Thứ Năm, 29/01/2026
Jakov Medic
29
Femi Seriki
33
Forson Amankwah (Thay: Josh Sargent)
44
Forson Amankwah (Thay: Joshua Sargent)
44
Emiliano Marcondes (Thay: Kenny McLean)
46
Tony Springett
48
Danny Ings (Kiến tạo: Tahith Chong)
50
Gustavo Hamer (Thay: Tahith Chong)
58
Andre Brooks (Thay: Ollie Arblaster)
59
Benjamin Chrisene (Thay: Tony Springett)
62
Errol Mundle-Smith (Thay: Oscar Schwartau)
62
(og) Djibril Soumare
65
Patrick Bamford (Thay: Danny Ings)
65
Anis Ben Slimane (Thay: Jacob Wright)
71
Alex Matos (Thay: Callum O'Hare)
72
Tyrese Campbell (Thay: Thomas Cannon)
72
Djibril Soumare
77
Matej Jurasek (Thay: Jovon Makama)
83
Pelle Mattsson
85

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Norwich City
Norwich City
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 13
20 Ném biên 21
2 Việt vị 1
9 Chuyền dài 2
6 Phạt góc 2
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Norwich City

Tất cả (25)
90+7'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

85' Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

Thẻ vàng cho Pelle Mattsson.

83'

Jovon Makama rời sân và được thay thế bởi Matej Jurasek.

77' Thẻ vàng cho Djibril Soumare.

Thẻ vàng cho Djibril Soumare.

72'

Thomas Cannon rời sân và Tyrese Campbell vào thay.

72'

Callum O'Hare rời sân và Alex Matos vào thay.

71'

Jacob Wright rời sân và Anis Ben Slimane vào thay.

65'

Danny Ings rời sân và được thay thế bởi Patrick Bamford.

65' BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Djibril Soumare đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀN - Djibril Soumare đưa bóng vào lưới nhà!

62'

Oscar Schwartau rời sân và được thay thế bởi Errol Mundle-Smith.

62'

Tony Springett rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.

59'

Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

58'

Tahith Chong rời sân và được thay thế bởi Gustavo Hamer.

51' V À A A A O O O - Danny Ings đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Danny Ings đã ghi bàn!

50'

Tahith Chong đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

50' V À A A O O O - Danny Ings đã ghi bàn!

V À A A O O O - Danny Ings đã ghi bàn!

48' Thẻ vàng cho Tony Springett.

Thẻ vàng cho Tony Springett.

46'

Kenny McLean rời sân và được thay thế bởi Emiliano Marcondes.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

44'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Norwich City

Sheffield United (4-4-2): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Tahith Chong (24), Ollie Arblaster (4), Elhadji Djibril Soumare (18), Callum O'Hare (10), Tom Cannon (7), Danny Ings (9)

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), Jakov Medic (5), Tony Springett (42), Kenny McLean (23), Pelle Mattsson (7), Jovon Makama (24), Jacob Wright (16), Oscar Schwartau (29), Josh Sargent (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
1
Michael Cooper
38
Femi Seriki
2
Japhet Tanganga
6
Tyler Bindon
14
Harrison Burrows
24
Tahith Chong
4
Ollie Arblaster
18
Elhadji Djibril Soumare
10
Callum O'Hare
7
Tom Cannon
9
Danny Ings
9
Josh Sargent
29
Oscar Schwartau
16
Jacob Wright
24
Jovon Makama
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
42
Tony Springett
5
Jakov Medic
15
Ruairi McConville
35
Kellen Fisher
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
58’
Tahith Chong
Gustavo Hamer
44’
Joshua Sargent
Forson Amankwah
59’
Ollie Arblaster
Andre Brooks
46’
Kenny McLean
Emiliano Marcondes
65’
Danny Ings
Patrick Bamford
62’
Tony Springett
Ben Chrisene
72’
Callum O'Hare
Alex Matos
62’
Oscar Schwartau
Errol Mundle-Smith
72’
Thomas Cannon
Tyrese Campbell
71’
Jacob Wright
Anis Ben Slimane
83’
Jovon Makama
Matěj Jurásek
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Ben Chrisene
Nils Zatterstrom
Forson Amankwah
Sam Curtis
Emiliano Marcondes
Andre Brooks
Daniel Grimshaw
Alex Matos
Shane Duffy
Ryan One
Theodore Adelusi
Gustavo Hamer
Matěj Jurásek
Patrick Bamford
Anis Ben Slimane
Tyrese Campbell
Errol Mundle-Smith
Tình hình lực lượng

Ben Mee

Không xác định

Harry Darling

Kỷ luật

Mark McGuinness

Chấn thương mắt cá

José Córdoba

Chấn thương gân kheo

Ben Godfrey

Chấn thương đầu gối

Jack Stacey

Chấn thương gân kheo

Tom Davies

Chấn thương bắp chân

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Chiedozie Ogbene

Chấn thương gân kheo

Jeffrey Schlupp

Chấn thương gân kheo

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Liam Gibbs

Chấn thương gân kheo

Ante Crnac

Chấn thương dây chằng chéo

Papa Amadou Diallo

Chấn thương hông

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow