Thứ Tư, 28/10/2026
Andre Brooks (Kiến tạo: Callum O'Hare)
23
Gustavo Hamer
40
Karlan Grant (Kiến tạo: Tom Fellows)
45+1'
Tom Davies
45+2'
Michael Johnston
48
Jed Wallace (Thay: Karlan Grant)
66
Andre Brooks
69
Devante Cole (Thay: Michael Johnston)
71
Grady Diangana (Thay: Tom Fellows)
71
Rhian Brewster (Thay: Sydie Peck)
73
Lewis Dobbin (Thay: Josh Maja)
81
John Swift (Thay: Ousmane Diakite)
81
Callum Styles
86
Sam McCallum (Thay: Andre Brooks)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs West Bromwich

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
West Bromwich
West Bromwich
52 Kiểm soát bóng 48
2 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
2 Phạt góc 2
0 Việt vị 1
12 Phạm lỗi 11
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 1
23 Ném biên 18
0 Chuyền dài 0
4 Cú sút bị chặn 2
4 Phát bóng 7

Diễn biến Sheffield United vs West Bromwich

Tất cả (26)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

86' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

81'

Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi John Swift.

81'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

80'

Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi John Swift.

80'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

73'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

72'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

72'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

71'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

71'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

69' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

66'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

49' Thẻ vàng cho Michael Johnston.

Thẻ vàng cho Michael Johnston.

48' Thẻ vàng cho Michael Johnston.

Thẻ vàng cho Michael Johnston.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

45+2' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

45+1'

Tom Fellows là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs West Bromwich

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Anel Ahmedhodžić (15), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Tom Davies (22), Sydie Peck (42), Callum O'Hare (10), Andre Brooks (35), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Ousmane Diakite (17), Jayson Molumby (8), Tom Fellows (31), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), Josh Maja (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
2
Alfie Gilchrist
15
Anel Ahmedhodžić
19
Jack Robinson
14
Harrison Burrows
22
Tom Davies
42
Sydie Peck
10
Callum O'Hare
35
Andre Brooks
8
Gustavo Hamer
9
Kieffer Moore
9
Josh Maja
22
Mikey Johnston
18
Karlan Grant
31
Tom Fellows
8
Jayson Molumby
17
Ousmane Diakite
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
5
Kyle Bartley
2
Darnell Furlong
1
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
73’
Sydie Peck
Rhian Brewster
66’
Karlan Grant
Jed Wallace
90’
Andre Brooks
Sam McCallum
71’
Tom Fellows
Grady Diangana
71’
Michael Johnston
Devante Cole
81’
Ousmane Diakite
John Swift
81’
Josh Maja
Lewis Dobbin
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
John Swift
Sam McCallum
Uros Racic
Rhys Norrington-Davies
Joe Wildsmith
Sam Colechin
Paddy McNair
Jamal Baptiste
Gianluca Frabotta
Rhian Brewster
Jed Wallace
Louie Marsh
Grady Diangana
Ryan One
Lewis Dobbin
Billy Blacker
Devante Cole
Tình hình lực lượng

Sai Sachdev

Không xác định

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
19/08 - 2021
10/02 - 2022
Carabao Cup
12/08 - 2022
Hạng nhất Anh
29/10 - 2022
27/04 - 2023
08/12 - 2024
29/12 - 2024
13/12 - 2025
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
15/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/10 - 2026
17/10 - 2026
14/10 - 2026
10/10 - 2026
20/09 - 2026
12/09 - 2026
H1: 1-1
10/09 - 2026
05/09 - 2026
03/09 - 2026
29/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough127411025H T T H T
2SwanseaSwansea12723323T T T B B
3West HamWest Ham126421722H H T T B
4WolvesWolves12633421B B T H T
5West BromWest Brom12633321B B T T H
6SouthamptonSouthampton127321220B T T H T
7Birmingham CityBirmingham City12552820H T T T B
8QPRQPR12552820H H T B T
9Stoke CityStoke City12624220T T B T H
10Blackburn RoversBlackburn Rovers12534318H T T B T
11PortsmouthPortsmouth12534118B T T H T
12Sheffield UnitedSheffield United12444116B T B T H
13MillwallMillwall12435-115H T B H B
14Bristol CityBristol City12435-315T H B B H
15Lincoln CityLincoln City12435-715B B B H T
16Cardiff CityCardiff City12354214T B T H T
17WrexhamWrexham12354-314T H B T B
18Bolton WanderersBolton Wanderers12426-714T B T H B
19Charlton AthleticCharlton Athletic12354-714B H H B B
20Norwich CityNorwich City12408-212B B B B T
21WatfordWatford12327-1011B B B T B
22BurnleyBurnley12156-88H T H B B
23Derby CountyDerby County12147-117H H B B H
24Preston North EndPreston North End12129-155H B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow