Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Sam McCallum 2 | |
Ladislav Krejci 17 | |
Japhet Tanganga 48 | |
J. James (Thay: M. Munetsi) 63 | |
R. Jiménez (Thay: Rodrigo Gomes) 63 | |
J. Ayew (Thay: B. Brereton) 64 | |
T. Cannon (Thay: K. Phillips) 64 | |
Tommy Doyle (Thay: Fer Lopez) 70 | |
Kieran Trippier (Thay: Jackson Tchatchoua) 70 | |
Toti Gomes (Thay: Nasser Djiga) 70 | |
Matt Doherty (Thay: Hamza Choudhury) 81 | |
Joe Rothwell (Thay: Ollie Arblaster) 81 | |
Rhys Norrington-Davies (Thay: Sam McCallum) 85 | |
Raul Jimenez (Kiến tạo: Tommy Doyle) 90 |
Thống kê trận đấu Sheffield United vs Wolves


Diễn biến Sheffield United vs Wolves
Tommy Doyle đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Raul Jimenez đã ghi bàn!
Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.
Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.
Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Matt Doherty.
Nasser Djiga rời sân và được thay thế bởi Toti Gomes.
Jackson Tchatchoua rời sân và được thay thế bởi Kieran Trippier.
Fer Lopez rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.
Kalvin Phillips rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.
Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.
Marshall Munetsi rời sân và được thay thế bởi Jordan James.
Rodrigo Gomes rời sân và được thay thế bởi Raul Jimenez.
Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.
Thẻ vàng cho Sam McCallum.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Sheffield United vs Wolves
Sheffield United (3-5-2): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (5), Mark McGuinness (25), Liam Kitching (15), Hamza Choudhury (8), Sydie Peck (42), Kalvin Phillips (27), Ollie Arblaster (4), Sam McCallum (3), Ben Brereton Díaz (22), Patrick Bamford (45)
Wolves (4-2-3-1): José Sá (1), Jackson Tchatchoua (38), Nasser Djiga (34), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), André (7), Marshall Munetsi (5), Rodrigo Gomes (21), Fer Lopez (28), Mateus Mane (36), Adam Armstrong (10)


| Thay người | |||
| 64’ | Ben Brereton Diaz Jordan Ayew | 63’ | Marshall Munetsi Jordan James |
| 64’ | Kalvin Phillips Tom Cannon | 63’ | Rodrigo Gomes Raúl Jiménez |
| 81’ | Ollie Arblaster Joe Rothwell | 70’ | Jackson Tchatchoua Kieran Trippier |
| 81’ | Hamza Choudhury Matt Doherty | 70’ | Fer Lopez Tommy Doyle |
| 85’ | Sam McCallum Rhys Norrington-Davies | 70’ | Nasser Djiga Toti Gomes |
| Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Ayew | Kieran Trippier | ||
Tom Cannon | Jordan James | ||
Jairo Riedewald | Boubacar Traore | ||
Romelle Donovan | Tommy Doyle | ||
Joe Rothwell | Raúl Jiménez | ||
Rhys Norrington-Davies | Sean Neave | ||
Jamie Shackleton | Ghislain Konan | ||
Matt Doherty | Toti Gomes | ||
Adam Davies | João Virgínia | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Femi Seriki Chấn thương đầu gối | Yerson Mosquera Chấn thương đùi | ||
Harrison Burrows Chấn thương cơ | Jean-Ricner Bellegarde Chấn thương gân kheo | ||
Tahith Chong Chấn thương cơ | Rafiki Said Chấn thương đầu gối | ||
Ryan One Chấn thương cơ | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định Sheffield United vs Wolves
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield United
Thành tích gần đây Wolves
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 11 | 14 | H T T T T | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 6 | 14 | T T H B T | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 4 | 14 | T H T T H | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 3 | 14 | B H T T H | |
| 5 | 7 | 3 | 3 | 1 | 3 | 12 | T T B H H | |
| 6 | 7 | 3 | 3 | 1 | -1 | 12 | T H B H H | |
| 7 | 6 | 3 | 2 | 1 | 4 | 11 | T T B H T | |
| 8 | 7 | 3 | 2 | 2 | 0 | 11 | T H H T T | |
| 9 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10 | 10 | T H H T T | |
| 10 | 7 | 2 | 4 | 1 | 1 | 10 | T H H B T | |
| 11 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B B T B H | |
| 12 | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | B T T H T | |
| 13 | 7 | 3 | 1 | 3 | -2 | 10 | T T T B B | |
| 14 | 7 | 3 | 0 | 4 | 0 | 9 | T B T T B | |
| 15 | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H T B T B | |
| 16 | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | B H B B T | |
| 17 | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | H B B T B | |
| 18 | 6 | 2 | 1 | 3 | -1 | 7 | T B B T H | |
| 19 | 7 | 1 | 4 | 2 | -4 | 7 | B T H H B | |
| 20 | 7 | 2 | 1 | 4 | -5 | 7 | B B B B T | |
| 21 | 7 | 0 | 4 | 3 | -4 | 4 | H B B H B | |
| 22 | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | B T B B B | |
| 23 | 7 | 1 | 0 | 6 | -7 | 3 | B B T B B | |
| 24 | 7 | 0 | 3 | 4 | -8 | 3 | B H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
