Thứ Ba, 15/09/2026
Anthony Musaba (Kiến tạo: Pelle Mattsson)
8
Patrick Bamford (Kiến tạo: Tyrese Campbell)
23
Ruairi McConville
38
Kellen Fisher
38
Mohamed Toure (Kiến tạo: Anis Ben Slimane)
44
Mohamed Toure
44
K. Phillips (Thay: J. Riedewald)
45
Liam Kitching
45+1'
Rhys Norrington-Davies
55
Thomas Cannon (Thay: Tyrese Campbell)
58
Sam McCallum (Thay: Rhys Norrington-Davies)
58
Jacob Wright (Thay: Anis Ben Slimane)
61
Mathias Kvistgaarden (Thay: Mohamed Toure)
61
Mathias Kvistgaarden
62
Papa Diallo (Thay: Anthony Musaba)
70
Jamie Shackleton (Thay: Ben Brereton Diaz)
77
Ollie Arblaster (Thay: Romelle Donovan)
77
Ante Crnac (Thay: Andre Brooks)
85
Harry Darling (Thay: Ruairi McConville)
85

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Norwich City
Norwich City
46 Kiểm soát bóng 54
4 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 4
6 Việt vị 3
14 Phạm lỗi 13
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 3
13 Ném biên 14
4 Chuyền dài 4
1 Cú sút bị chặn 3
9 Phát bóng 7

Diễn biến Sheffield United vs Norwich City

Tất cả (30)
90+5'

Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!

85'

Ruairi McConville rời sân và được thay thế bởi Harry Darling.

85'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Ante Crnac.

77'

Romelle Donovan rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.

77'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

70'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Papa Diallo.

63' V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden đã ghi bàn!

62' V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden ghi bàn!

V À A A O O O - Mathias Kvistgaarden ghi bàn!

61'

Mohamed Toure rời sân và anh ấy được thay thế bởi Mathias Kvistgaarden.

61'

Anis Ben Slimane rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Wright.

58'

Rhys Norrington-Davies rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

58'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

55' Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

Thẻ vàng cho Rhys Norrington-Davies.

46'

Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Kalvin Phillips.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+1' Thẻ vàng cho Liam Kitching.

Thẻ vàng cho Liam Kitching.

44' Thẻ vàng cho Mohamed Toure.

Thẻ vàng cho Mohamed Toure.

44'

Anis Ben Slimane đã kiến tạo cho bàn thắng này.

44' V À A A O O O - Mohamed Toure đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mohamed Toure đã ghi bàn!

38' Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Thẻ vàng cho Kellen Fisher.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Norwich City

Sheffield United (4-4-2): Michael Cooper (1), Hamza Choudhury (8), Japhet Tanganga (5), Liam Kitching (15), Rhys Norrington-Davies (30), Romelle Donovan (11), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Ben Brereton Díaz (22), Patrick Bamford (45), Tyrese Campbell (23)

Norwich City (4-2-3-1): Vladan Kovacevic (1), Kellen Fisher (35), Ruairi McConville (15), José Córdoba (33), Ben Chrisene (14), Kenny McLean (23), Pelle Mattsson (7), Andre Brooks (11), Anis Ben Slimane (20), Anthony Musaba (49), Mohamed Toure (21)

Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
1
Michael Cooper
8
Hamza Choudhury
5
Japhet Tanganga
15
Liam Kitching
30
Rhys Norrington-Davies
11
Romelle Donovan
42
Sydie Peck
44
Jairo Riedewald
22
Ben Brereton Díaz
45
Patrick Bamford
23
Tyrese Campbell
21
Mohamed Toure
49
Anthony Musaba
20
Anis Ben Slimane
11
Andre Brooks
7
Pelle Mattsson
23
Kenny McLean
14
Ben Chrisene
33
José Córdoba
15
Ruairi McConville
35
Kellen Fisher
1
Vladan Kovacevic
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
46’
Jairo Riedewald
Kalvin Phillips
61’
Anis Ben Slimane
Jacob Wright
58’
Rhys Norrington-Davies
Sam McCallum
61’
Mohamed Toure
Mathias Kvistgaarden
58’
Tyrese Campbell
Tom Cannon
70’
Anthony Musaba
Papa Amadou Diallo
77’
Ben Brereton Diaz
Jamie Shackleton
85’
Ruairi McConville
Harry Darling
77’
Romelle Donovan
Ollie Arblaster
85’
Andre Brooks
Ante Crnac
Cầu thủ dự bị
Mark McGuinness
Darline Yongwa
Sam McCallum
Jack Stacey
Adam Davies
Daniel Grimshaw
Jamie Shackleton
Harry Darling
Ollie Arblaster
Jacob Wright
Joe Rothwell
Ante Crnac
Kalvin Phillips
Papa Amadou Diallo
Jamal Baptiste
Mathias Kvistgaarden
Tom Cannon
Paris Maghoma
Tình hình lực lượng

Femi Seriki

Chấn thương đầu gối

Ali Ahmed

Chấn thương cơ

Harrison Burrows

Chấn thương cơ

Gabriel Forsyth

Chấn thương đầu gối

Tahith Chong

Chấn thương cơ

Mirko Topic

Chấn thương dây chằng chéo

Ryan One

Chấn thương cơ

Jovon Makama

Va chạm

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Liam Manning

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
22/10 - 2022
01/04 - 2023
24/08 - 2024
18/01 - 2025
10/12 - 2025
12/03 - 2026
05/09 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
12/09 - 2026
10/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
04/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3West BromWest Brom7421314B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough6411413B T H T T
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
9Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
10Stoke CityStoke City7313010B T T H T
11Bristol CityBristol City6312-110H T T T B
12Norwich CityNorwich City730409T B T T B
13MillwallMillwall630309T B B T B
14Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
15Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
16Lincoln CityLincoln City6222-18B T H H T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow