Thứ Hai, 14/09/2026
Oli McBurnie (Kiến tạo: Liam Millar)
5
P. McNair (Thay: C. Drameh)
20
Paddy McNair (Thay: Cody Drameh)
25
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
63
Tahith Chong (Thay: Callum O'Hare)
63
Mark McGuinness
66
John Lundstram
66
Jairo Riedewald (Thay: Sydie Peck)
71
Joe Gelhardt (Thay: Liam Millar)
71
Kyle Joseph (Thay: Mohamed Belloumi)
71
Semi Ajayi
72
John Lundstram
75
Oli McBurnie
75
John Egan
84
Japhet Tanganga
84
Ivor Pandur
84
(Pen) Gustavo Hamer
85
Danny Ings (Thay: Mark McGuinness)
86
Charlie Hughes (Thay: Oli McBurnie)
87
Kieran Dowell (Thay: Amir Hadziahmetovic)
87
Danny Ings (Kiến tạo: Japhet Tanganga)
88
Lewie Coyle
90+7'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Hull

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Hull
Hull
67 Kiểm soát bóng 33
7 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 10
15 Phạt góc 4
4 Việt vị 4
4 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 1
2 Thủ môn cản phá 4
31 Ném biên 13
2 Chuyền dài 5
7 Cú sút bị chặn 4
11 Phát bóng 8

Diễn biến Sheffield United vs Hull

Tất cả (28)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

88'

Japhet Tanganga đã kiến tạo cho bàn thắng.

88' V À A A O O O - Danny Ings ghi bàn!

V À A A O O O - Danny Ings ghi bàn!

87'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.

87'

Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Charlie Hughes.

86'

Mark McGuinness rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

85' V À A A O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Gustavo Hamer từ Sheffield United thực hiện thành công quả phạt đền!

84' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

84' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

84' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

75' Thẻ vàng cho Oli McBurnie.

Thẻ vàng cho Oli McBurnie.

75' THẺ ĐỎ! - John Lundstram nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

THẺ ĐỎ! - John Lundstram nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!

72' Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

Thẻ vàng cho Semi Ajayi.

71'

Mohamed Belloumi rời sân và được thay thế bởi Kyle Joseph.

71'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Joe Gelhardt.

71'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Jairo Riedewald.

66' Thẻ vàng cho John Lundstram.

Thẻ vàng cho John Lundstram.

66' Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

Thẻ vàng cho Mark McGuinness.

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Tahith Chong.

63'

Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Hull

Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Joe Rothwell (48), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)

Hull (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Cody Drameh (18), Semi Ajayi (6), John Egan (15), Lewie Coyle (2), John Lundstram (5), Amir Hadziahmetovic (20), Mohamed Belloumi (10), Matt Crooks (25), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
17
Adam Davies
38
Femi Seriki
2
Japhet Tanganga
25
Mark McGuinness
14
Harrison Burrows
42
Sydie Peck
48
Joe Rothwell
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
45
Patrick Bamford
9
Oli McBurnie
7
Liam Millar
25
Matt Crooks
10
Mohamed Belloumi
20
Amir Hadziahmetovic
5
John Lundstram
2
Lewie Coyle
15
John Egan
6
Semi Ajayi
18
Cody Drameh
1
Ivor Pandur
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
63’
Femi Seriki
Ki-Jana Hoever
25’
Cody Drameh
Paddy McNair
63’
Callum O'Hare
Tahith Chong
71’
Mohamed Belloumi
Kyle Joseph
71’
Sydie Peck
Jairo Riedewald
71’
Liam Millar
Joe Gelhardt
86’
Mark McGuinness
Danny Ings
87’
Oli McBurnie
Charlie Hughes
87’
Amir Hadziahmetovic
Kieran Dowell
Cầu thủ dự bị
Tom Cannon
Darko Gyabi
Leo Hjelde
Dillon Phillips
Luke Faxon
Charlie Hughes
Tyler Bindon
Matty Jacob
Ki-Jana Hoever
Paddy McNair
Ollie Arblaster
Cathal McCarthy
Tahith Chong
Kieran Dowell
Jairo Riedewald
Kyle Joseph
Danny Ings
Paddy McNair
Joe Gelhardt
Tình hình lực lượng

Michael Cooper

Chấn thương cơ

Ryan Giles

Va chạm

Sam McCallum

Va chạm

Regan Slater

Chấn thương cơ

Tyrese Campbell

Chấn thương cơ

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Sergej Jakirovic

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/02 - 2022
04/09 - 2022
21/01 - 2023
14/09 - 2024
25/01 - 2025
04/10 - 2025
11/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Hull

Premier League
12/09 - 2026
Carabao Cup
09/09 - 2026
Premier League
05/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Premier League
22/08 - 2026
Giao hữu
15/08 - 2026
H1: 0-0
08/08 - 2026
01/08 - 2026
28/07 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow