Shandong Taishan tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Mincheng Yuan (Kiến tạo: Tim Chow) 5 | |
Yang Liu 22 | |
Xinli Peng 23 | |
Yahav Gurfinkel 27 | |
Wenneng Xie 36 | |
Cryzan 42 | |
Romulo (Kiến tạo: Shihao Wei) 45+3' | |
Yongtao Lu (Thay: Yang Liu) 46 | |
Yang Li (Thay: Pengfei Han) 46 | |
Guilherme Madruga (Thay: Xinli Peng) 46 | |
Tim Chow 55 | |
Dinghao Yan 60 | |
Jianfei Zhao (Thay: Zheng Zheng) 65 | |
Felipe 68 | |
Jinhao Bi (Thay: Songchen Shi) 71 | |
Chi Zhang (Thay: Pu Chen) 71 | |
Ming-Yang Yang (Thay: Timo Letschert) 76 | |
Lisheng Liao (Thay: Felipe) 76 | |
Yang Liu 84 | |
Chao Gan (Thay: Dinghao Yan) 89 | |
Dongsheng Wang (Thay: Romulo) 90 |
Thống kê trận đấu Shandong Taishan vs Chengdu Rongcheng


Diễn biến Shandong Taishan vs Chengdu Rongcheng
Đá phạt cho Shandong Taishan ở phần sân của Chengdu Rongcheng.
Chengdu Rongcheng có một quả phát bóng lên.
Cryzan của Shandong Taishan bứt phá tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam, Chengdu Rongcheng bị phạt việt vị.
Seo Jung-won (Chengdu Rongcheng) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với việc Wang Dongsheng thay thế Romulo.
Ném biên cho Shandong Taishan ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Chengdu Rongcheng ở phần sân của Shandong Taishan.
Chengdu Rongcheng được hưởng một quả phạt góc do Memetjan Ahmet trao.
Seo Jung-won thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam với việc Gan Chao thay thế Yan Dinghao.
Tim Chow của Chengdu Rongcheng có cú sút vào khung thành tại Trung tâm Thể thao Olympic Tế Nam. Nhưng nỗ lực không thành công.
Shandong Taishan được hưởng một quả phạt góc.
Shandong Taishan tiến lên và Li Yuanyi có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Đá phạt cho Shandong Taishan.
Memetjan Ahmet ra hiệu cho một quả đá phạt cho Shandong Taishan.
Chengdu Rongcheng được hưởng một quả phạt góc do Memetjan Ahmet trao.
Shandong Taishan được hưởng quả ném biên ở phần sân của Chengdu Rongcheng.
Memetjan Ahmet ra hiệu cho một quả đá phạt cho Chengdu Rongcheng ở phần sân nhà.
Liu Yang (Shandong Taishan) rời sân sau khi nhận hai thẻ vàng.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Chengdu Rongcheng.
Đội hình xuất phát Shandong Taishan vs Chengdu Rongcheng
Shandong Taishan (4-4-1-1): Wang Dalei (14), Shi Songchen (44), Lucas Gazal (4), Zheng Zheng (5), Liu Yang (11), Xie Wenneng (23), Xinli Peng (25), Li Yuanyi (22), Chen Pu (29), Cryzan (9), Zeca (19)
Chengdu Rongcheng (5-4-1): Liu Dianzuo (32), Hu Hetao (2), Timo Letschert (5), Han Pengfei (18), Yuan Mincheng (26), Yahav Garfunkel (11), Romulo (10), Tim Chow (8), Yan Dinghao (15), Wei Shihao (7), Felipe Silva (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Yang Liu Yongtao Lu | 46’ | Pengfei Han Li Yang |
| 46’ | Xinli Peng Guilherme Miranda Madruga Gomes | 76’ | Felipe Lisheng Liao |
| 65’ | Zheng Zheng Jianfei Zhao | 76’ | Timo Letschert Yang Ming-Yang |
| 71’ | Pu Chen Zhang Chi | 89’ | Dinghao Yan Gan Chao |
| 71’ | Songchen Shi Bi Jinhao | 90’ | Romulo Wang Dongsheng |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maiwulang Mijiti | Tao Jian | ||
Vako Qazaishvili | Hong Xu | ||
Yongtao Lu | Shuai Yang | ||
Huang Zhengyu | Mutellip Iminqari | ||
Guilherme Miranda Madruga Gomes | Li Yang | ||
Liu Guobao | Lisheng Liao | ||
Zhang Chi | Moyu Li | ||
Bi Jinhao | Tang Miao | ||
Shi Ke | Yang Ming-Yang | ||
Yu Jinyong | Gan Chao | ||
Jianfei Zhao | Wang Dongsheng | ||
Shihao Lyu | Weifeng Ran | ||
Nhận định Shandong Taishan vs Chengdu Rongcheng
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Shandong Taishan
Thành tích gần đây Chengdu Rongcheng
Bảng xếp hạng China Super League
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | 0 | 0 | 5 | 6 | T T | |
| 2 | 2 | 1 | 1 | 0 | 1 | 4 | H T | |
| 3 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 3 | T B | |
| 4 | 2 | 1 | 0 | 1 | -3 | 3 | B T | |
| 5 | 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0 | T T | |
| 6 | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | T T | |
| 7 | 2 | 0 | 0 | 2 | -4 | 0 | B B | |
| 8 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 9 | 2 | 0 | 0 | 2 | -5 | 0 | B B | |
| 10 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | T H | |
| 11 | 2 | 1 | 0 | 1 | 2 | 0 | B T | |
| 12 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | B T | |
| 13 | 2 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | T B | |
| 14 | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 0 | T H | |
| 15 | 2 | 0 | 0 | 2 | -3 | 0 | B B | |
| 16 | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 0 | H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
