Thứ Hai, 02/11/2026
Will Vaulks
58
Mallik Wilks (Thay: Lee Gregory)
61
Tom Lees
62
Tom Lees (Thay: Josh Ruffels)
62
Kian Harratt (Thay: Thomas Edwards)
67
Ben Wiles (Thay: Josh Koroma)
67
John Buckley (Thay: Callum Paterson)
77
Brahima Diarra (Thay: Delano Burgzorg)
83
Pol Valentin (Thay: Reece James)
84
Jonathan Hogg
90+5'

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Huddersfield

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Huddersfield
Huddersfield
49 Kiểm soát bóng 51
1 Sút trúng đích 0
3 Sút không trúng đích 6
5 Phạt góc 4
1 Việt vị 2
17 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
27 Ném biên 26
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Huddersfield

Tất cả (14)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng dành cho Jonathan Hogg.

Thẻ vàng dành cho Jonathan Hogg.

84'

Reece James rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

83'

Delano Burgzorg vào sân và thay thế anh là Brahima Diarra.

77'

Callum Paterson rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

67'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

67'

Thomas Edwards rời sân và được thay thế bởi Kian Harratt.

66'

Josh Koroma rời sân và được thay thế bởi Ben Wiles.

62'

Josh Ruffels rời sân và được thay thế bởi Tom Lees.

62'

Josh Ruffels sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Lee Gregory rời sân và được thay thế bởi Mallik Wilks.

58' Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Huddersfield

Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Cameron Dawson (1), Michael Ihiekwe (20), Dominic Iorfa (6), Di'Shon Bernard (17), Liam Palmer (2), George Byers (8), Will Vaulks (4), Callum Paterson (13), Michael Smith (24), Reece James (33), Lee Gregory (9)

Huddersfield (3-5-2): Lee Nicholls (1), Matty Pearson (4), Michal Helik (5), Yuta Nakayama (33), Tom Edwards (16), Jack Rudoni (8), Jonathan Hogg (6), Josh Koroma (10), Josh Ruffels (3), Delano Burgzorg (7), Sorba Thomas (14)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-2-1
1
Cameron Dawson
20
Michael Ihiekwe
6
Dominic Iorfa
17
Di'Shon Bernard
2
Liam Palmer
8
George Byers
4
Will Vaulks
13
Callum Paterson
24
Michael Smith
33
Reece James
9
Lee Gregory
14
Sorba Thomas
7
Delano Burgzorg
3
Josh Ruffels
10
Josh Koroma
6
Jonathan Hogg
8
Jack Rudoni
16
Tom Edwards
33
Yuta Nakayama
5
Michal Helik
4
Matty Pearson
1
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-5-2
Thay người
61’
Lee Gregory
Mallik Wilks
62’
Josh Ruffels
Tom Lees
77’
Callum Paterson
John Buckley
67’
Josh Koroma
Ben Wiles
84’
Reece James
Pol Valentín
67’
Thomas Edwards
Kian Harratt
83’
Delano Burgzorg
Brahima Diarra
Cầu thủ dự bị
Devis Vasquez
Chris Maxwell
Bambo Diaby
Rarmani Edmonds-Green
Pol Valentín
Jaheim Headley
Joey Phuthi
Tom Lees
John Buckley
Brahima Diarra
Jeff Hendrick
Ben Wiles
Mallik Wilks
Ben Jackson
Anthony Musaba
Kian Harratt
Bailey Tye Cadamarteri
Kyle Hudlin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
Carabao Cup
Hạng nhất Anh
07/10 - 2023
03/02 - 2024
Hạng 3 Anh
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
01/11 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
03/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough138411328T T H T T
2SwanseaSwansea13823726T T B B T
3WolvesWolves13733724B T H T T
4West BromWest Brom13733524B T T H T
5SouthamptonSouthampton138321523T T H T T
6Birmingham CityBirmingham City136521023T T T B T
7Stoke CityStoke City13724423T B T H T
8West HamWest Ham136431522H T T B B
9QPRQPR13553520H T B T B
10Sheffield UnitedSheffield United13544219T B T H T
11PortsmouthPortsmouth13544119T T H T H
12MillwallMillwall13535218T B H B T
13Blackburn RoversBlackburn Rovers13535-118T T B T B
14Bristol CityBristol City13535-218H B B H T
15Norwich CityNorwich City13508-115B B B T T
16Lincoln CityLincoln City13436-915B B H T B
17Cardiff CityCardiff City13355-114B T H T B
18WrexhamWrexham13355-414H B T B B
19Bolton WanderersBolton Wanderers13427-814B T H B B
20Charlton AthleticCharlton Athletic13355-1014H H B B B
21WatfordWatford13328-1111B B T B B
22BurnleyBurnley13166-89T H B B H
23Derby CountyDerby County13148-147H B B H B
24Preston North EndPreston North End131210-175B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow