Thứ Hai, 02/02/2026
Kevin Keben
54
Andre Brooks (Thay: Louie Barry)
56
Callum O'Hare (Kiến tạo: Andre Brooks)
59
Kwadwo Baah (Thay: Nestory Irankunda)
60
Thomas Ince (Thay: Edo Kayembe)
60
Marc Bola (Thay: Caleb Wiley)
61
Jairo Riedewald (Thay: Djibril Soumare)
67
Danny Ings (Thay: Tyrese Campbell)
68
Harrison Burrows (Thay: Sam McCallum)
68
Rocco Vata (Thay: Moussa Sissoko)
73
Mamadou Doumbia (Thay: Hector Kyprianou)
81
Jamie Shackleton (Thay: Chiedozie Ogbene)
82

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Watford

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Watford
Watford
40 Kiểm soát bóng 60
5 Phạm lỗi 8
19 Ném biên 23
3 Việt vị 0
9 Chuyền dài 3
7 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 1
8 Sút không trúng đích 9
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Watford

Tất cả (18)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

82'

Chiedozie Ogbene rời sân và được thay thế bởi Jamie Shackleton.

81'

Hector Kyprianou rời sân và được thay thế bởi Mamadou Doumbia.

73'

Moussa Sissoko rời sân và được thay thế bởi Rocco Vata.

68'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Harrison Burrows.

68'

Tyrese Campbell rời sân và được thay thế bởi Danny Ings.

67'

Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Jairo Riedewald.

61'

Caleb Wiley rời sân và được thay thế bởi Marc Bola.

60'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

60'

Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Baah.

59'

Andre Brooks đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

V À A A O O O - Callum O'Hare đã ghi bàn!

56'

Louie Barry rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

54' Thẻ vàng cho Kevin Keben.

Thẻ vàng cho Kevin Keben.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Watford

Sheffield United (3-4-2-1): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (2), Mark McGuinness (25), Ben Mee (15), Chiedozie Ogbene (19), Elhadji Djibril Soumare (18), Sydie Peck (42), Sam McCallum (3), Callum O'Hare (10), Louie Barry (27), Tyrese Campbell (23)

Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Jeremy Ngakia (2), Kévin Keben (4), Mattie Pollock (6), Caleb Wiley (26), Hector Kyprianou (5), Moussa Sissoko (17), Edo Kayembe (39), Imran Louza (10), Luca Kjerrumgaard (9), Nestory Irankunda (66)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-2-1
1
Michael Cooper
2
Japhet Tanganga
25
Mark McGuinness
15
Ben Mee
19
Chiedozie Ogbene
18
Elhadji Djibril Soumare
42
Sydie Peck
3
Sam McCallum
10
Callum O'Hare
27
Louie Barry
23
Tyrese Campbell
66
Nestory Irankunda
9
Luca Kjerrumgaard
10
Imran Louza
39
Edo Kayembe
17
Moussa Sissoko
5
Hector Kyprianou
26
Caleb Wiley
6
Mattie Pollock
4
Kévin Keben
2
Jeremy Ngakia
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-4-2
Thay người
56’
Louie Barry
Andre Brooks
60’
Edo Kayembe
Tom Ince
67’
Djibril Soumare
Jairo Riedewald
60’
Nestory Irankunda
Kwadwo Baah
68’
Sam McCallum
Harrison Burrows
61’
Caleb Wiley
Marc Bola
68’
Tyrese Campbell
Danny Ings
73’
Moussa Sissoko
Rocco Vata
82’
Chiedozie Ogbene
Jamie Shackleton
81’
Hector Kyprianou
Mamadou Doumbia
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
Nathan Baxter
Tyler Bindon
Max Alleyne
Harrison Burrows
Marc Bola
Andre Brooks
Formose Mendy
Alex Matos
Tom Ince
Jairo Riedewald
Nampalys Mendy
Tom Cannon
Rocco Vata
Danny Ings
Mamadou Doumbia
Jamie Shackleton
Kwadwo Baah
Tình hình lực lượng

Tahith Chong

Va chạm

Giorgi Chakvetadze

Không xác định

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Pierre Dwomoh

Chấn thương đùi

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Roy Hodgson

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
02/08 - 2022
25/02 - 2023
01/09 - 2024
04/01 - 2025
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
H1: 1-2

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow