Thứ Bảy, 12/09/2026

Trực tiếp kết quả Shakhtar Donetsk vs Lech Poznan hôm nay 20-03-2026

Giải Europa Conference League - Th 6, 20/3

Kết thúc
1 : 2

Lech Poznan

Lech Poznan

Hiệp một: 0-2 | Lượt đi: 3-1 | Tổng tỷ số: 4-3
T6, 03:00 20/03/2026
Vòng 1/8 - Europa Conference League
Stadion Miejski im. Henryka Reymana
TV360
Mikael Ishak (Kiến tạo: Taofeek Ismaheel)
13
(Pen) Mikael Ishak
45+7'
Joel Pereira (Thay: Robert Gumny)
46
Alaa Ghram
49
Isaque (Thay: Yegor Nazaryna)
62
(og) Joao Moutinho
67
(og) Joao Moutinho
68
Ali Gholizadeh (Thay: Taofeek Ismaheel)
68
Leo Bengtsson (Thay: Luis Palma)
68
Patrik Waalemark (Thay: Pablo Rodriguez)
77
Lassina Traore (Thay: Kaua Elias)
80
Lucas Ferreira (Thay: Alisson Santana)
80
Yannick Agnero (Thay: Gisli Thordarson)
83
Eguinaldo (Thay: Newerton)
85
Arda Turan
90
Alaa Ghram
90+7'
Mikael Ishak
90+7'
Yegor Nazaryna
90+7'
Mateusz Skrzypczak
90+7'

Thống kê trận đấu Shakhtar Donetsk vs Lech Poznan

số liệu thống kê
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
Lech Poznan
Lech Poznan
56 Kiểm soát bóng 45
1 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 5
4 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
18 Ném biên 23
0 Chuyền dài 0
3 Cú sút bị chặn 3
8 Phát bóng 12

Diễn biến Shakhtar Donetsk vs Lech Poznan

Tất cả (273)
90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Mateusz Skrzypczak vì hành vi phi thể thao.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Yegor Nazaryna vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Yegor Nazaryna vì hành vi phi thể thao.

90+7'

Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 61%, Lech Poznan: 39%.

90+7' Trọng tài rút thẻ vàng cho Mikael Ishak vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng cho Mikael Ishak vì hành vi phi thể thao.

90+7' THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Alaa Ghram nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! Có kịch tính ở đây khi Alaa Ghram nhận thẻ vàng thứ hai vì hành vi phi thể thao và bị truất quyền thi đấu!

90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Kiểm soát bóng: Shakhtar Donetsk: 55%, Lech Poznan: 45%.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mikael Ishak từ Lech Poznan phạm lỗi với Isaque.

90+6'

Shakhtar Donetsk đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

Lech Poznan thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+5'

Phát bóng lên cho Shakhtar Donetsk.

90+5'

Patrik Waalemark từ Lech Poznan thực hiện cú sút chệch mục tiêu.

90+5'

Joao Moutinho từ Lech Poznan cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Lech Poznan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Antoni Kozubal thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Shakhtar Donetsk bắt đầu một pha phản công.

90+4'

Pedro Henrique từ Shakhtar Donetsk cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Lech Poznan thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Eguinaldo từ Shakhtar Donetsk cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+4'

Ali Gholizadeh thực hiện quả phạt góc từ cánh phải, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.

90+3'

Eguinaldo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

Đội hình xuất phát Shakhtar Donetsk vs Lech Poznan

Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Dmytro Riznyk (31), Tobias (17), Alaa Ghram (18), Marlon (4), Yehor Nazaryna (29), Alisson (30), Pedrinho (10), Oleh Ocheretko (27), Newerton (11), Kaua Elias (19)

Lech Poznan (4-2-3-1): Bartosz Mrozek (41), Robert Gumny (20), Wojciech Monka (27), Antonio Milic (16), Joao Moutinho (4), Antoni Kozubal (43), Gisli Gottskalk Thordarson (23), Taofeek Ismaheel (88), Pablo Rodriguez (99), Luis Palma (77), Mikael Ishak (9)

Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-1-4-1
31
Dmytro Riznyk
17
Tobias
18
Alaa Ghram
4
Marlon
29
Yehor Nazaryna
30
Alisson
10
Pedrinho
27
Oleh Ocheretko
11
Newerton
19
Kaua Elias
9
Mikael Ishak
77
Luis Palma
99
Pablo Rodriguez
88
Taofeek Ismaheel
23
Gisli Gottskalk Thordarson
43
Antoni Kozubal
4
Joao Moutinho
16
Antonio Milic
27
Wojciech Monka
20
Robert Gumny
41
Bartosz Mrozek
Lech Poznan
Lech Poznan
4-2-3-1
Thay người
62’
Yegor Nazaryna
Isaque
46’
Robert Gumny
Joel Vieira Pereira
80’
Kaua Elias
Lassina Franck Traore
68’
Taofeek Ismaheel
Ali Gholizadeh
80’
Alisson Santana
Lucas dos Santos Ferreira
68’
Luis Palma
Leo Bengtsson
85’
Newerton
Eguinaldo
77’
Pablo Rodriguez
Patrik Walemark
83’
Gisli Thordarson
Yannick Agnero
Cầu thủ dự bị
Kiril Fesiun
Plamen Plamenov Andreev
Denys Tvardovskyi
Mateusz Pruchniewski
Lassina Franck Traore
Joel Vieira Pereira
Eguinaldo
Timothy Ouma
Maryan Shved
Yannick Agnero
Isaque
Ali Gholizadeh
Irakli Azarov
Patrik Walemark
Artem Bondarenko
Leo Bengtsson
Yukhym Konoplia
Michal Gurgul
Lucas dos Santos Ferreira
Sammy Dudek
Luca Meirelles
Mateusz Skrzypczak
Prosper Obah

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
25/01 - 2024
Europa Conference League
13/03 - 2026
20/03 - 2026

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Champions League
10/09 - 2026
VĐQG Ukraine
05/09 - 2026
16/08 - 2026
03/08 - 2026
17/05 - 2026
13/05 - 2026
10/05 - 2026

Thành tích gần đây Lech Poznan

VĐQG Ba Lan
06/09 - 2026
04/09 - 2026
31/08 - 2026
Europa League
28/08 - 2026
21/08 - 2026
15/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
09/08 - 2026
Europa League
07/08 - 2026
VĐQG Ba Lan
01/08 - 2026
Champions League
30/07 - 2026
H1: 0-1 | HP: 1-1 | Pen: 3-4

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AGFAGF000000
2AjaxAjax000000
3AtalantaAtalanta000000
4Borac Banja LukaBorac Banja Luka000000
5SC BragaSC Braga000000
6BrannBrann000000
7BrightonBrighton000000
8PFC CSKA SofiaPFC CSKA Sofia000000
9KF EgnatiaKF Egnatia000000
10FC CopenhagenFC Copenhagen000000
11FC MidtjyllandFC Midtjylland000000
12FC NordsjaellandFC Nordsjaelland000000
13FC TwenteFC Twente000000
14Crvena ZvezdaCrvena Zvezda000000
15FK Kauno ZalgirisFK Kauno Zalgiris000000
16FreiburgFreiburg000000
17GentGent000000
18GetafeGetafe000000
19Hajduk SplitHajduk Split000000
20HeartsHearts000000
21FC Iberia 1999FC Iberia 1999000000
22Inter Club d'EscaldesInter Club d'Escaldes000000
23JablonecJablonec000000
24Kairat AlmatyKairat Almaty000000
25KuPSKuPS000000
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC000000
27LuganoLugano000000
28MjaellbyMjaellby000000
29AS MonacoAS Monaco000000
30Pafos FCPafos FC000000
31PanathinaikosPanathinaikos000000
32Riga FCRiga FC000000
33St.TruidenSt.Truiden000000
34ThunThun000000
35TrabzonsporTrabzonspor000000
36CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow