Thứ Năm, 29/10/2026
Harrison Burrows
22
Alfie Gilchrist
50
Emiliano Marcondes
59
(Pen) Harrison Burrows
60
Josh Sargent (Thay: Ante Crnac)
64
Lucien Mahovo (Thay: Benjamin Chrisene)
64
Joshua Sargent (Thay: Ante Crnac)
64
Femi Seriki (Thay: Alfie Gilchrist)
72
Oscar Schwartau (Thay: Kellen Fisher)
72
Elliot Josh Myles (Thay: Onel Hernandez)
73
Elliot Myles (Thay: Onel Hernandez)
73
Rhys Norrington-Davies (Thay: Sam McCallum)
78
Tyrese Campbell (Thay: Tom Davies)
86
Callum Doyle
88

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Norwich City
Norwich City
39 Kiểm soát bóng 61
6 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 6
0 Việt vị 0
9 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 5
14 Ném biên 15
0 Chuyền dài 0
13 Cú sút bị chặn 4
12 Phát bóng 6

Diễn biến Sheffield United vs Norwich City

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Callum Doyle.

Thẻ vàng cho Callum Doyle.

86'

Tom Davies rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

78'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.

73'

Onel Hernandez rời sân và được thay thế bởi Elliot Myles.

72'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Oscar Schwartau.

72'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

64'

Benjamin Chrisene rời sân và được thay thế bởi Lucien Mahovo.

64'

Ante Crnac rời sân và được thay thế bởi Joshua Sargent.

60' V À A A O O O - Harrison Burrows từ Sheffield United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - Harrison Burrows từ Sheffield United đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

60' V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Emiliano Marcondes.

Thẻ vàng cho Emiliano Marcondes.

50' Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

Thẻ vàng cho Alfie Gilchrist.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

22' V À A A O O O - Harrison Burrows đã ghi bàn!

V À A A O O O - Harrison Burrows đã ghi bàn!

22' V À A A A O O O Sheffield United ghi bàn.

V À A A A O O O Sheffield United ghi bàn.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Norwich City

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Anel Ahmedhodžić (15), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Tom Davies (22), Sydie Peck (42), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Sam McCallum (3), Rhian Brewster (7)

Norwich City (4-3-3): Angus Gunn (1), Jack Stacey (3), Shane Duffy (4), Callum Doyle (6), Ben Chrisene (14), Kellen Fisher (35), Kenny McLean (23), Emiliano Marcondes (11), Onel Hernández (25), Ante Crnac (17), Lewis Dobbin (22)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
2
Alfie Gilchrist
15
Anel Ahmedhodžić
19
Jack Robinson
14
Harrison Burrows
22
Tom Davies
42
Sydie Peck
10
Callum O'Hare
8
Gustavo Hamer
3
Sam McCallum
7
Rhian Brewster
22
Lewis Dobbin
17
Ante Crnac
25
Onel Hernández
11
Emiliano Marcondes
23
Kenny McLean
35
Kellen Fisher
14
Ben Chrisene
6
Callum Doyle
4
Shane Duffy
3
Jack Stacey
1
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
72’
Alfie Gilchrist
Femi Seriki
64’
Benjamin Chrisene
Lucien Mahovo
78’
Sam McCallum
Rhys Norrington-Davies
64’
Ante Crnac
Josh Sargent
86’
Tom Davies
Tyrese Campbell
72’
Kellen Fisher
Oscar Schwartau
Cầu thủ dự bị
Luke Faxon
George Long
Rhys Norrington-Davies
Brad Hills
Femi Seriki
Lucien Mahovo
Jamal Baptiste
Jaden Warner
Owen Hampson
Elliot Josh Myles
Tyrese Campbell
Uriah Djedje
Louie Marsh
Josh Sargent
Ryan One
Oscar Schwartau
Billy Blacker
Ken Aboh
Tình hình lực lượng

Sai Sachdev

Không xác định

Borja Sainz

Hành vi sai trái

Harry Souttar

Chấn thương gân Achilles

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
Carabao Cup
18/09 - 2026
Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow