Thứ Ba, 27/10/2026
Ryan Nyambe
18
Bobby Clark
38
Dion Sanderson
50
S. Peck (Thay: O. Arblaster)
57
F. Seriki (Thay: H. Choudhury)
57
Liam Kitching
64
Dion Sanderson
66
Jordan Ayew (Thay: Thomas Cannon)
67
Romelle Donovan (Thay: Ben Brereton Diaz)
67
Max Johnston (Thay: Rhian Brewster)
72
Jack Robinson (Thay: Sammie Szmodics)
73
Oscar Fraulo (Thay: Henrik Meister)
73
Sydie Peck
75
Patrick Bamford (Kiến tạo: Romelle Donovan)
79
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford)
81
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Joe Ward)
81
Filip Bilbija (Thay: David Ozoh)
90
Bobby Clark
90+4'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Derby County

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Derby County
Derby County
62 Kiểm soát bóng 38
10 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 5
7 Phạt góc 7
2 Việt vị 4
8 Phạm lỗi 17
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
3 Thủ môn cản phá 10
19 Ném biên 19
10 Chuyền dài 4
9 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 12

Diễn biến Sheffield United vs Derby County

Tất cả (24)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.

90+4' Thẻ vàng cho Bobby Clark.

Thẻ vàng cho Bobby Clark.

81'

Joe Ward rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.

81'

Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

79'

Romelle Donovan đã kiến tạo cho bàn thắng.

79' V À A A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

75' Thẻ vàng cho Sydie Peck.

Thẻ vàng cho Sydie Peck.

73'

Henrik Meister rời sân và được thay thế bởi Oscar Fraulo.

73'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Jack Robinson.

72'

Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Max Johnston.

67'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Romelle Donovan.

67'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

66' THẺ ĐỎ! - Dion Sanderson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Dion Sanderson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

64' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

57'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

57'

Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Sydie Peck.

50' Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

Thẻ vàng cho Dion Sanderson.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

38' V À A A A O O O - Bobby Clark đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Bobby Clark đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Derby County

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Hamza Choudhury (8), Japhet Tanganga (5), Liam Kitching (15), Harrison Burrows (14), Kalvin Phillips (27), Ollie Arblaster (4), Tahith Chong (19), Tom Cannon (9), Ben Brereton Díaz (22), Patrick Bamford (45)

Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Joe Ward (23), Ryan Nyambe (24), Dion Sanderson (28), Ryan Hedges (26), Bobby Clark (8), David Ozoh (4), Henrik Meister (19), Sammie Szmodics (11), Rhian Brewster (10), Carlton Morris (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
8
Hamza Choudhury
5
Japhet Tanganga
15
Liam Kitching
14
Harrison Burrows
27
Kalvin Phillips
4
Ollie Arblaster
19
Tahith Chong
9
Tom Cannon
22
Ben Brereton Díaz
45
Patrick Bamford
9
Carlton Morris
10
Rhian Brewster
11
Sammie Szmodics
19
Henrik Meister
4
David Ozoh
8
Bobby Clark
26
Ryan Hedges
28
Dion Sanderson
24
Ryan Nyambe
23
Joe Ward
1
Jacob Widell Zetterström
Derby County
Derby County
4-2-3-1
Thay người
57’
Ollie Arblaster
Sydie Peck
72’
Rhian Brewster
Max Johnston
57’
Hamza Choudhury
Femi Seriki
73’
Sammie Szmodics
Jack Robinson
67’
Ben Brereton Diaz
Romelle Donovan
73’
Henrik Meister
Oscar Fraulo
67’
Thomas Cannon
Jordan Ayew
81’
Joe Ward
Lars-Jørgen Salvesen
81’
Patrick Bamford
Tyrese Campbell
90’
David Ozoh
Filip Bilbija
Cầu thủ dự bị
Tommy Betts
Max Johnston
Joe Rothwell
Josh Vickers
Romelle Donovan
Jack Robinson
Jamal Baptiste
Filip Bilbija
Sydie Peck
Alex Mowatt
Tyrese Campbell
Oscar Fraulo
Femi Seriki
Lars-Jørgen Salvesen
Sam McCallum
Mohammed Fuseini
Jordan Ayew
Corey Blackett-Taylor
Tình hình lực lượng

Matt Doherty

Chấn thương cơ

Sondre Langås

Chấn thương cơ

Mark McGuinness

Chấn thương cơ

Eiran Cashin

Chấn thương bắp chân

Jamie Shackleton

Chấn thương đùi

Charlie Taylor

Chấn thương cơ

Matt Clarke

Không xác định

Derry Murkin

Chấn thương gân kheo

Craig Forsyth

Chấn thương đầu gối

Lewis Travis

Va chạm

Patrick Agyemang

Chấn thương gân Achilles

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
Hạng nhất Anh
Giao hữu
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
21/09 - 2024
01/02 - 2025
01/11 - 2025
02/05 - 2026
24/10 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Derby County

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow