Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Alistair Coote 31 | |
Roberto Lopes 44 | |
Michael Noonan 45+1' | |
M. Lundgren (Thay: A. Coote) 46 | |
Maill Lundgren (Thay: Alistair Coote) 46 | |
Graham Burke 57 | |
John O'Sullivan (Thay: Jack Byrne) 58 | |
Daniel Grant (Thay: Maleace Asamoah) 58 | |
Rodrigo Freitas (Thay: James Norris) 64 | |
John Martin (Thay: Will Jarvis) 64 | |
Adam Matthews (Thay: Jake Mulraney) 72 | |
James Roche (Thay: Sean Gannon) 76 | |
Daniel Kelly (Thay: Kerr McInroy) 76 | |
Jack Henry-Francis (Kiến tạo: Maill Lundgren) 78 | |
Aaron Greene (Thay: Graham Burke) 80 | |
Naj Razi (Thay: Victor Ozhianvuna) 81 | |
John Martin 85 | |
Daniel Grant 89 | |
Matthew Healy 90+2' | |
Maill Lundgren 90+5' |
Thống kê trận đấu Shamrock Rovers vs Shelbourne


Diễn biến Shamrock Rovers vs Shelbourne
Thẻ vàng cho Maill Lundgren.
Thẻ vàng cho Matthew Healy.
Thẻ vàng cho Daniel Grant.
Thẻ vàng cho John Martin.
Victor Ozhianvuna rời sân và được thay thế bởi Naj Razi.
Victor Ozhianvuna rời sân và được thay thế bởi Naj Razi.
Graham Burke rời sân và được thay thế bởi Aaron Greene.
Maill Lundgren đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jack Henry-Francis đã ghi bàn!
Kerr McInroy rời sân và được thay thế bởi Daniel Kelly.
Sean Gannon rời sân và được thay thế bởi James Roche.
Jake Mulraney rời sân và được thay thế bởi Adam Matthews.
Will Jarvis rời sân và được thay thế bởi John Martin.
James Norris rời sân và được thay thế bởi Rodrigo Freitas.
Maleace Asamoah rời sân và được thay thế bởi Daniel Grant.
Jack Byrne rời sân và được thay thế bởi John O'Sullivan.
V À A A O O O - Graham Burke đã ghi bàn!
Alistair Coote rời sân và được thay thế bởi Maill Lundgren.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Shamrock Rovers vs Shelbourne
Shamrock Rovers (3-1-4-2): Edward McGinty (1), Tunmise Sobowale (22), Roberto Lopes (4), Cory O'Sullivan (27), Matthew Healy (8), Maleace Asamoah (15), Jack Byrne (29), Victor Ozhianvuna (36), Jake Mulraney (11), Michael Noonan (31), Graham Burke (10)
Shelbourne (3-5-2): Wessel Speel (1), Sean Gannon (2), Zeno Ibsen Rossi (24), Kameron Ledwidge (4), James Norris (18), Ali Coote (14), Jack Henry-Francis (21), Kerr McInroy (23), Jonathan Lunney (6), Harry Wood (7), Will Jarvis (36)


| Thay người | |||
| 58’ | Maleace Asamoah Danny Grant | 46’ | Alistair Coote Maill Lundgren |
| 58’ | Jack Byrne John O'Sullivan | 64’ | Will Jarvis John Martin |
| 72’ | Jake Mulraney Adam Matthews | 64’ | James Norris Rodrigo Freitas |
| 80’ | Graham Burke Aaron Greene | 76’ | Kerr McInroy Daniel Kelly |
| 81’ | Victor Ozhianvuna Najemedine Razi | 76’ | Sean Gannon James Roche |
| Cầu thủ dự bị | |||
Alex Noonan | Conor Walsh | ||
Adam Matthews | Ellis Chapman | ||
Enda Stevens | John Martin | ||
Aaron Greene | Sam Bone | ||
Danny Grant | Daniel Kelly | ||
John O'Sullivan | Rodrigo Freitas | ||
Najemedine Razi | Evan Caffrey | ||
Max Kovalevskis | Maill Lundgren | ||
John McGovern | James Roche | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shamrock Rovers
Thành tích gần đây Shelbourne
Bảng xếp hạng VĐQG Ireland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 6 | 2 | 2 | 10 | 20 | T H T T B | |
| 2 | 10 | 5 | 5 | 0 | 8 | 20 | T H H H H | |
| 3 | 10 | 5 | 4 | 1 | 7 | 19 | T H T H T | |
| 4 | 10 | 4 | 5 | 1 | 5 | 17 | T T H T T | |
| 5 | 10 | 4 | 2 | 4 | -1 | 14 | B T B T T | |
| 6 | 10 | 3 | 4 | 3 | 0 | 13 | T H T B B | |
| 7 | 10 | 2 | 4 | 4 | -1 | 10 | B H H B H | |
| 8 | 10 | 2 | 4 | 4 | -3 | 10 | B H H H B | |
| 9 | 10 | 1 | 2 | 7 | -12 | 5 | B B B B H | |
| 10 | 10 | 0 | 4 | 6 | -13 | 4 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch