Thứ Sáu, 06/11/2026
Alex Yang
30
Xinxiang Li (Thay: Gabrielzinho)
41
Hyun-Taek Cho
70
Jin-Hyun Lee (Thay: Pedrinho)
76
Jiwen Kuai (Thay: Yongtao Lu)
78
Linpeng Zhang (Thay: Zhen Wei)
78
Si-Young Jang (Thay: Sang-Woo Kang)
80
Sang-Min Sim (Thay: Yago Cariello)
80
Marcao (Thay: Hyun-Taek Cho)
81
Yuan Zhang (Thay: Jean Claude)
82
Xin Yue (Thay: Shuai Li)
82
Jin Feng (Thay: Matthew Orr)
88
Jong-Gyu Yeun (Thay: Seok-Hyeon Choi)
90
Yool Heo (Thay: Si-Young Jang)
90

Thống kê trận đấu Shanghai Port vs Ulsan Hyundai

số liệu thống kê
Shanghai Port
Shanghai Port
Ulsan Hyundai
Ulsan Hyundai
40 Kiểm soát bóng 60
2 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 9
1 Việt vị 3
11 Phạm lỗi 10
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
10 Thủ môn cản phá 2
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 7

Diễn biến Shanghai Port vs Ulsan Hyundai

Tất cả (18)
90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Si-Young Jang rời sân và được thay thế bởi Yool Heo.

90+3'

Seok-Hyeon Choi rời sân và được thay thế bởi Jong-Gyu Yeun.

88'

Matthew Orr rời sân và được thay thế bởi Jin Feng.

82'

Shuai Li rời sân và được thay thế bởi Xin Yue.

82'

Jean Claude rời sân và được thay thế bởi Yuan Zhang.

81'

Hyun-Taek Cho rời sân và được thay thế bởi Marcao.

80'

Yago Cariello rời sân và được thay thế bởi Sang-Min Sim.

80'

Sang-Woo Kang rời sân và được thay thế bởi Si-Young Jang.

78'

Zhen Wei rời sân và được thay thế bởi Linpeng Zhang.

78'

Yongtao Lu rời sân và được thay thế bởi Jiwen Kuai.

76'

Pedrinho rời sân và được thay thế bởi Jin-Hyun Lee.

70' Thẻ vàng cho Hyun-Taek Cho.

Thẻ vàng cho Hyun-Taek Cho.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41'

Gabrielzinho rời sân và được thay thế bởi Xinxiang Li.

30' Thẻ vàng cho Alex Yang.

Thẻ vàng cho Alex Yang.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Shanghai Port vs Ulsan Hyundai

Shanghai Port (4-4-1-1): Yan Junling (1), Alex Yang (46), Wei Zhen (13), Umidjan Yusup (40), Shuai Li (32), Liu Zhurun (33), Yongtao Lu (38), Kodjo Aziangbe (8), Kodjo Aziangbe (8), Gabrielzinho (30), Mateus Vital (10), Matt Orr (16)

Ulsan Hyundai (4-2-3-1): Jo Hyeonwoo (21), Choi Seok-Hyun (96), Lee Jae-Ik (28), Kim Young-gwon (19), Hyun-Taek Cho (2), Lee Gyu-sung (24), Darijan Bojanic (6), Pedrinho (20), Lee Dong-gyeong (10), Kang Sang-woo (13), Yago Cariello (99)

Shanghai Port
Shanghai Port
4-4-1-1
1
Yan Junling
46
Alex Yang
13
Wei Zhen
40
Umidjan Yusup
32
Shuai Li
33
Liu Zhurun
38
Yongtao Lu
8
Kodjo Aziangbe
8
Kodjo Aziangbe
30
Gabrielzinho
10
Mateus Vital
16
Matt Orr
99
Yago Cariello
13
Kang Sang-woo
10
Lee Dong-gyeong
20
Pedrinho
6
Darijan Bojanic
24
Lee Gyu-sung
2
Hyun-Taek Cho
19
Kim Young-gwon
28
Lee Jae-Ik
96
Choi Seok-Hyun
21
Jo Hyeonwoo
Ulsan Hyundai
Ulsan Hyundai
4-2-3-1
Thay người
41’
Gabrielzinho
Xinxiang Li
76’
Pedrinho
Lee Jin-hyun
78’
Yongtao Lu
Kuai Jiwen
80’
Yool Heo
Si-Young Jang
78’
Zhen Wei
Zhang Linpeng
80’
Yago Cariello
Sang-Min Sim
82’
Shuai Li
Yue Xin
81’
Hyun-Taek Cho
Marcao
82’
Jean Claude
Yuan Zhang
90’
Si-Young Jang
Yool Heo
88’
Matthew Orr
Feng Jin
90’
Seok-Hyeon Choi
Yoon Jong-gyu
Cầu thủ dự bị
Chen Wei
Ryu Seong-min
Shimeng Bao
In-Woo Back
Feng Jin
Yool Heo
Fu Huan
Si-Young Jang
Kuai Jiwen
Min-Seo Jo
Xinxiang Li
Lee Jin-hyun
Óscar Melendo
Marcao
Jingchao Meng
Sang-Min Sim
Wang Shenchao
Milosz Trojak
Yue Xin
Yoon Jong-gyu
Zhang Linpeng
Yuan Zhang

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
26/11 - 2024
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Shanghai Port

AFC Champions League
03/11 - 2026
27/10 - 2026
China Super League
18/10 - 2026
AFC Champions League
13/10 - 2026
China Super League
AFC Champions League
15/09 - 2026
China Super League
05/09 - 2026
Cúp quốc gia Trung Quốc
01/09 - 2026
China Super League
28/08 - 2026

Thành tích gần đây Ulsan Hyundai

K League 1
01/11 - 2026
24/10 - 2026
17/10 - 2026
11/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
08/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
26/08 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Vissel KobeVissel Kobe4400512
2Kashima AntlersKashima Antlers43101010
3Gamba OsakaGamba Osaka422058T
4Kashiwa ReysolKashiwa Reysol421157
5Shanghai PortShanghai Port421137
6Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC421137
7Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC421137
8Jeonbuk FCJeonbuk FC421117
9Beijing GuoanBeijing Guoan421107
10Daejeon CitizenDaejeon Citizen4112-24
11CAHNCAHN4112-34T
12Buriram UnitedBuriram United4031-13
13Port FCPort FC4103-53
14Ratchaburi FCRatchaburi FC4013-41
15Pohang SteelersPohang Steelers4013-71
16Newcastle JetsNewcastle Jets4004-130
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain44001112
2Al HilalAl Hilal430139
3EsteghlalEsteghlal430139
4Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC430129
5Al QadsiahAl Qadsiah422068
6Al AhliAl Ahli422038
7Al NassrAl Nassr320126
8Al-ShamalAl-Shamal412115
9Neftchi FargonaNeftchi Fargona4112-24
10Al IttihadAl Ittihad4112-34T
11Al-WaslAl-Wasl3102-23
12Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya4103-43
13Tractor FCTractor FC4022-22
14Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent4022-52T
15Al-SaddAl-Sadd4022-52
16Al-GharafaAl-Gharafa4004-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow