Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Ryan Nyambe 18 | |
Bobby Clark 38 | |
Dion Sanderson 50 | |
S. Peck (Thay: O. Arblaster) 57 | |
F. Seriki (Thay: H. Choudhury) 57 | |
Liam Kitching 64 | |
Dion Sanderson 66 | |
Jordan Ayew (Thay: Thomas Cannon) 67 | |
Romelle Donovan (Thay: Ben Brereton Diaz) 67 | |
Max Johnston (Thay: Rhian Brewster) 72 | |
Jack Robinson (Thay: Sammie Szmodics) 73 | |
Oscar Fraulo (Thay: Henrik Meister) 73 | |
Sydie Peck 75 | |
Patrick Bamford (Kiến tạo: Romelle Donovan) 79 | |
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford) 81 | |
Lars-Joergen Salvesen (Thay: Joe Ward) 81 | |
Filip Bilbija (Thay: David Ozoh) 90 | |
Bobby Clark 90+4' |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Derby County


Diễn biến Sheffield United vs Derby County
David Ozoh rời sân và được thay thế bởi Filip Bilbija.
Thẻ vàng cho Bobby Clark.
Joe Ward rời sân và được thay thế bởi Lars-Joergen Salvesen.
Patrick Bamford rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.
Romelle Donovan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Sydie Peck.
Henrik Meister rời sân và được thay thế bởi Oscar Fraulo.
Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Jack Robinson.
Rhian Brewster rời sân và được thay thế bởi Max Johnston.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Romelle Donovan.
Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.
THẺ ĐỎ! - Dion Sanderson nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Liam Kitching.
Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Sydie Peck.
Thẻ vàng cho Dion Sanderson.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
V À A A A O O O - Bobby Clark đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Derby County
Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Hamza Choudhury (8), Japhet Tanganga (5), Liam Kitching (15), Harrison Burrows (14), Kalvin Phillips (27), Ollie Arblaster (4), Tahith Chong (19), Tom Cannon (9), Ben Brereton Díaz (22), Patrick Bamford (45)
Derby County (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (1), Joe Ward (23), Ryan Nyambe (24), Dion Sanderson (28), Ryan Hedges (26), Bobby Clark (8), David Ozoh (4), Henrik Meister (19), Sammie Szmodics (11), Rhian Brewster (10), Carlton Morris (9)


| Thay người | |||
| 57’ | Ollie Arblaster Sydie Peck | 72’ | Rhian Brewster Max Johnston |
| 57’ | Hamza Choudhury Femi Seriki | 73’ | Sammie Szmodics Jack Robinson |
| 67’ | Ben Brereton Diaz Romelle Donovan | 73’ | Henrik Meister Oscar Fraulo |
| 67’ | Thomas Cannon Jordan Ayew | 81’ | Joe Ward Lars-Jørgen Salvesen |
| 81’ | Patrick Bamford Tyrese Campbell | 90’ | David Ozoh Filip Bilbija |
| Cầu thủ dự bị | |||
Tommy Betts | Max Johnston | ||
Joe Rothwell | Josh Vickers | ||
Romelle Donovan | Jack Robinson | ||
Jamal Baptiste | Filip Bilbija | ||
Sydie Peck | Alex Mowatt | ||
Tyrese Campbell | Oscar Fraulo | ||
Femi Seriki | Lars-Jørgen Salvesen | ||
Sam McCallum | Mohammed Fuseini | ||
Jordan Ayew | Corey Blackett-Taylor | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Matt Doherty Chấn thương cơ | Sondre Langås Chấn thương cơ | ||
Mark McGuinness Chấn thương cơ | Eiran Cashin Chấn thương bắp chân | ||
Jamie Shackleton Chấn thương đùi | Charlie Taylor Chấn thương cơ | ||
Matt Clarke Không xác định | |||
Derry Murkin Chấn thương gân kheo | |||
Craig Forsyth Chấn thương đầu gối | |||
Lewis Travis Va chạm | |||
Patrick Agyemang Chấn thương gân Achilles | |||
Nhận định Sheffield United vs Derby County
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Derby County
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 7 | 4 | 1 | 10 | 25 | H T T H T | |
| 2 | 12 | 7 | 2 | 3 | 3 | 23 | T T T B B | |
| 3 | 12 | 6 | 4 | 2 | 17 | 22 | H H T T B | |
| 4 | 12 | 6 | 3 | 3 | 4 | 21 | B B T H T | |
| 5 | 12 | 6 | 3 | 3 | 3 | 21 | B B T T H | |
| 6 | 12 | 7 | 3 | 2 | 12 | 20 | B T T H T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H T T T B | |
| 8 | 12 | 5 | 5 | 2 | 8 | 20 | H H T B T | |
| 9 | 12 | 6 | 2 | 4 | 2 | 20 | T T B T H | |
| 10 | 12 | 5 | 3 | 4 | 3 | 18 | H T T B T | |
| 11 | 12 | 5 | 3 | 4 | 1 | 18 | B T T H T | |
| 12 | 12 | 4 | 4 | 4 | 1 | 16 | B T B T H | |
| 13 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B H B | |
| 14 | 12 | 4 | 3 | 5 | -3 | 15 | T H B B H | |
| 15 | 12 | 4 | 3 | 5 | -7 | 15 | B B B H T | |
| 16 | 12 | 3 | 5 | 4 | 2 | 14 | T B T H T | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | T H B T B | |
| 18 | 12 | 4 | 2 | 6 | -7 | 14 | T B T H B | |
| 19 | 12 | 3 | 5 | 4 | -7 | 14 | B H H B B | |
| 20 | 12 | 4 | 0 | 8 | -2 | 12 | B B B B T | |
| 21 | 12 | 3 | 2 | 7 | -10 | 11 | B B B T B | |
| 22 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | H T H B B | |
| 23 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | H H B B H | |
| 24 | 12 | 1 | 2 | 9 | -15 | 5 | H B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
