Hiệp hai kết thúc, Sheffield Wednesday 1, Blackpool 1.
D. Keillor-Dunn 25 | |
M. Burstow 38 | |
S. Swinkels 40 | |
J. Bowler (Thay: A. Lyons) 45 | |
J. Yates (Thay: H. Coulson) 67 | |
D. Charles (Thay: T. Bloxham) 68 | |
I. Niskanen (Thay: Z. Ashworth) 68 | |
F. Munroe (Thay: L. Clarkson) 68 | |
I. Niskanen 79 | |
J. Yates (Kiến tạo: A. Morgan) 81 | |
Ricardo Santos (Thay: D. Keillor-Dunn) 81 | |
J. Williams 82 | |
B. Bannan 84 | |
J. Bowler 84 | |
Ian Ross Evatt 84 | |
K. Morrison (Thay: M. Burstow) 89 | |
H. Gray (Thay: M. Lowe) 89 | |
H. Gray 90+4' |
Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Blackpool


Diễn biến Sheffield Wednesday vs Blackpool
Harry Gray (Sheffield Wednesday) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nặng.
Callum Slattery (Sheffield Wednesday) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Dale Taylor (Blackpool) phạm lỗi.
Phạt góc cho Sheffield Wednesday. Ilmari Niskanen phá bóng ra ngoài.
Cú đánh đầu của Yan Valery (Sheffield Wednesday) từ góc khó bên phải rất gần, nhưng không trúng góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Barry Bannan với một quả tạt sau quả phạt góc.
Harry Gray (Sheffield Wednesday) phạm lỗi.
Finley Munroe (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở cánh trái.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Ernie Weaver (Sheffield Wednesday) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Jerry Yates (Blackpool) phạm lỗi.
Oliver Casey (Blackpool) sút bóng trúng xà ngang bằng chân phải từ ngoài vòng cấm. Được kiến tạo bởi Josh Bowler.
Thay người, Sheffield Wednesday. Kieran Morrison vào thay Mason Burstow.
Thay người, Sheffield Wednesday. Harry Gray vào thay Max Lowe.
Việt vị, Sheffield Wednesday. Harry Gray bị bắt việt vị.
Ilmari Niskanen (Blackpool) phạm lỗi.
Ernie Weaver (Sheffield Wednesday) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc cho Sheffield Wednesday. Bailey Peacock-Farrell phá bóng ra ngoài.
Phạt góc, Sheffield Wednesday. Bị thủng bởi Bailey Peacock-Farrell.
Cú sút bị cản phá. Mason Burstow (Sheffield Wednesday) sút bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét bị Bailey Peacock-Farrell (Blackpool) cản phá ở góc cao bên phải. Được kiến tạo bởi Barry Bannan.
Karoy Anderson (Blackpool) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Blackpool
Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Ashley Maynard-Brewer (13), Liam Palmer (2), Ernie Weaver (30), Sil Swinkels (26), Yan Valery (7), Jaden Heskey (18), Barry Bannan (10), Max Lowe (3), Callum Slattery (8), Davis Keillor-Dunn (50), Mason Burstow (48)
Blackpool (5-3-2): Bailey Peacock-Farrell (1), Jordan Williams (28), Andy Lyons (2), Oliver Casey (4), Zac Ashworth (3), Hayden Coulson (15), Karoy Anderson (17), Albie Morgan (8), Leighton Clarkson (7), Tom Bloxham (14), Dale Taylor (18)


| Thay người | |||
| 81’ | D. Keillor-Dunn Ricardo Santos | 45’ | A. Lyons Josh Bowler |
| 89’ | M. Lowe Harry Gray | 67’ | H. Coulson Jerry Yates |
| 68’ | T. Bloxham Dion Charles | ||
| 68’ | L. Clarkson Finley Munroe | ||
| 68’ | Z. Ashworth Ilmari Niskanen | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Connal Trueman | Luke Southwood | ||
Sean Fusire | Josh Bowler | ||
Harry Gray | Jordan Brown | ||
Jordi Liongola | Dion Charles | ||
Kieran Morrison | Finley Munroe | ||
Gabriel Otegbayo | Ilmari Niskanen | ||
Ricardo Santos | Jerry Yates | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14 | 8 | 5 | 1 | 16 | 29 | T T T T H | |
| 2 | 14 | 8 | 2 | 4 | 12 | 26 | T T H B T | |
| 3 | 13 | 7 | 5 | 1 | 11 | 26 | T H T H T | |
| 4 | 14 | 7 | 3 | 4 | 6 | 24 | T T T T H | |
| 5 | 14 | 7 | 2 | 5 | 2 | 23 | T B B T H | |
| 6 | 14 | 6 | 4 | 4 | 10 | 22 | B T T H B | |
| 7 | 13 | 6 | 4 | 3 | 2 | 22 | H T H H B | |
| 8 | 14 | 5 | 6 | 3 | 0 | 21 | T H B H B | |
| 9 | 13 | 5 | 5 | 3 | 8 | 20 | T B B H H | |
| 10 | 13 | 5 | 4 | 4 | 3 | 19 | T T B T H | |
| 11 | 13 | 5 | 4 | 4 | 2 | 19 | H T T B H | |
| 12 | 13 | 4 | 6 | 3 | 2 | 18 | T B T T T | |
| 13 | 13 | 4 | 6 | 3 | -2 | 18 | B T H H T | |
| 14 | 13 | 5 | 2 | 6 | 5 | 17 | H T B B T | |
| 15 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | B H H T B | |
| 16 | 12 | 4 | 4 | 4 | 4 | 16 | T B T B H | |
| 17 | 12 | 3 | 5 | 4 | -1 | 14 | B B T H T | |
| 18 | 13 | 3 | 4 | 6 | -12 | 13 | B B B H B | |
| 19 | 12 | 3 | 3 | 6 | -4 | 12 | B B T B H | |
| 20 | 13 | 3 | 3 | 7 | -8 | 12 | B B T B B | |
| 21 | 14 | 3 | 2 | 9 | -11 | 11 | B B B T H | |
| 22 | 13 | 2 | 4 | 7 | -12 | 10 | T H B H B | |
| 23 | 12 | 2 | 3 | 7 | -10 | 9 | B B B B H | |
| 24 | 13 | 2 | 3 | 8 | -20 | 9 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch