Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Breno Cascardo 16 | |
Aleksandar Sedlar 35 | |
Alireza Beiranvand 52 | |
Marko Johansson (Thay: Domagoj Drozdek) 55 | |
Farshad Faraji (Thay: Aleksandar Sedlar) 56 | |
Shoja Khalilzadeh 63 | |
Damian Garcia (Thay: Breno Cascardo) 64 | |
(Pen) Yuri Cesar 65 | |
Sardar Azmoun 66 | |
Mohammed Al Mansoori (Thay: Sultan Adill Alamiri) 70 | |
Mateusao (Thay: Sardar Azmoun) 71 | |
Saeid Ezatolahi (Kiến tạo: Mohammed Al Mansoori) 80 | |
Joao Marcelo (Thay: Yuri Cesar) 81 | |
Mersad Seifi (Thay: Kauan Santos) 81 | |
Masood Kazemayni (Thay: Mohammad Naderi) 81 | |
Milad Kor (Thay: Shoja Khalilzadeh) 85 | |
Sadegh Moharrami (Thay: Mehdi Hashemnejad) 85 | |
Mateusao (Kiến tạo: Guilherme) 90+8' |
Thống kê trận đấu Shabab Al-Ahli vs Tractor FC


Diễn biến Shabab Al-Ahli vs Tractor FC
Guilherme đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mateusao đã ghi bàn!
Mohammed Al Mansoori đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Saeid Ezatolahi đã ghi bàn!
Sardar Azmoun rời sân và được thay thế bởi Mateusao.
Sultan Adill Alamiri rời sân và được thay thế bởi Mohammed Al Mansoori.
Thẻ vàng cho Sardar Azmoun.
V À A A O O O - Yuri Cesar từ Shabab Al-Ahli Dubai FC thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
V À A A O O O - Shabab Al-Ahli Dubai FC ghi bàn từ chấm phạt đền.
Thẻ vàng cho Shoja Khalilzadeh.
Aleksandar Sedlar rời sân và được thay thế bởi Farshad Faraji.
Domagoj Drozdek rời sân và được thay thế bởi Marko Johansson.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Alireza Beiranvand nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Aleksandar Sedlar.
Thẻ vàng cho Breno Cascardo.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Shabab Al-Ahli vs Tractor FC
Shabab Al-Ahli (4-4-2): Alireza Beiranvand (1), Danial Esmaeilifar (11), Aleksandar Sedlar (4), Shojae Khalilzadeh (3), Mohammad Naderi (22), Mehdi Hashemnejad (20), Odiljon Khamrobekov (21), Tibor Halilovic (7), Mahdi Torabi (9), Amirhossein Hosseinzadeh (99), Domagoj Drozdek (25)
Tractor FC (4-2-3-1): Hamad Al Meqebaali (22), Igor Gomes (25), Bogdan Planic (4), Renan Victor (13), Kauan Santos (31), Breno Cascardo (80), Saeid Ezatolahi (6), Yuri Cesar (57), Sultan Adil (21), Guilherme (77), Sardar Azmoun (20)


| Thay người | |||
| 55’ | Domagoj Drozdek Marko Johansson | 64’ | Breno Cascardo Sergio Damian Garcia Grana |
| 56’ | Aleksandar Sedlar Farshad Faraji | 70’ | Sultan Adill Alamiri Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri |
| 81’ | Mohammad Naderi Masoud Zayer Kazemayn | 71’ | Sardar Azmoun Mateusao |
| 85’ | Shoja Khalilzadeh Milad Kor | 81’ | Yuri Cesar Joao Marcelo |
| 85’ | Mehdi Hashemnejad Sadegh Moharrami | 81’ | Kauan Santos Mersad Seifi |
| Cầu thủ dự bị | |||
Marko Johansson | Rakaan Al-Menhali | ||
Seyed Mehdi Hosseini | Walid Abbas Murad | ||
Mehdi Shiri | Federico Cartabia | ||
Saeid Karimazar | Sergio Damian Garcia Grana | ||
Masoud Zayer Kazemayn | Mohammed Juma Abdulla Darwish Al Mansouri | ||
Amirali Khorrami | Mateusao | ||
Milad Kor | Sebastian Gonzalez | ||
Regi Lushkja | Joao Marcelo | ||
Mehrdad Mohammadi | Eid Khamis Eid | ||
Sadegh Moharrami | Mersad Seifi | ||
Farshad Faraji | Thiago Scarpino | ||
Tomislav Strkalj | |||
Nhận định Shabab Al-Ahli vs Tractor FC
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shabab Al-Ahli
Thành tích gần đây Tractor FC
Bảng xếp hạng AFC Champions League
| Miền Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 2 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 3 | 8 | 4 | 3 | 1 | 4 | 15 | ||
| 4 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 2 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 4 | 2 | 1 | 10 | ||
| 8 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 9 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 10 | 8 | 1 | 3 | 4 | -4 | 6 | T | |
| 11 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
| 12 | 8 | 0 | 4 | 4 | -9 | 4 | ||
| Miền Tây | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 8 | 7 | 1 | 0 | 11 | 22 | ||
| 2 | 8 | 5 | 2 | 1 | 12 | 17 | ||
| 3 | 8 | 5 | 2 | 1 | 8 | 17 | ||
| 4 | 8 | 5 | 0 | 3 | 13 | 15 | ||
| 5 | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | ||
| 6 | 8 | 3 | 2 | 3 | 0 | 11 | ||
| 7 | 8 | 2 | 2 | 4 | 0 | 8 | T | |
| 8 | 8 | 2 | 2 | 4 | -4 | 8 | ||
| 9 | 8 | 2 | 2 | 4 | -8 | 8 | ||
| 10 | 8 | 2 | 0 | 6 | -14 | 6 | ||
| 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | -14 | 5 | ||
| 12 | 8 | 1 | 1 | 6 | -8 | 4 | ||
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
