Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
C. Taylor (Thay: K. Bielik) 45 | |
T. Campbell (Thay: P. Bamford) 45 | |
Charlie Taylor (Thay: Krystian Bielik) 46 | |
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford) 46 | |
Jairo Riedewald 47 | |
(og) George Campbell 53 | |
Jed Wallace (Thay: Oliver Bostock) 69 | |
Joe Rothwell (Thay: Jairo Riedewald) 72 | |
Jamaldeen Jimoh-Aloba (Thay: Daryl Dike) 78 | |
Charlie Taylor 80 | |
George Campbell 83 | |
Femi Seriki (Thay: Ki-Jana Hoever) 84 | |
Thomas Cannon (Thay: Callum O'Hare) 87 | |
Josh Maja (Thay: Aune Selland Heggeboe) 90 | |
Alex Mowatt (Thay: Jayson Molumby) 90 | |
Gustavo Hamer 90+5' |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs West Brom


Diễn biến Sheffield United vs West Brom
Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.
Jayson Molumby rời sân và được thay thế bởi Alex Mowatt.
Aune Selland Heggeboe rời sân và được thay thế bởi Josh Maja.
Callum O'Hare rời sân và Thomas Cannon vào thay thế.
Ki-Jana Hoever rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
V À A A O O O - George Campbell đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Charlie Taylor.
Daryl Dike rời sân và được thay thế bởi Jamaldeen Jimoh-Aloba.
Jairo Riedewald rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Oliver Bostock rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.
PHẢN LƯỚI NHÀ - George Campbell đưa bóng vào lưới nhà!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Charlie Taylor đưa bóng vào lưới nhà!
Thẻ vàng cho Jairo Riedewald.
Patrick Bamford rời sân và anh được thay thế bởi Tyrese Campbell.
Krystian Bielik rời sân và được thay thế bởi Charlie Taylor.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs West Brom
Sheffield United (4-2-3-1): Adam Davies (17), Ki-Jana Hoever (12), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Sydie Peck (42), Jairo Riedewald (44), Andre Brooks (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Patrick Bamford (45)
West Brom (4-4-2): Max O'Leary (1), Daniel Imray (30), George Campbell (6), Krystian Bielik (5), Callum Styles (4), Isaac Price (21), Jayson Molumby (8), Ousmane Diakite (17), Oliver Bostock (37), Daryl Dike (12), Aune Heggebø (19)


| Thay người | |||
| 46’ | Patrick Bamford Tyrese Campbell | 46’ | Krystian Bielik Charlie Taylor |
| 72’ | Jairo Riedewald Joe Rothwell | 69’ | Oliver Bostock Jed Wallace |
| 84’ | Ki-Jana Hoever Femi Seriki | 78’ | Daryl Dike Jamaldeen Jimoh |
| 87’ | Callum O'Hare Tom Cannon | 90’ | Jayson Molumby Alex Mowatt |
| 90’ | Aune Selland Heggeboe Josh Maja | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Luke Faxon | Josh Griffiths | ||
Mark McGuinness | Alfie Gilchrist | ||
Femi Seriki | Charlie Taylor | ||
Leo Hjelde | Jed Wallace | ||
Ollie Arblaster | Jamaldeen Jimoh | ||
Joe Rothwell | Hindolo Mustapha | ||
Tom Cannon | Alex Mowatt | ||
Tyrese Campbell | Harry Whitwell | ||
Tahith Chong | Josh Maja | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Sam McCallum Va chạm | Chris Mepham Chấn thương gân kheo | ||
Tom Davies Chấn thương cơ | Tammer Bany Chấn thương đùi | ||
Karlan Grant Chấn thương gân kheo | |||
Mikey Johnston Không xác định | |||
| Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây West Brom
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 23 | 8 | 7 | 38 | 77 | T T T T B | |
| 2 | 38 | 20 | 10 | 8 | 22 | 70 | H T T B H | |
| 3 | 37 | 19 | 11 | 7 | 28 | 68 | T T H H T | |
| 4 | 38 | 20 | 8 | 10 | 9 | 68 | T T T T B | |
| 5 | 38 | 19 | 6 | 13 | 3 | 63 | T B B T B | |
| 6 | 37 | 16 | 12 | 9 | 10 | 60 | T T T B T | |
| 7 | 37 | 15 | 12 | 10 | 12 | 57 | H T T H T | |
| 8 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 9 | 38 | 14 | 11 | 13 | 0 | 53 | B B B T H | |
| 10 | 37 | 13 | 13 | 11 | 2 | 52 | T B T H B | |
| 11 | 38 | 15 | 7 | 16 | -2 | 52 | H B T T B | |
| 12 | 37 | 15 | 6 | 16 | 6 | 51 | B T T T T | |
| 13 | 38 | 14 | 9 | 15 | 5 | 51 | T B B H T | |
| 14 | 38 | 14 | 9 | 15 | 0 | 51 | T B B B H | |
| 15 | 38 | 15 | 5 | 18 | 1 | 50 | B T H B H | |
| 16 | 38 | 14 | 8 | 16 | -11 | 50 | B B B B T | |
| 17 | 38 | 12 | 13 | 13 | -6 | 49 | H B B B B | |
| 18 | 38 | 12 | 12 | 14 | -9 | 48 | H B T T H | |
| 19 | 38 | 11 | 9 | 18 | -13 | 42 | B B H B T | |
| 20 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 21 | 38 | 10 | 10 | 18 | -15 | 40 | H B H H T | |
| 22 | 38 | 9 | 12 | 17 | -13 | 39 | B T T T H | |
| 23 | 38 | 11 | 11 | 16 | -9 | 38 | H B H T B | |
| 24 | 38 | 1 | 9 | 28 | -53 | 0 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch