Thứ Tư, 28/01/2026
Iliman Ndiaye (Kiến tạo: Wesley Foderingham)
7
Sander Berge (Kiến tạo: John Fleck)
22
(Pen) Oliver Norwood
44
Mason Bennett
45
Daniel Jebbison (Thay: Iliman Ndiaye)
67
Billy Sharp (Thay: Rhian Brewster)
67
Ben Osborn (Thay: John Fleck)
72
Isaac Olaofe (Thay: Mason Bennett)
80
Tyler Burey (Thay: George Saville)
81
Ciaran Clark
82
Dan McNamara
90
Rhys Norrington-Davies
90
Wesley Foderingham
90
Dan McNamara
90+3'
Rhys Norrington-Davies
90+3'
Wesley Foderingham
90+4'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Millwall

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Millwall
Millwall
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
9 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Millwall

Tất cả (30)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Wesley Foderingham.

Thẻ vàng cho Wesley Foderingham.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+3' Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

90+3' Thẻ vàng cho Dan McNamara.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

82' Thẻ vàng cho Ciaran Clark.

Thẻ vàng cho Ciaran Clark.

82' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

81'

George Saville ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

80'

George Saville ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Burey.

80'

Mason Bennett sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Isaac Olaofe.

80'

George Saville sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Mason Bennett ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ben Osborn.

72'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Rhian Brewster sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

67'

Iliman Ndiaye ra sân và anh ấy được thay thế bởi Daniel Jebbison.

67'

Rhian Brewster sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Iliman Ndiaye sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Millwall

Sheffield United (3-4-2-1): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Ciaran Clark (26), George Baldock (2), Rhys Norrington-Davies (33), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Sander Berge (8), Iliman Ndiaye (29), Rhian Brewster (7)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Danny McNamara (2), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), Jamie Shackleton (16), George Saville (23), Mason Bennett (20), Benik Afobe (7)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
18
Wes Foderingham
15
Anel Ahmedhodzic
12
John Egan
26
Ciaran Clark
2
George Baldock
33
Rhys Norrington-Davies
16
Oliver Norwood
4
John Fleck
8
Sander Berge
29
Iliman Ndiaye
7
Rhian Brewster
7
Benik Afobe
20
Mason Bennett
23
George Saville
16
Jamie Shackleton
8
Billy Mitchell
11
Scott Malone
2
Danny McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
15
Charlie Cresswell
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
67’
Iliman Ndiaye
Daniel Jebbison
80’
Mason Bennett
Isaac Olaofe
67’
Rhian Brewster
Billy Sharp
81’
George Saville
Tyler Burey
72’
John Fleck
Ben Osborn
Cầu thủ dự bị
Ben Osborn
Isaac Olaofe
Jordan Amissah
Tyler Burey
Max Lowe
George Evans
James McAtee
Shaun Hutchinson
Daniel Jebbison
George Long
Billy Sharp
Hayden Muller
Reda Khadra
Besart Topalloj

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
20/10 - 2021
26/02 - 2022
06/08 - 2022
Cúp FA
07/01 - 2023
Hạng nhất Anh
18/02 - 2023
12/12 - 2024
09/04 - 2025
23/08 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow