMachida Zelvia8521817
2Vissel KobeVissel Kobe8512716
3Sanfrecce HiroshimaSanfrecce Hiroshima8431415
4Buriram UnitedBuriram United8422214
5Melbourne City FCMelbourne City FC8422214
6Johor DTJohor DT8323111
7FC SeoulFC Seoul8242110
8Gangwon FCGangwon FC8233-29
9Ulsan HyundaiUlsan Hyundai8233-29
10Chengdu RongchengChengdu Rongcheng8134-46T
11Shanghai ShenhuaShanghai Shenhua8116-84
12Shanghai PortShanghai Port8044-94
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al HilalAl Hilal87101122
2Al AhliAl Ahli85211217
3Tractor FCTractor FC8521817
4Al IttihadAl Ittihad85031315
5Al-WahdaAl-Wahda8422414
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC8323011
7Al-Duhail SCAl-Duhail SC822408T
8Al-SaddAl-Sadd8224-48
9Sharjah Cultural ClubSharjah Cultural Club8224-88
10Al-GharafaAl-Gharafa8206-146
11Al ShortaAl Shorta8125-145
12Nasaf QarshiNasaf Qarshi8116-84
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow