Thứ Năm, 29/01/2026
Josh Windass (Kiến tạo: Marvin Johnson)
12
Dominic Iorfa (Kiến tạo: Shea Charles)
34
Gabriel Otegbayo (Thay: Dominic Iorfa)
57
Forson Amankwah (Thay: Kaide Gordon)
58
Callum Paterson (Thay: Marvin Johnson)
65
Djeidi Gassama (Thay: Josh Windass)
66
Christian Fassnacht (Thay: Kellen Fisher)
73
Pol Valentin (Thay: Svante Ingelsson)
76
Michael Smith (Thay: Ike Ugbo)
77

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Norwich City

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Norwich City
Norwich City
29 Kiểm soát bóng 71
6 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 29
1 Việt vị 5
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 1
2 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
2 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Norwich City

Tất cả (15)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

77'

Ike Ugbo rời sân và được thay thế bởi Michael Smith.

76'

Svante Ingelsson rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

73'

Kellen Fisher rời sân và được thay thế bởi Christian Fassnacht.

66'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Djeidi Gassama.

65'

Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Callum Paterson.

58'

Kaide Gordon rời sân và được thay thế bởi Forson Amankwah.

57'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Gabriel Otegbayo.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

34'

Shea Charles là người kiến tạo cho bàn thắng.

34' G O O O A A A L - Dominic Iorfa đã trúng đích!

G O O O A A A L - Dominic Iorfa đã trúng đích!

12'

Marvin Johnson là người kiến tạo cho bàn thắng.

12' G O O O A A A L - Josh Windass đã trúng đích!

G O O O A A A L - Josh Windass đã trúng đích!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Norwich City

Sheffield Wednesday (3-4-2-1): James Beadle (1), Dominic Iorfa (6), Di'Shon Bernard (5), Max Lowe (3), Yan Valery (27), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Svante Ingelsson (8), Josh Windass (11), Iké Ugbo (12)

Norwich City (4-3-3): George Long (12), Kellen Fisher (35), Shane Duffy (4), José Córdoba (33), Callum Doyle (6), Jacob Sørensen (19), Emiliano Marcondes (11), Oscar Schwartau (29), Kaide Gordon (21), Ante Crnac (17), Borja Sainz (7)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-2-1
1
James Beadle
6
Dominic Iorfa
5
Di'Shon Bernard
3
Max Lowe
27
Yan Valery
44
Shea Charles
10
Barry Bannan
18
Marvin Johnson
8
Svante Ingelsson
11
Josh Windass
12
Iké Ugbo
7
Borja Sainz
17
Ante Crnac
21
Kaide Gordon
29
Oscar Schwartau
11
Emiliano Marcondes
19
Jacob Sørensen
6
Callum Doyle
33
José Córdoba
4
Shane Duffy
35
Kellen Fisher
12
George Long
Norwich City
Norwich City
4-3-3
Thay người
65’
Marvin Johnson
Callum Paterson
58’
Kaide Gordon
Forson Amankwah
66’
Josh Windass
Djeidi Gassama
73’
Kellen Fisher
Christian Fassnacht
76’
Svante Ingelsson
Pol Valentín
77’
Ike Ugbo
Michael Smith
Cầu thủ dự bị
Pierce Charles
Archie Mair
Liam Palmer
Jack Stacey
Pol Valentín
Grant Hanley
Gabriel Otegbayo
Ben Chrisene
Djeidi Gassama
Lucien Mahovo
Jamal Lowe
Christian Fassnacht
Callum Paterson
Tony Springett
Michael Smith
Elliot Josh Myles
Anthony Musaba
Forson Amankwah
Tình hình lực lượng

Michael Ihiekwe

Không xác định

Angus Gunn

Không xác định

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Kenny McLean

Thẻ đỏ trực tiếp

Nathaniel Chalobah

Chấn thương cơ

Onel Hernández

Chấn thương gân kheo

Liam Gibbs

Chấn thương đầu gối

Marcelino Núñez

Chấn thương gân kheo

Ashley Barnes

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/12 - 2023
10/04 - 2024
06/11 - 2024
12/03 - 2025
06/11 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025
16/12 - 2025

Thành tích gần đây Norwich City

Hạng nhất Anh
27/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2917752958
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Norwich CityNorwich City299614-433
19Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
20West BromWest Brom299515-1232
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow