Thứ Năm, 17/09/2026
Sam McCallum
2
Ladislav Krejci
17
Japhet Tanganga
48
J. James (Thay: M. Munetsi)
63
R. Jiménez (Thay: Rodrigo Gomes)
63
J. Ayew (Thay: B. Brereton)
64
T. Cannon (Thay: K. Phillips)
64
Tommy Doyle (Thay: Fer Lopez)
70
Kieran Trippier (Thay: Jackson Tchatchoua)
70
Toti Gomes (Thay: Nasser Djiga)
70
Matt Doherty (Thay: Hamza Choudhury)
81
Joe Rothwell (Thay: Ollie Arblaster)
81
Rhys Norrington-Davies (Thay: Sam McCallum)
85
Raul Jimenez (Kiến tạo: Tommy Doyle)
90

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Wolves

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Wolves
Wolves
37 Kiểm soát bóng 63
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 9
0 Phạt góc 9
5 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 2
10 Ném biên 16
6 Chuyền dài 8
1 Cú sút bị chặn 5
9 Phát bóng 5

Diễn biến Sheffield United vs Wolves

Tất cả (20)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Tommy Doyle đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Raul Jimenez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Raul Jimenez đã ghi bàn!

85'

Sam McCallum rời sân và được thay thế bởi Rhys Norrington-Davies.

81'

Ollie Arblaster rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

81'

Hamza Choudhury rời sân và được thay thế bởi Matt Doherty.

70'

Nasser Djiga rời sân và được thay thế bởi Toti Gomes.

70'

Jackson Tchatchoua rời sân và được thay thế bởi Kieran Trippier.

70'

Fer Lopez rời sân và được thay thế bởi Tommy Doyle.

64'

Kalvin Phillips rời sân và được thay thế bởi Thomas Cannon.

64'

Ben Brereton Diaz rời sân và được thay thế bởi Jordan Ayew.

63'

Marshall Munetsi rời sân và được thay thế bởi Jordan James.

63'

Rodrigo Gomes rời sân và được thay thế bởi Raul Jimenez.

48' Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

Thẻ vàng cho Japhet Tanganga.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

17' Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.

Thẻ vàng cho Ladislav Krejci.

2' Thẻ vàng cho Sam McCallum.

Thẻ vàng cho Sam McCallum.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Bramall Lane, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Wolves

Sheffield United (3-5-2): Michael Cooper (1), Japhet Tanganga (5), Mark McGuinness (25), Liam Kitching (15), Hamza Choudhury (8), Sydie Peck (42), Kalvin Phillips (27), Ollie Arblaster (4), Sam McCallum (3), Ben Brereton Díaz (22), Patrick Bamford (45)

Wolves (4-2-3-1): José Sá (1), Jackson Tchatchoua (38), Nasser Djiga (34), Ladislav Krejčí (37), Hugo Bueno (3), André (7), Marshall Munetsi (5), Rodrigo Gomes (21), Fer Lopez (28), Mateus Mane (36), Adam Armstrong (10)

Sheffield United
Sheffield United
3-5-2
1
Michael Cooper
5
Japhet Tanganga
25
Mark McGuinness
15
Liam Kitching
8
Hamza Choudhury
42
Sydie Peck
27
Kalvin Phillips
4
Ollie Arblaster
3
Sam McCallum
22
Ben Brereton Díaz
45
Patrick Bamford
10
Adam Armstrong
36
Mateus Mane
28
Fer Lopez
21
Rodrigo Gomes
5
Marshall Munetsi
7
André
3
Hugo Bueno
37
Ladislav Krejčí
34
Nasser Djiga
38
Jackson Tchatchoua
1
José Sá
Wolves
Wolves
4-2-3-1
Thay người
64’
Ben Brereton Diaz
Jordan Ayew
63’
Marshall Munetsi
Jordan James
64’
Kalvin Phillips
Tom Cannon
63’
Rodrigo Gomes
Raúl Jiménez
81’
Ollie Arblaster
Joe Rothwell
70’
Jackson Tchatchoua
Kieran Trippier
81’
Hamza Choudhury
Matt Doherty
70’
Fer Lopez
Tommy Doyle
85’
Sam McCallum
Rhys Norrington-Davies
70’
Nasser Djiga
Toti Gomes
Cầu thủ dự bị
Jordan Ayew
Kieran Trippier
Tom Cannon
Jordan James
Jairo Riedewald
Boubacar Traore
Romelle Donovan
Tommy Doyle
Joe Rothwell
Raúl Jiménez
Rhys Norrington-Davies
Sean Neave
Jamie Shackleton
Ghislain Konan
Matt Doherty
Toti Gomes
Adam Davies
João Virgínia
Tình hình lực lượng

Femi Seriki

Chấn thương đầu gối

Yerson Mosquera

Chấn thương đùi

Harrison Burrows

Chấn thương cơ

Jean-Ricner Bellegarde

Chấn thương gân kheo

Tahith Chong

Chấn thương cơ

Rafiki Said

Chấn thương đầu gối

Ryan One

Chấn thương cơ

Huấn luyện viên

Ruben Selles

Rob Edwards

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
Cúp FA
09/01 - 2022
Premier League
04/11 - 2023
25/02 - 2024
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Carabao Cup
17/09 - 2026
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
09/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
09/08 - 2026

Thành tích gần đây Wolves

Carabao Cup
17/09 - 2026
H1: 0-0
Hạng nhất Anh
13/09 - 2026
06/09 - 2026
02/09 - 2026
H1: 2-1
29/08 - 2026
Carabao Cup
26/08 - 2026
Hạng nhất Anh
22/08 - 2026
15/08 - 2026
Carabao Cup
08/08 - 2026
Giao hữu
01/08 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1West HamWest Ham74211114H T T T T
2SwanseaSwansea7421614T T H B T
3MiddlesbroughMiddlesbrough7421414T H T T H
4West BromWest Brom7421314B H T T H
5QPRQPR7331312T T B H H
6Charlton AthleticCharlton Athletic7331-112T H B H H
7WolvesWolves6321411T T B H T
8Lincoln CityLincoln City7322011T H H T T
9SouthamptonSouthampton74211010T H H T T
10Birmingham CityBirmingham City7241110T H H B T
11MillwallMillwall7313010B B T B H
12Stoke CityStoke City7313010B T T H T
13Bristol CityBristol City7313-210T T T B B
14Norwich CityNorwich City730409T B T T B
15Sheffield UnitedSheffield United7232-19H T B T B
16Blackburn RoversBlackburn Rovers722308B H B B T
17WatfordWatford7223-28H B B T B
18PortsmouthPortsmouth6213-17T B B T H
19WrexhamWrexham7142-47B T H H B
20Bolton WanderersBolton Wanderers7214-57B B B B T
21Cardiff CityCardiff City7043-44H B B H B
22Derby CountyDerby County7115-74B T B B B
23Preston North EndPreston North End7106-73B B T B B
24BurnleyBurnley7034-83B H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow