Thứ Hai, 14/09/2026
Teemu Pukki
3
Teemu Pukki
16
Isaac Hayden
45+3'
Todd Cantwell
45+4'
Iliman Ndiaye (Thay: James McAtee)
46
Grant Hanley
53
Billy Sharp
57
Thomas Doyle (Thay: John Fleck)
58
Ben Osborn
62
Oliver McBurnie (Thay: Rhian Brewster)
64
Dimitrios Giannoulis
70
Tony Springett (Thay: Dimitrios Giannoulis)
71
Oliver McBurnie
71
Onel Hernandez (Thay: Isaac Hayden)
75
Liam Gibbs (Thay: Aaron Ramsey)
75
Liam Gibbs
79
Reda Khadra
80
Reda Khadra (Thay: Billy Sharp)
80
(Pen) Teemu Pukki
88
Danel Sinani
90
Danel Sinani (Thay: Marcelino Nunez)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Norwich City
Norwich City
54 Kiểm soát bóng 46
8 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
4 Phạt góc 9
3 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sheffield United vs Norwich City

Tất cả (32)
90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Marcelino Nunez ra sân và anh ấy được thay thế bởi Danel Sinani.

88' ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

87' ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

ANH BỎ LỠ - Teemu Pukki thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ta không ghi bàn!

80'

Billy Sharp sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.

79' Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

Thẻ vàng cho Liam Gibbs.

79' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Isaac Hayden sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Onel Hernandez.

75'

Aaron Ramsey ra sân và anh ấy được thay thế bởi Liam Gibbs.

72' G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

72' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

71' G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!

71'

Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tony Springett.

71'

Dimitrios Giannoulis ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

70' Thẻ vàng cho Dimitrios Giannoulis.

Thẻ vàng cho Dimitrios Giannoulis.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Rhian Brewster ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver McBurnie.

62' G O O O A A A L - Ben Osborn là mục tiêu!

G O O O A A A L - Ben Osborn là mục tiêu!

58'

John Fleck sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Thomas Doyle.

57' Thẻ vàng cho Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Billy Sharp.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Norwich City

Sheffield United (3-5-2): Adam Davies (1), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Chris Basham (6), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), James McAtee (28), John Fleck (4), Ben Osborn (23), Rhian Brewster (7), Billy Sharp (10)

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Aaron Ramsey (20), Isaac Hayden (8), Marcelino Nunez (26), Josh Sargent (24), Teemu Pukki (22), Todd Cantwell (14)

Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
1
Adam Davies
15
Anel Ahmedhodzic
12
John Egan
6
Chris Basham
2
George Baldock
16
Oliver Norwood
28
James McAtee
4
John Fleck
23
Ben Osborn
7
Rhian Brewster
10
Billy Sharp
14
Todd Cantwell
22 2
Teemu Pukki
24
Josh Sargent
26
Marcelino Nunez
8
Isaac Hayden
20
Aaron Ramsey
30
Dimitris Giannoulis
6
Ben Gibson
5
Grant Hanley
2
Max Aarons
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
46’
James McAtee
Iliman Ndiaye
71’
Dimitrios Giannoulis
Tony Springett
58’
John Fleck
Tommy Doyle
75’
Aaron Ramsey
Liam Gibbs
64’
Rhian Brewster
Oliver McBurnie
75’
Isaac Hayden
Onel Hernandez
80’
Billy Sharp
Reda Khadra
90’
Marcelino Nunez
Danel Sinani
Cầu thủ dự bị
Jili Buyabu
Danel Sinani
Reda Khadra
Liam Gibbs
Jack Robinson
Jordan Hugill
Jordan Amissah
Tony Springett
Oliver McBurnie
Onel Hernandez
Iliman Ndiaye
Jonathan Tomkinson
Tommy Doyle
Tim Krul
Huấn luyện viên

Ruben Selles

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
04/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow