Thứ Tư, 28/01/2026
Andre Brooks (Kiến tạo: Callum O'Hare)
23
Gustavo Hamer
40
Karlan Grant (Kiến tạo: Tom Fellows)
45+1'
Tom Davies
45+2'
Michael Johnston
48
Jed Wallace (Thay: Karlan Grant)
66
Andre Brooks
69
Devante Cole (Thay: Michael Johnston)
71
Grady Diangana (Thay: Tom Fellows)
71
Rhian Brewster (Thay: Sydie Peck)
73
Lewis Dobbin (Thay: Josh Maja)
81
John Swift (Thay: Ousmane Diakite)
81
Callum Styles
86
Sam McCallum (Thay: Andre Brooks)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs West Bromwich

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
West Bromwich
West Bromwich
52 Kiểm soát bóng 48
12 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 18
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 2
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
5 Thủ môn cản phá 1
4 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs West Bromwich

Tất cả (26)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90'

Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Sam McCallum.

86' Thẻ vàng cho Callum Styles.

Thẻ vàng cho Callum Styles.

81'

Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi John Swift.

81'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

80'

Ousmane Diakite rời sân và được thay thế bởi John Swift.

80'

Josh Maja rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

73'

Sydie Peck rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

72'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

72'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

71'

Tom Fellows rời sân và được thay thế bởi Grady Diangana.

71'

Michael Johnston rời sân và được thay thế bởi Devante Cole.

69' Thẻ vàng cho Andre Brooks.

Thẻ vàng cho Andre Brooks.

66'

Karlan Grant rời sân và được thay thế bởi Jed Wallace.

49' Thẻ vàng cho Michael Johnston.

Thẻ vàng cho Michael Johnston.

48' Thẻ vàng cho Michael Johnston.

Thẻ vàng cho Michael Johnston.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

45+2' Thẻ vàng cho Tom Davies.

Thẻ vàng cho Tom Davies.

45+1'

Tom Fellows là người kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs West Bromwich

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Anel Ahmedhodžić (15), Jack Robinson (19), Harrison Burrows (14), Tom Davies (22), Sydie Peck (42), Callum O'Hare (10), Andre Brooks (35), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Torbjorn Lysaker Heggem (14), Callum Styles (4), Ousmane Diakite (17), Jayson Molumby (8), Tom Fellows (31), Karlan Grant (18), Mikey Johnston (22), Josh Maja (9)

Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
1
Michael Cooper
2
Alfie Gilchrist
15
Anel Ahmedhodžić
19
Jack Robinson
14
Harrison Burrows
22
Tom Davies
42
Sydie Peck
10
Callum O'Hare
35
Andre Brooks
8
Gustavo Hamer
9
Kieffer Moore
9
Josh Maja
22
Mikey Johnston
18
Karlan Grant
31
Tom Fellows
8
Jayson Molumby
17
Ousmane Diakite
4
Callum Styles
14
Torbjorn Lysaker Heggem
5
Kyle Bartley
2
Darnell Furlong
1
Alex Palmer
West Bromwich
West Bromwich
4-2-3-1
Thay người
73’
Sydie Peck
Rhian Brewster
66’
Karlan Grant
Jed Wallace
90’
Andre Brooks
Sam McCallum
71’
Tom Fellows
Grady Diangana
71’
Michael Johnston
Devante Cole
81’
Ousmane Diakite
John Swift
81’
Josh Maja
Lewis Dobbin
Cầu thủ dự bị
Adam Davies
John Swift
Sam McCallum
Uros Racic
Rhys Norrington-Davies
Joe Wildsmith
Sam Colechin
Paddy McNair
Jamal Baptiste
Gianluca Frabotta
Rhian Brewster
Jed Wallace
Louie Marsh
Grady Diangana
Ryan One
Lewis Dobbin
Billy Blacker
Devante Cole
Tình hình lực lượng

Sai Sachdev

Không xác định

Semi Ajayi

Chấn thương gân kheo

Ollie Arblaster

Chấn thương đầu gối

Daryl Dike

Chấn thương gân Achilles

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Ryan Mason

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Hạng nhất Anh
19/08 - 2021
10/02 - 2022
Carabao Cup
12/08 - 2022
Hạng nhất Anh
29/10 - 2022
27/04 - 2023
08/12 - 2024
29/12 - 2024
13/12 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
02/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025

Thành tích gần đây West Bromwich

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-1 | Pen: 5-6
Hạng nhất Anh
06/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
H1: 1-1
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow