Thứ Hai, 16/03/2026
Josh Cullen
20
Gustavo Hamer
36
Josh Brownhill (Kiến tạo: Bashir Humphreys)
43
Tom Davies (Thay: Vinicius Souza)
46
Tom Davies (Thay: Vinicius de Souza Costa)
46
Alfie Gilchrist
52
Zian Flemming
53
Harry Souttar
59
Anel Ahmedhodzic (Thay: Alfie Gilchrist)
72
Andre Brooks (Thay: Rhian Brewster)
73
Ryan One (Thay: Callum O'Hare)
82
Sam McCallum (Thay: Harrison Burrows)
82
John Egan (Thay: Hannibal Mejbri)
86
Lyle Foster (Thay: Zian Flemming)
86

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Burnley

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Burnley
Burnley
54 Kiểm soát bóng 46
3 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 1
6 Phạt góc 5
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 14
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
28 Ném biên 11
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Burnley

Tất cả (22)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

86'

Zian Flemming rời sân và được thay thế bởi Lyle Foster.

86'

Hannibal Mejbri rời sân và được thay thế bởi John Egan.

82'

Harrison Burrows rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

82'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Ryan One.

73'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

72'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

72'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Anel Ahmedhodzic.

59' Thẻ vàng cho Harry Souttar.

Thẻ vàng cho Harry Souttar.

54'

Zian Flemming là người kiến tạo cho bàn thắng.

54' G O O O A A A L - Josh Cullen đã trúng đích!

G O O O A A A L - Josh Cullen đã trúng đích!

53' G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng đích!

G O O O A A A L - Zian Flemming đã trúng đích!

52' Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

46'

Vinicius de Souza Costa rời sân và được thay thế bởi Tom Davies.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43'

Bashir Humphreys là người kiến tạo cho bàn thắng này.

43' G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Josh Brownhill đã trúng mục tiêu!

43' G O O O O A A A L Burnley ghi bàn.

G O O O O A A A L Burnley ghi bàn.

36' Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

20' Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Thẻ vàng cho Josh Cullen.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Burnley

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Callum O'Hare (10), Rhian Brewster (7), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

Burnley (4-2-3-1): James Trafford (1), Connor Roberts (14), CJ Egan-Riley (6), Maxime Esteve (5), Bashir Humphreys (12), Josh Cullen (24), Josh Laurent (29), Jaidon Anthony (11), Josh Brownhill (8), Hannibal Mejbri (28), Zian Flemming (19)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
2
Alfie Gilchrist
6
Harry Souttar
19
Jack Robinson
14
Harrison Burrows
21
Vinicius Souza
42
Sydie Peck
10
Callum O'Hare
7
Rhian Brewster
8
Gustavo Hamer
9
Kieffer Moore
19
Zian Flemming
28
Hannibal Mejbri
8
Josh Brownhill
11
Jaidon Anthony
29
Josh Laurent
24
Josh Cullen
12
Bashir Humphreys
5
Maxime Esteve
6
CJ Egan-Riley
14
Connor Roberts
1
James Trafford
Burnley
Burnley
4-2-3-1
Thay người
46’
Vinicius de Souza Costa
Tom Davies
86’
Zian Flemming
Lyle Foster
72’
Alfie Gilchrist
Anel Ahmedhodžić
86’
Hannibal Mejbri
John Egan
73’
Rhian Brewster
Andre Brooks
82’
Callum O'Hare
Ryan One
82’
Harrison Burrows
Sam McCallum
Cầu thủ dự bị
Tom Davies
Lyle Foster
Billy Blacker
John Egan
Ryan One
Joe Worrall
Louie Marsh
Václav Hladký
Andre Brooks
Andreas Hountondji
Jamal Baptiste
Luca Koleosho
Anel Ahmedhodžić
Jay Rodriguez
Sam McCallum
Lucas Pires
Adam Davies
Hjalmar Ekdal
Tình hình lực lượng

Sai Sachdev

Không xác định

Jordan Beyer

Chấn thương đầu gối

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Aaron Ramsey

Chấn thương dây chằng chéo

Mike Trésor

Không xác định

Manuel Benson

Chấn thương bắp chân

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Scott Parker

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Carabao Cup
Premier League
23/05 - 2021
Hạng nhất Anh
05/11 - 2022
11/04 - 2023
Premier League
02/12 - 2023
20/04 - 2024
Hạng nhất Anh
26/12 - 2024
21/04 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Burnley

Premier League
14/03 - 2026
04/03 - 2026
H1: 1-0
28/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-0
Cúp FA
14/02 - 2026
Premier League
12/02 - 2026
07/02 - 2026
03/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow