Thứ Sáu, 06/11/2026
Akin Famewo
20
Abdul Issahaku (Kiến tạo: Stephy Mavididi)
23
Jannik Vestergaard
35
James Michael Justin (Thay: Wout Faes)
46
James Justin (Thay: Wout Faes)
46
Barry Bannan
57
Kasey McAteer (Thay: Abdul Issahaku)
60
Kasey McAteer (Thay: Cesare Casadei)
61
Kiernan Dewsbury-Hall (Thay: Cesare Casadei)
61
Wilfred Ndidi (Thay: Yunus Akgun)
61
Anthony Musaba (Thay: Bailey Cadamarteri)
61
Liam Palmer (Thay: Bambo Diaby)
62
John Buckley (Thay: George Byers)
72
Jeff Hendrick (Thay: Barry Bannan)
79
Ashley Fletcher (Thay: Will Vaulks)
79
Hamza Choudhury (Thay: Ricardo Pereira)
83
Jeff Hendrick (Kiến tạo: Callum Paterson)
90+3'

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Leicester

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Leicester
Leicester
32 Kiểm soát bóng 68
5 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 7
5 Phạt góc 4
2 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
14 Ném biên 31
0 Chuyền dài 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phát bóng 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Leicester

Tất cả (24)
90+3'

Callum Paterson đã hỗ trợ ghi bàn.

90+3' G O O O A A L - Jeff Hendrick đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Jeff Hendrick đã trúng mục tiêu!

90+3' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

83'

Ricardo Pereira rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.

79'

Will Vaulks rời sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

79'

Barry Bannan rời sân và được thay thế bởi Jeff Hendrick.

79'

Barry Bannan sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

George Byers rời sân và được thay thế bởi John Buckley.

62'

Bambo Diaby rời sân và được thay thế bởi Liam Palmer.

61'

Bailey Cadamarteri rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.

61'

Yunus Akgun rời sân và được thay thế bởi Wilfred Ndidi.

61'

Cesare Casadei rời sân và được thay thế bởi Kiernan Dewsbury-Hall.

61'

Cesare Casadei vào sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

60'

Abdul Issahaku vào sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.

57' Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.

Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

46'

Wout Faes rời sân và được thay thế bởi James Justin.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

35' Thẻ vàng dành cho Jannik Vestergaard.

Thẻ vàng dành cho Jannik Vestergaard.

35' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Leicester

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Cameron Dawson (1), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Di'Shon Bernard (17), Akin Famewo (23), George Byers (8), Will Vaulks (4), Callum Paterson (13), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Bailey Tye Cadamarteri (42)

Leicester (4-3-3): Mads Hermansen (30), Ricardo Pereira (21), Jannik Vestergaard (23), Wout Faes (3), Conor Coady (4), Cesare Casadei (7), Yunus Akgun (29), Harry Winks (8), Issahaku Abdul Fatawu (18), Jamie Vardy (9), Stephy Mavididi (10)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
1
Cameron Dawson
6
Dominic Iorfa
5
Bambo Diaby
17
Di'Shon Bernard
23
Akin Famewo
8
George Byers
4
Will Vaulks
13
Callum Paterson
10
Barry Bannan
18
Marvin Johnson
42
Bailey Tye Cadamarteri
10
Stephy Mavididi
9
Jamie Vardy
18
Issahaku Abdul Fatawu
8
Harry Winks
29
Yunus Akgun
7
Cesare Casadei
4
Conor Coady
3
Wout Faes
23
Jannik Vestergaard
21
Ricardo Pereira
30
Mads Hermansen
Leicester
Leicester
4-3-3
Thay người
61’
Bailey Cadamarteri
Anthony Musaba
60’
Abdul Issahaku
Kasey McAteer
62’
Bambo Diaby
Liam Palmer
61’
Cesare Casadei
Kiernan Dewsbury-Hall
72’
George Byers
John Buckley
61’
Yunus Akgun
Wilfred Ndidi
79’
Barry Bannan
Jeff Hendrick
83’
Ricardo Pereira
Hamza Choudhury
79’
Will Vaulks
Ashley Fletcher
Cầu thủ dự bị
Devis Vasquez
Jakub Stolarczyk
Liam Palmer
Harry Souttar
Michael Ihiekwe
Hamza Choudhury
Reece James
Kiernan Dewsbury-Hall
John Buckley
Wilfred Ndidi
Jeff Hendrick
Kasey McAteer
Djeidi Gassama
Kelechi Iheanacho
Ashley Fletcher
Thomas Cannon
Anthony Musaba

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/11 - 2023
14/02 - 2024
10/08 - 2025
06/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng 3 Anh
01/11 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026

Thành tích gần đây Leicester

Hạng 3 Anh
31/10 - 2026
28/10 - 2026
24/10 - 2026
21/10 - 2026
17/10 - 2026
10/10 - 2026
19/09 - 2026
12/09 - 2026
05/09 - 2026
02/09 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough148421128T H T T B
2WolvesWolves14833827T H T T T
3Birmingham CityBirmingham City147521326T T B T T
4Stoke CityStoke City14824526B T H T T
5SwanseaSwansea14824526T B B T B
6West BromWest Brom14743525T T H T H
7SouthamptonSouthampton148421524T H T T H
8West HamWest Ham146531523T T B B H
9Sheffield UnitedSheffield United14644322B T H T T
10PortsmouthPortsmouth14644322T H T H T
11QPRQPR14563521T B T B H
12Norwich CityNorwich City14608318B B T T T
13MillwallMillwall14536-118B H B T B
14Blackburn RoversBlackburn Rovers14536-218T B T B B
15Bristol CityBristol City14536-318B B H T B
16WrexhamWrexham14455-217B T B B T
17Bolton WanderersBolton Wanderers14527-717T H B B T
18Cardiff CityCardiff City14365-115T H T B H
19Lincoln CityLincoln City14437-1015B H T B B
20WatfordWatford14428-1014B T B B T
21Charlton AthleticCharlton Athletic14356-1114H B B B B
22BurnleyBurnley14176-810H B B H H
23Derby CountyDerby County14149-187B B H B B
24Preston North EndPreston North End141211-185B B H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow