Thẻ vàng cho Alisson Santana.
Kevin (Kiến tạo: Kaua Elias) 12 | |
Demir Tiknaz 16 | |
Mykola Matviyenko 37 | |
Kaua Elias (Kiến tạo: Vinicius Tobias) 45+2' | |
Amir Hadziahmetovic (Thay: Demir Tiknaz) 46 | |
Artem Bondarenko (Thay: Kevin) 57 | |
Newerton (Thay: Marlon Gomes) 57 | |
Pedrinho 60 | |
Lassina Traore (Thay: Kaua Elias) 64 | |
Georgiy Sudakov (Thay: Pedrinho) 64 | |
Semih Kilicsoy (Thay: Tammy Abraham) 65 | |
Oleg Ocheretko 70 | |
Vinicius Tobias 71 | |
Amir Hadziahmetovic 71 | |
Valeriy Bondar 71 | |
Tayfur Bingol (Thay: Kartal Yilmaz) 77 | |
Emirhan Topcu 79 | |
Giorgi Gocholeishvili (Thay: Vinicius Tobias) 81 | |
Necip Uysal (Thay: Joao Mario) 87 | |
David Jurasek (Thay: Ernest Muci) 87 | |
Alisson Santana 90+2' |
Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Besiktas


Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Besiktas
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ernest Muci rời sân và được thay thế bởi David Jurasek.
Joao Mario rời sân và được thay thế bởi Necip Uysal.
Vinicius Tobias rời sân và được thay thế bởi Giorgi Gocholeishvili.
Thẻ vàng cho Emirhan Topcu.
Kartal Yilmaz rời sân và được thay thế bởi Tayfur Bingol.
Thẻ vàng cho Valeriy Bondar.
Thẻ vàng cho Amir Hadziahmetovic.
Thẻ vàng cho Vinicius Tobias.
Thẻ vàng cho Oleg Ocheretko.
Tammy Abraham rời sân và được thay thế bởi Semih Kilicsoy.
Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Georgiy Sudakov.
Kaua Elias rời sân và được thay thế bởi Lassina Traore.
Thẻ vàng cho Pedrinho.
Marlon Gomes rời sân và được thay thế bởi Newerton.
Kevin rời sân và được thay thế bởi Artem Bondarenko.
Demir Tiknaz rời sân và được thay thế bởi Amir Hadziahmetovic.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Vinicius Tobias đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Besiktas
Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Tobias (17), Valeriy Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Marlon Gomes (6), Alisson Santana (30), Oleh Ocheretko (27), Pedrinho (38), Kevin (11), Kaua Elias (19)
Besiktas (4-2-3-1): Mert Günok (1), Jonas Svensson (2), Gabriel Paulista (3), Felix Uduokhai (14), Emirhan Topçu (53), Demir Tiknaz (5), Kartal Yilmaz (17), João Mário (18), Rafa Silva (27), Ernest Muçi (23), Tammy Abraham (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Marlon Gomes Newerton | 46’ | Demir Tiknaz Amir Hadziahmetovic |
| 57’ | Kevin Artem Bondarenko | 65’ | Tammy Abraham Semih Kılıçsoy |
| 64’ | Kaua Elias Lassina Franck Traore | 77’ | Kartal Yilmaz Tayfur Bingol |
| 64’ | Pedrinho Georgiy Sudakov | 87’ | Joao Mario Necip Uysal |
| 81’ | Vinicius Tobias Giorgi Gocholeishvili | 87’ | Ernest Muci David Jurásek |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lassina Franck Traore | Ersin Destanoğlu | ||
Newerton | Necip Uysal | ||
Yehor Nazaryna | Tayyib Talha Sanuç | ||
Artem Bondarenko | David Jurásek | ||
Georgiy Sudakov | Tayfur Bingol | ||
Maryan Shved | Serkan Emrecan Terzi | ||
Eguinaldo | Amir Hadziahmetovic | ||
Yukhym Konoplia | Milot Rashica | ||
Alaa Ghram | Salih Uçan | ||
Irakli Azarov | Orkun Kökçü | ||
Giorgi Gocholeishvili | Keny Arroyo | ||
Kiril Fesiun | Semih Kılıçsoy | ||
Nhận định Shakhtar Donetsk vs Besiktas
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk
Thành tích gần đây Besiktas
Bảng xếp hạng Europa League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 7 | 0 | 1 | 13 | 21 | ||
| 2 | 8 | 7 | 0 | 1 | 8 | 21 | ||
| 3 | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | ||
| 4 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 5 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 6 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 7 | 8 | 5 | 2 | 1 | 6 | 17 | ||
| 8 | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | ||
| 9 | 8 | 5 | 1 | 2 | 4 | 16 | ||
| 10 | 8 | 4 | 3 | 1 | 7 | 15 | ||
| 11 | 8 | 5 | 0 | 3 | 6 | 15 | ||
| 12 | 8 | 4 | 3 | 1 | 1 | 15 | ||
| 13 | 8 | 4 | 2 | 2 | 8 | 14 | ||
| 14 | 8 | 3 | 5 | 0 | 5 | 14 | ||
| 15 | 8 | 4 | 2 | 2 | 1 | 14 | ||
| 16 | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | ||
| 17 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 18 | 8 | 4 | 0 | 4 | 3 | 12 | ||
| 19 | 8 | 3 | 3 | 2 | 3 | 12 | ||
| 20 | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | ||
| 21 | 8 | 3 | 2 | 3 | -2 | 11 | ||
| 22 | 8 | 3 | 1 | 4 | -3 | 10 | ||
| 23 | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | ||
| 24 | 8 | 2 | 3 | 3 | -2 | 9 | ||
| 25 | 8 | 3 | 0 | 5 | -6 | 9 | ||
| 26 | 8 | 2 | 1 | 5 | -6 | 7 | ||
| 27 | 8 | 2 | 1 | 5 | -7 | 7 | ||
| 28 | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | ||
| 29 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 30 | 8 | 2 | 0 | 6 | -4 | 6 | ||
| 31 | 8 | 2 | 0 | 6 | -5 | 6 | ||
| 32 | 8 | 1 | 1 | 6 | -9 | 4 | ||
| 33 | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | ||
| 34 | 8 | 0 | 1 | 7 | -10 | 1 | ||
| 35 | 8 | 0 | 1 | 7 | -11 | 1 | ||
| 36 | 8 | 0 | 1 | 7 | -20 | 1 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
