Thứ Năm, 29/01/2026
Joshua Sargent (Kiến tạo: Ashley Barnes)
11
Borja Sainz (Kiến tạo: Marcelino Nunez)
16
Ashley Barnes
38
Callum Paterson (Thay: Bambo Diaby Diaby)
46
Will Vaulks (Thay: Liam Palmer)
46
Pol Valentín (Thay: Djeidi Gassama)
46
Pol Valentin (Thay: Djeidi Gassama)
46
Kristian Pedersen (Thay: Josh Windass)
46
Callum Paterson (Thay: Bambo Diaby)
46
Liam Gibbs
61
Liam Gibbs (Thay: Joshua Sargent)
61
Christian Fassnacht (Thay: Liam Gibbs)
64
Bailey Cadamarteri (Thay: Anthony Musaba)
75
Will Vaulks
76
Michael Ihiekwe (Kiến tạo: Will Vaulks)
78
Barry Bannan
81
Michael Smith (Kiến tạo: Will Vaulks)
85
Shane Duffy (Thay: Borja Sainz)
90

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Norwich City
Norwich City
41 Kiểm soát bóng 59
16 Phạm lỗi 9
21 Ném biên 30
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Norwich City

Tất cả (26)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90'

Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Shane Duffy.

85'

Will Vaulks đã hỗ trợ ghi bàn.

85' G O O O A A L - Michael Smith đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Michael Smith đã trúng mục tiêu!

85' G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

81' Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.

Thẻ vàng dành cho Barry Bannan.

78'

Will Vaulks đã hỗ trợ ghi bàn.

78' G O O O A A L - Michael Ihiekwe đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Michael Ihiekwe đã trúng mục tiêu!

76' Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

Thẻ vàng dành cho Will Vaulks.

76' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

75'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Bailey Cadamarteri.

64'

Liam Gibbs rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

61'

Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Liam Gibbs.

46'

Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

46'

Bambo Diaby rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.

46'

Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Kristian Pedersen.

46'

Liam Palmer sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Bambo Diaby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Norwich City

Sheffield Wednesday (4-3-3): James Beadle (26), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Michael Ihiekwe (20), Akin Famewo (23), Josh Windass (11), Liam Palmer (2), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Michael Smith (24), Djeidi Gassama (41)

Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Danny Batth (21), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
4-3-3
26
James Beadle
6
Dominic Iorfa
5
Bambo Diaby
20
Michael Ihiekwe
23
Akin Famewo
11
Josh Windass
2
Liam Palmer
10
Barry Bannan
45
Anthony Musaba
24
Michael Smith
41
Djeidi Gassama
9
Josh Sargent
7
Borja Sainz
10
Ashley Barnes
17
Gabriel Sara
23
Kenny McLean
26
Marcelino Núñez
15
Sam McCallum
6
Ben Gibson
21
Danny Batth
3
Jack Stacey
28
Angus Gunn
Norwich City
Norwich City
4-2-3-1
Thay người
46’
Josh Windass
Kristian Pedersen
61’
Christian Fassnacht
Liam Gibbs
46’
Djeidi Gassama
Pol Valentín
64’
Liam Gibbs
Christian Fassnacht
46’
Liam Palmer
Will Vaulks
90’
Borja Sainz
Shane Duffy
46’
Bambo Diaby
Callum Paterson
75’
Anthony Musaba
Bailey-Tye Cadamarteri
Cầu thủ dự bị
Cameron Dawson
Shane Duffy
Kristian Pedersen
George Long
Pol Valentín
Kellen Fisher
Reece James
Guilherme Montóia
Will Vaulks
Liam Gibbs
Jeff Hendrick
Christian Fassnacht
Ashley Fletcher
Finley Welch
Bailey-Tye Cadamarteri
Sydney Van Hooijdonk
Callum Paterson
Ken Aboh

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
10/04 - 2024
06/11 - 2024
12/03 - 2025
06/11 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow