Thứ Ba, 17/03/2026
Ryan Porteous
25
Michael Smith
26
Ryan Porteous (Kiến tạo: Kwadwo Baah)
29
Michael Smith
34
Matthew Pollock
42
(Pen) Thomas Ince
52
Dominic Iorfa
57
(Pen) Vakoun Issouf Bayo
58
Festy Ebosele (Thay: Ryan Porteous)
60
Pol Valentin (Thay: Djeidi Gassama)
66
Max Lowe (Thay: Shea Charles)
66
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Giorgi Chakvetadze)
67
Ike Ugbo (Thay: Michael Smith)
73
Jamal Lowe (Thay: Dominic Iorfa)
74
Anthony Musaba (Thay: Josh Windass)
74
Imran Louza (Thay: Pierre Dwomoh)
79
Ken Sema (Thay: Kwadwo Baah)
79
Pol Valentin (Kiến tạo: Jamal Lowe)
82
Jamal Lowe
83
Vakoun Issouf Bayo (Kiến tạo: Festy Ebosele)
84
Vakoun Issouf Bayo
88

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Watford

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Watford
Watford
49 Kiểm soát bóng 51
6 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 6
7 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
14 Phạm lỗi 16
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 4
21 Ném biên 12
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
8 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Watford

Tất cả (28)
90+9'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

88' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

84'

Festy Ebosele đã kiến tạo để ghi bàn thắng.

84' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

82'

Jamal Lowe là người kiến tạo cho bàn thắng.

82' G O O O A A A L - Pol Valentin đã trúng đích!

G O O O A A A L - Pol Valentin đã trúng đích!

79'

Kwadwo Baah rời sân và được thay thế bởi Ken Sema.

79'

Pierre Dwomoh rời sân và được thay thế bởi Imran Louza.

74'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Anthony Musaba.

74'

Dominic Iorfa rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.

73'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Ike Ugbo.

67'

Giorgi Chakvetadze là người kiến tạo cho bàn thắng.

67' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo đã trúng mục tiêu!

66'

Shea Charles rời sân và được thay thế bởi Max Lowe.

66'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

60'

Ryan Porteous rời sân và được thay thế bởi Festy Ebosele.

58' G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Vakoun Issouf Bayo của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

57' Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

Thẻ vàng cho Dominic Iorfa.

52' G O O O A A A L - Thomas Ince của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

G O O O A A A L - Thomas Ince của Watford thực hiện cú sút từ chấm phạt đền!

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+5'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Watford

Sheffield Wednesday (3-4-2-1): James Beadle (1), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Di'Shon Bernard (5), Yan Valery (27), Shea Charles (44), Barry Bannan (10), Marvin Johnson (18), Josh Windass (11), Djeidi Gassama (41), Michael Smith (24)

Watford (3-5-2): Daniel Bachmann (1), Mattie Pollock (6), Ryan Porteous (5), Francisco Sierralta (3), Edo Kayembe (39), Giorgi Chakvetadze (8), Tom Ince (7), Pierre Dwomoh (14), Yasser Larouci (37), Kwadwo Baah (34), Vakoun Bayo (19)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-2-1
1
James Beadle
2
Liam Palmer
6
Dominic Iorfa
5
Di'Shon Bernard
27
Yan Valery
44
Shea Charles
10
Barry Bannan
18
Marvin Johnson
11
Josh Windass
41
Djeidi Gassama
24
Michael Smith
19
Vakoun Bayo
34
Kwadwo Baah
37
Yasser Larouci
14
Pierre Dwomoh
7
Tom Ince
8
Giorgi Chakvetadze
39
Edo Kayembe
3
Francisco Sierralta
5
Ryan Porteous
6
Mattie Pollock
1
Daniel Bachmann
Watford
Watford
3-5-2
Thay người
66’
Shea Charles
Max Lowe
60’
Ryan Porteous
Festy Ebosele
66’
Djeidi Gassama
Pol Valentín
79’
Kwadwo Baah
Ken Sema
73’
Michael Smith
Iké Ugbo
79’
Pierre Dwomoh
Imran Louza
74’
Dominic Iorfa
Jamal Lowe
74’
Josh Windass
Anthony Musaba
Cầu thủ dự bị
Pierce Charles
Festy Ebosele
Max Lowe
Kévin Keben
Pol Valentín
Daniel Jebbison
Svante Ingelsson
Ken Sema
Gabriel Otegbayo
Rocco Vata
Jamal Lowe
Imran Louza
Iké Ugbo
Antonio Tikvic
Callum Paterson
Jonathan Bond
Anthony Musaba
Mamadou Doumbia
Tình hình lực lượng

Michael Ihiekwe

Không xác định

Jeremy Ngakia

Chấn thương hông

Akin Famewo

Chấn thương gân kheo

Angelo Ogbonna

Chấn thương gân kheo

Nathaniel Chalobah

Chấn thương cơ

Tom Dele-Bashiru

Chấn thương đầu gối

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
01/02 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
10/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
14/03 - 2026
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3823873877T T T T B
2MiddlesbroughMiddlesbrough38201082270H T T B H
3Ipswich TownIpswich Town37191172868T T H H T
4MillwallMillwall3820810968T T T T B
5Hull CityHull City3819613363T B B T B
6WrexhamWrexham37161291060T T T B T
7SouthamptonSouthampton371512101257H T T H T
8Derby CountyDerby County3816913757B T T B T
9Birmingham CityBirmingham City38141113053B B B T H
10WatfordWatford37131311252T B T H B
11SwanseaSwansea3815716-252H B T T B
12Norwich CityNorwich City3715616651B T T T T
13Stoke CityStoke City3814915551T B B H T
14Bristol CityBristol City3814915051T B B B H
15Sheffield UnitedSheffield United3815518150B T H B H
16QPRQPR3814816-1150B B B B T
17Preston North EndPreston North End38121313-649H B B B B
18Charlton AthleticCharlton Athletic38121214-948H B T T H
19Blackburn RoversBlackburn Rovers3811918-1342B B H B T
20PortsmouthPortsmouth37101017-1240B B H B B
21West BromWest Brom38101018-1540H B H H T
22Oxford UnitedOxford United3891217-1339B T T T H
23LeicesterLeicester38111116-938H B H T B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday381928-530B B B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow