Chủ Nhật, 01/02/2026
Callum O'Hare (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
38
Christian Walton
39
Andre Brooks
45+4'
Darnell Furlong
45+4'
Cedric Kipre
48
L. Davis (Thay: C. Kipré)
56
Leif Davis (Thay: Cedric Kipre)
56
W. Burns (Thay: S. Szmodics)
57
Iván Azón (Thay: G. Hirst)
57
Wes Burns (Thay: Sammie Szmodics)
57
Ivan Azon (Thay: George Hirst)
57
(Pen) Jack Clarke
60
Ollie Arblaster (Thay: Tom Davies)
63
Patrick Bamford (Kiến tạo: Gustavo Hamer)
66
Anis Mehmeti (Thay: Sindre Walle Egeli)
71
Jens-Lys Cajuste (Thay: Jack Taylor)
71
Thomas Cannon (Thay: Gustavo Hamer)
73
Patrick Bamford
75
Jacob Greaves
76
Patrick Bamford
84
Ki-Jana Hoever (Thay: Andre Brooks)
87

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Ipswich Town

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Ipswich Town
Ipswich Town
42 Kiểm soát bóng 58
15 Phạm lỗi 11
20 Ném biên 20
1 Việt vị 2
3 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 5
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Ipswich Town

Tất cả (25)
90+8'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

87'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

84' THẺ ĐỎ! - Patrick Bamford nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Patrick Bamford nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

76' Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

Thẻ vàng cho Jacob Greaves.

75' Thẻ vàng cho Patrick Bamford.

Thẻ vàng cho Patrick Bamford.

73'

Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

71'

Jack Taylor rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.

71'

Sindre Walle Egeli rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

66'

Gustavo Hamer đã kiến tạo cho bàn thắng.

66' V À A A O O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Patrick Bamford đã ghi bàn!

63'

Tom Davies rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.

60' V À A A O O O - Jack Clarke của Ipswich thực hiện thành công quả phạt đền!

V À A A O O O - Jack Clarke của Ipswich thực hiện thành công quả phạt đền!

57'

George Hirst rời sân và được thay thế bởi Ivan Azon.

57'

Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Wes Burns.

56'

Cedric Kipre rời sân và được thay thế bởi Leif Davis.

48' Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

Thẻ vàng cho Cedric Kipre.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+4' Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.

45+4' V À A A O O O - Andre Brooks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andre Brooks đã ghi bàn!

39' Thẻ vàng cho Christian Walton.

Thẻ vàng cho Christian Walton.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Ipswich Town

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Sam McCallum (3), Sydie Peck (42), Tom Davies (22), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)

Ipswich Town (4-2-3-1): Christian Walton (28), Darnell Furlong (19), Dara O'Shea (26), Cédric Kipré (4), Jacob Greaves (24), Azor Matusiwa (5), Jack Taylor (14), Sindre Walle Egeli (8), Sammie Szmodics (23), Jack Clarke (47), George Hirst (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
38
Femi Seriki
25
Mark McGuinness
15
Ben Mee
3
Sam McCallum
42
Sydie Peck
22
Tom Davies
11
Andre Brooks
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
45
Patrick Bamford
9
George Hirst
47
Jack Clarke
23
Sammie Szmodics
8
Sindre Walle Egeli
14
Jack Taylor
5
Azor Matusiwa
24
Jacob Greaves
4
Cédric Kipré
26
Dara O'Shea
19
Darnell Furlong
28
Christian Walton
Ipswich Town
Ipswich Town
4-2-3-1
Thay người
63’
Tom Davies
Ollie Arblaster
56’
Cedric Kipre
Leif Davis
73’
Gustavo Hamer
Tom Cannon
57’
Sammie Szmodics
Wes Burns
87’
Andre Brooks
Ki-Jana Hoever
57’
George Hirst
Ivan Azon Monzon
71’
Jack Taylor
Jens-Lys Cajuste
71’
Sindre Walle Egeli
Anis Mehmeti
Cầu thủ dự bị
Tyrese Campbell
Alex Palmer
Ollie Arblaster
Ben Johnson
Adam Davies
Elkan Baggott
Ki-Jana Hoever
Jens-Lys Cajuste
Harrison Burrows
Kasey McAteer
Dovydas Sasnauskas
Anis Mehmeti
Tahith Chong
Wes Burns
Alex Matos
Ivan Azon Monzon
Tom Cannon
Leif Davis
Tình hình lực lượng

Japhet Tanganga

Thẻ đỏ trực tiếp

Conor Townsend

Va chạm

Djibril Soumare

Thẻ đỏ trực tiếp

Marcelino Núñez

Chấn thương cơ

Jaden Philogene

Va chạm

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Kieran McKenna

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
13/09 - 2025
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Ipswich Town

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow