Brooke Norton-Cuffy rời sân và được thay thế bởi Ryan Leonard.
Murray Wallace (Kiến tạo: George Honeyman) 31 | |
Jake Cooper 41 | |
George Saville 42 | |
Bailey Cadamarteri (Thay: Ashley Fletcher) 46 | |
Josh Windass (Thay: Djeidi Gassama) 46 | |
Jeff Hendrick (Thay: George Byers) 46 | |
Di'Shon Bernard 51 | |
Wes Harding 52 | |
Romain Esse (Thay: George Honeyman) 68 | |
George Saville 72 | |
Brooke Norton-Cuffy (Kiến tạo: Tom Bradshaw) 72 | |
Reece James (Thay: Marvin Johnson) 75 | |
John Buckley (Thay: Anthony Musaba) 75 | |
Billy Mitchell (Thay: George Saville) 76 | |
Aidomo Emakhu (Thay: Ryan Longman) 76 | |
Callum Paterson 82 | |
Kevin Nisbet (Thay: Tom Bradshaw) 84 | |
Ryan Leonard (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 84 |
Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Millwall


Diễn biến Sheffield Wednesday vs Millwall
Tom Bradshaw rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.
Callum Paterson nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Ryan Longman rời sân và được thay thế bởi Aidomo Emakhu.
George Saville rời sân và được thay thế bởi Billy Mitchell.
Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Reece James.
Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi John Buckley.
Tom Bradshaw đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Brooke Norton-Cuffy đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng dành cho George Saville.
George Honeyman rời sân và được thay thế bởi Romain Esse.
George Honeyman sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Wes Harding đã bắn trúng mục tiêu!
Di'Shon Bernard nhận thẻ vàng.
Thẻ vàng cho [player1].
Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Josh Windass.
George Byers rời sân và được thay thế bởi Jeff Hendrick.
Ashley Fletcher vào sân và được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Millwall
Sheffield Wednesday (3-4-2-1): Cameron Dawson (1), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Di'Shon Bernard (17), Callum Paterson (13), George Byers (8), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Djeidi Gassama (41), Anthony Musaba (45), Ashley Fletcher (27)
Millwall (4-4-2): Bartosz Bialkowski (33), Brooke Norton-Cuffy (17), Wes Harding (45), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), George Honeyman (39), Casper De Norre (24), George Saville (23), Ryan Longman (11), Zian Flemming (10), Tom Bradshaw (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Djeidi Gassama Josh Windass | 76’ | Ryan Longman Aidomo Emakhu |
| 46’ | George Byers Jeff Hendrick | 76’ | George Saville Billy Mitchell |
| 75’ | Marvin Johnson Reece James | 84’ | Tom Bradshaw Kevin Nisbet |
| 75’ | Anthony Musaba John Buckley | 84’ | Brooke Norton-Cuffy Ryan Leonard |
| Cầu thủ dự bị | |||
Bailey Tye Cadamarteri | Aidomo Emakhu | ||
Devis Vasquez | Kevin Nisbet | ||
Liam Palmer | Romain Esse | ||
Michael Ihiekwe | Ryan Leonard | ||
Reece James | Allan Campbell | ||
Will Vaulks | Billy Mitchell | ||
Josh Windass | Shaun Hutchinson | ||
John Buckley | Danny McNamara | ||
Jeff Hendrick | Connal Trueman | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 17 | 7 | 5 | 29 | 58 | ||
| 2 | 29 | 16 | 7 | 6 | 17 | 55 | ||
| 3 | 28 | 14 | 8 | 6 | 21 | 50 | ||
| 4 | 28 | 15 | 5 | 8 | 7 | 50 | ||
| 5 | 29 | 14 | 7 | 8 | 1 | 49 | ||
| 6 | 29 | 11 | 11 | 7 | 6 | 44 | ||
| 7 | 29 | 12 | 7 | 10 | 9 | 43 | ||
| 8 | 28 | 11 | 10 | 7 | 6 | 43 | ||
| 9 | 29 | 11 | 10 | 8 | 3 | 43 | ||
| 10 | 29 | 12 | 6 | 11 | 8 | 42 | ||
| 11 | 29 | 11 | 9 | 9 | 2 | 42 | ||
| 12 | 29 | 11 | 7 | 11 | -2 | 40 | ||
| 13 | 29 | 10 | 9 | 10 | 1 | 39 | ||
| 14 | 29 | 10 | 8 | 11 | -3 | 38 | ||
| 15 | 29 | 9 | 10 | 10 | 0 | 37 | ||
| 16 | 29 | 10 | 6 | 13 | -5 | 36 | ||
| 17 | 28 | 11 | 2 | 15 | -2 | 35 | ||
| 18 | 29 | 9 | 6 | 14 | -4 | 33 | ||
| 19 | 28 | 8 | 8 | 12 | -11 | 32 | ||
| 20 | 29 | 9 | 5 | 15 | -12 | 32 | ||
| 21 | 27 | 7 | 9 | 11 | -13 | 30 | ||
| 22 | 28 | 7 | 8 | 13 | -11 | 29 | ||
| 23 | 28 | 6 | 9 | 13 | -9 | 27 | ||
| 24 | 28 | 1 | 8 | 19 | -38 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch