Thứ Năm, 29/01/2026
Yan Valery (Kiến tạo: Anthony Musaba)
6
Ryan Leonard
23
(Pen) Ike Ugbo
42
Femi Azeez
60
George Saville
62
Barry Bannan
64
George Honeyman
65
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
71
Gabriel Otegbayo (Thay: Dominic Iorfa)
71
Ryan Wintle (Thay: George Saville)
79
Pol Valentin (Thay: Yan Valery)
79
Nathaniel Chalobah (Thay: Shea Charles)
79
Ryan Wintle
83
Gabriel Otegbayo (Kiến tạo: Josh Windass)
85
Macaulay Langstaff (Thay: Casper de Norre)
86
Jamal Lowe (Thay: Anthony Musaba)
86
Shaun Hutchinson (Thay: Mihailo Ivanovic)
89

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Millwall

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Millwall
Millwall
58 Kiểm soát bóng 42
16 Phạm lỗi 17
20 Ném biên 25
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 5
5 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Millwall

Tất cả (24)
90+8'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

89'

Mihailo Ivanovic rời sân và được thay thế bởi Shaun Hutchinson.

86'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

86'

Casper de Norre rời sân và được thay thế bởi Macaulay Langstaff.

85'

Josh Windass là người kiến tạo cho bàn thắng.

85' G O O O A A A L - Gabriel Otegbayo đã trúng đích!

G O O O A A A L - Gabriel Otegbayo đã trúng đích!

85' G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng đích!

83' G O O O A A L - Ryan Wintle đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Ryan Wintle đã trúng mục tiêu!

79'

Shea Charles rời sân và được thay thế bởi Nathaniel Chalobah.

79'

Yan Valery rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

79'

George Saville rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

71'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

71'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

65' G O O O A A A L - George Honeyman đã trúng đích!

G O O O A A A L - George Honeyman đã trúng đích!

64' Thẻ vàng cho Barry Bannan.

Thẻ vàng cho Barry Bannan.

62' Thẻ vàng cho George Saville.

Thẻ vàng cho George Saville.

60' Thẻ vàng cho Femi Azeez.

Thẻ vàng cho Femi Azeez.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

42' BỎ LỠ - Ike Ugbo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

BỎ LỠ - Ike Ugbo thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi được bàn thắng!

23' Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

Thẻ vàng cho Ryan Leonard.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Millwall

Sheffield Wednesday (4-2-3-1): James Beadle (1), Yan Valery (27), Dominic Iorfa (6), Di'Shon Bernard (5), Max Lowe (3), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Josh Windass (11), Djeidi Gassama (41), Iké Ugbo (12)

Millwall (4-2-3-1): Lukas Jensen (1), Ryan Leonard (18), Japhet Tanganga (6), Murray Wallace (3), Joe Bryan (15), Casper De Norre (24), George Saville (23), Romain Esse (25), George Honeyman (39), Femi Azeez (11), Mihailo Ivanovic (26)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-2-3-1
1
James Beadle
27
Yan Valery
6
Dominic Iorfa
5
Di'Shon Bernard
3
Max Lowe
44
Shea Charles
10
Barry Bannan
45
Anthony Musaba
11
Josh Windass
41
Djeidi Gassama
12
Iké Ugbo
26
Mihailo Ivanovic
11
Femi Azeez
39
George Honeyman
25
Romain Esse
23
George Saville
24
Casper De Norre
15
Joe Bryan
3
Murray Wallace
6
Japhet Tanganga
18
Ryan Leonard
1
Lukas Jensen
Millwall
Millwall
4-2-3-1
Thay người
71’
Dominic Iorfa
Gabriel Otegbayo
79’
George Saville
Ryan Wintle
71’
Ike Ugbo
Michael Smith
86’
Casper de Norre
Macaulay Langstaff
79’
Yan Valery
Pol Valentín
89’
Mihailo Ivanovic
Shaun Hutchinson
79’
Shea Charles
Nathaniel Chalobah
86’
Anthony Musaba
Jamal Lowe
Cầu thủ dự bị
Pierce Charles
Liam Roberts
Liam Palmer
Shaun Hutchinson
Pol Valentín
Wes Harding
Gabriel Otegbayo
Billy Mitchell
Nathaniel Chalobah
Adam Mayor
Svante Ingelsson
Ryan Wintle
Jamal Lowe
Daniel Kelly
Callum Paterson
Tom Bradshaw
Michael Smith
Macaulay Langstaff
Tình hình lực lượng

Ben Hamer

Không xác định

Calum Scanlon

Đau lưng

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Jake Cooper

Chấn thương đầu gối

Danny McNamara

Không xác định

Josh Coburn

Chấn thương bàn chân

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
11/11 - 2023
17/02 - 2024
31/08 - 2024
04/01 - 2025
27/11 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow