Thứ Sáu, 01/05/2026
Will Lankshear (Kiến tạo: Cameron Brannagan)
12
Sam Long (Thay: Brodie Spencer)
22
Cameron Brannagan
36
Sean Fusire
53
Will Vaulks (Thay: Cameron Brannagan)
53
Ike Ugbo (Thay: Bailey Cadamarteri)
63
Charlie McNeill (Thay: Sean Fusire)
76
Przemyslaw Placheta (Thay: Filip Krastev)
76
Mark Harris (Thay: Will Lankshear)
76
Luke Harris (Thay: Nik Prelec)
76

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Oxford United

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Oxford United
Oxford United
67 Kiểm soát bóng 33
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 4
8 Phạt góc 3
2 Việt vị 4
11 Phạm lỗi 11
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
25 Ném biên 26
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
9 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Oxford United

Tất cả (16)
90+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

76'

Nik Prelec rời sân và được thay thế bởi Luke Harris.

76'

Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.

76'

Filip Krastev rời sân và được thay thế bởi Przemyslaw Placheta.

76'

Sean Fusire rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.

63'

Bailey Cadamarteri rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ike Ugbo.

53'

Cameron Brannagan rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

53' V À A A O O O - Sean Fusire ghi bàn!

V À A A O O O - Sean Fusire ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

36' V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Cameron Brannagan đã ghi bàn!

22'

Brodie Spencer rời sân và được thay thế bởi Sam Long.

12'

Cameron Brannagan đã kiến tạo cho bàn thắng.

12' V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!

V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Oxford United

Sheffield Wednesday (3-4-3): Joe Lumley (13), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Max Lowe (3), Sean Fusire (4), Yan Valery (7), Barry Bannan (10), Harry Amass (12), Svante Ingelsson (8), Bailey Cadamarteri (18), Jamal Lowe (9)

Oxford United (5-4-1): Jamie Cumming (1), Will Lankshear (27), Michał Helik (6), Ben Davies (29), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Nik Prelec (16), Brian De Keersmaecker (14), Cameron Brannagan (8), Filip Krastev (50), Brodie Spencer (15)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
13
Joe Lumley
2
Liam Palmer
6
Dominic Iorfa
3
Max Lowe
4
Sean Fusire
7
Yan Valery
10
Barry Bannan
12
Harry Amass
8
Svante Ingelsson
18
Bailey Cadamarteri
9
Jamal Lowe
15
Brodie Spencer
50
Filip Krastev
8
Cameron Brannagan
14
Brian De Keersmaecker
16
Nik Prelec
26
Jack Currie
3
Ciaron Brown
29
Ben Davies
6
Michał Helik
27
Will Lankshear
1
Jamie Cumming
Oxford United
Oxford United
5-4-1
Thay người
63’
Bailey Cadamarteri
Iké Ugbo
22’
Brodie Spencer
Sam Long
76’
Sean Fusire
Charlie McNiell
53’
Cameron Brannagan
Will Vaulks
76’
Filip Krastev
Przemysław Płacheta
76’
Nik Prelec
Luke Harris
76’
Will Lankshear
Mark Harris
Cầu thủ dự bị
Yisa Alao
Will Vaulks
Bruno Fernandes
Stanley Mills
Jarvis Thornton
Siriki Dembélé
Iké Ugbo
Matt Ingram
Charlie McNiell
Sam Long
Joe Emery
Greg Leigh
Reece Johnson
Przemysław Płacheta
Gabriel Otegbayo
Luke Harris
Ethan Horvath
Mark Harris
Tình hình lực lượng

Pierce Charles

Chấn thương vai

Matt Phillips

Va chạm

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Nathaniel Chalobah

Chấn thương gân kheo

Olaf Kobacki

Chấn thương háng

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
14/12 - 2024
12/04 - 2025
25/10 - 2025
25/04 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
23/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026

Thành tích gần đây Oxford United

Hạng nhất Anh
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City45271174892H H H T T
2Ipswich TownIpswich Town45221583081B H T H H
3MillwallMillwall452311111380B H T T H
4MiddlesbroughMiddlesbrough452213102579H B H T T
5SouthamptonSouthampton452114102477T T T H H
6WrexhamWrexham45191313470B B T T B
7Hull CityHull City45201015370H B H H B
8Derby CountyDerby County4520916969T B T B T
9Norwich CityNorwich City4519818865T B T T H
10Birmingham CityBirmingham City45171216163B T H T T
11SwanseaSwansea45171018-461H T B T H
12Preston North EndPreston North End45151515-560H T B B T
13Bristol CityBristol City45161118-259T H B H B
14QPRQPR45161019-958H H B B B
15Sheffield UnitedSheffield United4517622-157B T T B B
16WatfordWatford45141516-857H B B B B
17Stoke CityStoke City45151020-355B H B B B
18PortsmouthPortsmouth45141219-1554T T T B T
19Charlton AthleticCharlton Athletic45131418-1253H B H B T
20Blackburn RoversBlackburn Rovers45131319-1352H H B H T
21West BromWest Brom45131418-951H H T T H
22Oxford UnitedOxford United45111420-1247H T B B T
23LeicesterLeicester45111618-1143H B B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4511232-61-3H H H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow