Thứ Hai, 14/09/2026
John Egan
22
Gustavo Hamer
30
Jayden Bogle
31
Conor Hourihane
38
Callum O'Hare
51

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Coventry City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Coventry City
Coventry City
57 Kiểm soát bóng 43
2 Sút trúng đích 4
7 Sút không trúng đích 1
1 Phạt góc 2
0 Việt vị 3
9 Phạm lỗi 12
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sheffield United vs Coventry City

Tất cả (19)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

86'

Enda Stevens sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

75'

Ben Sheaf sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Liam Kelly.

64'

Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

63'

Viktor Gyoekeres sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.

63'

Gustavo Hamer sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Godden.

51' Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

Thẻ vàng cho Callum O'Hare.

51' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi David McGoldrick.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

38' Thẻ vàng cho Conor Hourihane.

Thẻ vàng cho Conor Hourihane.

38' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

31' Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

30' Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

Thẻ vàng cho Jayden Bogle.

30' Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

30' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

22' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

22' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Coventry City

Sheffield United (3-4-2-1): Wesley Foderingham (18), Chris Basham (6), John Egan (12), Ben Davies (22), Jayden Bogle (20), Conor Hourihane (24), John Fleck (4), Enda Stevens (3), Morgan Gibbs-White (27), Billy Sharp (10), Iliman Ndiaye (29)

Coventry City (3-5-1-1): Simon Moore (1), Dominic Hyam (15), Kyle McFadzean (5), Michael Rose (4), Todd Kane (20), Jamie Allen (8), Gustavo Hamer (38), Ben Sheaf (14), Fankaty Dabo (23), Callum O'Hare (10), Viktor Gyoekeres (17)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
18
Wesley Foderingham
6
Chris Basham
12
John Egan
22
Ben Davies
20
Jayden Bogle
24
Conor Hourihane
4
John Fleck
3
Enda Stevens
27
Morgan Gibbs-White
10
Billy Sharp
29
Iliman Ndiaye
17
Viktor Gyoekeres
10
Callum O'Hare
23
Fankaty Dabo
14
Ben Sheaf
38
Gustavo Hamer
8
Jamie Allen
20
Todd Kane
4
Michael Rose
5
Kyle McFadzean
15
Dominic Hyam
1
Simon Moore
Coventry City
Coventry City
3-5-1-1
Thay người
46’
Iliman Ndiaye
David McGoldrick
63’
Gustavo Hamer
Matt Godden
86’
Enda Stevens
Ben Osborn
64’
Viktor Gyoekeres
Tyler Walker
75’
Ben Sheaf
Liam Kelly
Cầu thủ dự bị
Michael Verrips
Ben Wilson
Jack Robinson
Liam Kelly
Oliver Burke
Jodi Jones
Luke Freeman
Tyler Walker
Ben Osborn
Matt Godden
Rhian Brewster
Jordan Shipley
David McGoldrick
Julien Da Costa
Huấn luyện viên

Ruben Selles

Frank Lampard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/11 - 2021
12/03 - 2022
20/10 - 2022
26/12 - 2022
23/11 - 2024
29/03 - 2025
05/11 - 2025
26/02 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Coventry City

Premier League
13/09 - 2026
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
08/08 - 2026
18/07 - 2026
Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
26/04 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow