Thứ Sáu, 18/09/2026
Yuki Honda
4
Yuya Kuwasaki
10
Yosuke Ideguchi (Kiến tạo: Daiju Sasaki)
32
Tetsushi Yamakawa (Kiến tạo: Nanasei Iino)
39
Ibrahim Amadou (Thay: Luis Asue)
46
Tetsushi Yamakawa
47
Taisei Miyashiro (Thay: Koya Yuruki)
54
Shinichi Chan
56
Joao Carlos Teixeira
63
Saulo Mineiro
66
Haoyu Yang (Thay: Tianyi Gao)
68
Saulo Mineiro
77
(Pen) Andre Luis
82
Takahiro Ogihara (Thay: Nanasei Iino)
83
Erik (Thay: Haruya Ide)
83
Hanchao Yu (Thay: Saulo Mineiro)
85
Ren Komatsu (Thay: Yuya Osako)
90

Thống kê trận đấu Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

số liệu thống kê
Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
Vissel Kobe
Vissel Kobe
42 Kiểm soát bóng 58
3 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 4
3 Việt vị 3
12 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
7 Phát bóng 11

Diễn biến Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

Tất cả (42)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Yuya Osako rời sân và được thay thế bởi Ren Komatsu.

90+2' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

85'

Saulo Mineiro rời sân và được thay thế bởi Hanchao Yu.

83'

Haruya Ide rời sân và được thay thế bởi Erik.

83'

Nanasei Iino rời sân và được thay thế bởi Takahiro Ogihara.

82' ANH ẤY BỎ LỠ - Andre Luis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Andre Luis thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!

77' Thẻ vàng cho Saulo Mineiro.

Thẻ vàng cho Saulo Mineiro.

68'

Tianyi Gao rời sân và được thay thế bởi Haoyu Yang.

66' V À A A O O O - Saulo Mineiro đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saulo Mineiro đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Joao Carlos Teixeira.

Thẻ vàng cho Joao Carlos Teixeira.

56' Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

Thẻ vàng cho Shinichi Chan.

54'

Koya Yuruki rời sân và được thay thế bởi Taisei Miyashiro.

47' Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.

Thẻ vàng cho Tetsushi Yamakawa.

46'

Luis Asue rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Amadou.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

39'

Nanasei Iino đã kiến tạo cho bàn thắng.

39' V À A A O O O - Tetsushi Yamakawa đã ghi bàn!

V À A A O O O - Tetsushi Yamakawa đã ghi bàn!

39' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

32'

Daiju Sasaki đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Shanghai Shenhua vs Vissel Kobe

Shanghai Shenhua (4-3-3): Bao Yaxiong (30), Wilson Manafá (13), Jiang Shenglong (4), Zhu Chenjie (5), Shinichi Chan (27), João Carlos Teixeira (10), Wu Xi (15), Gao Tianyi (17), Luis Asue (19), Andre Luis (9), Saulo (11)

Vissel Kobe (4-3-3): Shuichi Gonda (71), Nanasei Iino (2), Tetsushi Yamakawa (4), Yuki Honda (15), Katsuya Nagato (41), Yosuke Ideguchi (7), Yuya Kuwasaki (25), Haruya Ide (18), Daiju Sasaki (13), Yuya Osako (10), Koya Yuruki (14)

Shanghai Shenhua
Shanghai Shenhua
4-3-3
30
Bao Yaxiong
13
Wilson Manafá
4
Jiang Shenglong
5
Zhu Chenjie
27
Shinichi Chan
10
João Carlos Teixeira
15
Wu Xi
17
Gao Tianyi
19
Luis Asue
9
Andre Luis
11
Saulo
14
Koya Yuruki
10
Yuya Osako
13
Daiju Sasaki
18
Haruya Ide
25
Yuya Kuwasaki
7
Yosuke Ideguchi
41
Katsuya Nagato
15
Yuki Honda
4
Tetsushi Yamakawa
2
Nanasei Iino
71
Shuichi Gonda
Vissel Kobe
Vissel Kobe
4-3-3
Thay người
46’
Luis Asue
Ibrahim Amadou
54’
Koya Yuruki
Taisei Miyashiro
68’
Tianyi Gao
Haoyu Yang
83’
Nanasei Iino
Takahiro Ogihara
85’
Saulo Mineiro
Hanchao Yu
83’
Haruya Ide
Erik
90’
Yuya Osako
Ren Komatsu
Cầu thủ dự bị
Zhengkai Zhou
Kakeru Yamauchi
Ibrahim Amadou
Niina Tominaga
Aidi Fulangxisi
Takahiro Ogihara
Yang Zexiang
Taisei Miyashiro
Hanchao Yu
Ren Komatsu
Haoyu Yang
Caetano
Xu Haoyang
Jean Patric
Xie Pengfei
Takuya Iwanami
Shilong Wang
Rikuto Hirose
Wang Haijian
Erik
Chengyu Liu
Taiga Kameda
Shunkai Jin
Richard Monday Ubong

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

AFC Champions League
18/02 - 2025
26/11 - 2025

Thành tích gần đây Shanghai Shenhua

AFC Champions League Two
China Super League
Cúp quốc gia Trung Quốc
01/09 - 2026
China Super League
28/08 - 2026
18/08 - 2026
08/08 - 2026
02/08 - 2026
25/07 - 2026

Thành tích gần đây Vissel Kobe

AFC Champions League
16/09 - 2026
J League 1
11/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Cúp Hoàng Đế Nhật Bản
26/08 - 2026
J League 1
22/08 - 2026
15/08 - 2026
08/08 - 2026
23/05 - 2026

Bảng xếp hạng AFC Champions League

Miền Đông
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Kashima AntlersKashima Antlers110063
2Gamba OsakaGamba Osaka110033T
3Shanghai PortShanghai Port110023
4Beijing GuoanBeijing Guoan110023
5Jeonbuk FCJeonbuk FC110013
6Vissel KobeVissel Kobe110013
7Daejeon CitizenDaejeon Citizen110013
8Buriram UnitedBuriram United101001
9Johor Darul Ta'zim FCJohor Darul Ta'zim FC101001
10Kashiwa ReysolKashiwa Reysol1001-10
11Port FCPort FC1001-10
12Kyoto Sanga FCKyoto Sanga FC1001-10
13Ratchaburi FCRatchaburi FC1001-20
14Pohang SteelersPohang Steelers1001-20
15CAHNCAHN1001-30T
16Newcastle JetsNewcastle Jets1001-60
Miền Tây
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Al-AinAl-Ain110043
2EsteghlalEsteghlal110033
3Al HilalAl Hilal110013
4Al QadsiahAl Qadsiah110013
5Neftchi FargonaNeftchi Fargona110013
6Shabab Al-Ahli Dubai FCShabab Al-Ahli Dubai FC110013
7Al AhliAl Ahli101001
8Al IttihadAl Ittihad101001T
9Al-ShamalAl-Shamal101001
10Pakhtakor TashkentPakhtakor Tashkent101001T
11Al-GharafaAl-Gharafa1001-10
12Al-WaslAl-Wasl1001-10
13Al Quwa Al JawiyaAl Quwa Al Jawiya1001-10
14Tractor FCTractor FC1001-10
15Al-SaddAl-Sadd1001-30
16Al NassrAl Nassr1001-40
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow