Thứ Tư, 11/03/2026
Marc Bola (Thay: Jeremy Petris)
23
S. Goglichidze
31
Saba Goglichidze
31
Jerry Yates (Kiến tạo: Sean Fusire)
53
Jaden Heskey
63
Pierre Ekwah (Thay: Nampalys Mendy)
65
Edoardo Bove (Thay: Edo Kayembe)
65
James Abankwah
68
Omotayo Adaramola
69
Charlie McNeill (Thay: Jerry Yates)
74
Dominic Iorfa (Thay: Cole McGhee)
75
Pierre Ekwah
75
Svante Ingelsson
81
Thomas Ince (Thay: Giorgi Chakvetadze)
84
Vivaldo Semedo (Thay: Nestory Irankunda)
84
Vivaldo Semedo (Kiến tạo: Imran Louza)
90

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Watford

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Watford
Watford
34 Kiểm soát bóng 66
4 Sút trúng đích 5
3 Sút không trúng đích 5
5 Phạt góc 5
3 Việt vị 0
16 Phạm lỗi 7
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
4 Thủ môn cản phá 2
17 Ném biên 21
3 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 9
0 Phản công 0
8 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Watford

Tất cả (21)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90'

Imran Louza đã kiến tạo cho bàn thắng.

90' V À A A O O O - Vivaldo Semedo ghi bàn!

V À A A O O O - Vivaldo Semedo ghi bàn!

84'

Nestory Irankunda rời sân và được thay thế bởi Vivaldo Semedo.

84'

Giorgi Chakvetadze rời sân và được thay thế bởi Thomas Ince.

81' Thẻ vàng cho Svante Ingelsson.

Thẻ vàng cho Svante Ingelsson.

75' Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.

Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.

75'

Cole McGhee rời sân và được thay thế bởi Dominic Iorfa.

74'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.

69' Thẻ vàng cho Omotayo Adaramola.

Thẻ vàng cho Omotayo Adaramola.

68' Thẻ vàng cho James Abankwah.

Thẻ vàng cho James Abankwah.

65'

Edo Kayembe rời sân và được thay thế bởi Edoardo Bove.

65'

Nampalys Mendy rời sân và được thay thế bởi Pierre Ekwah.

63' Thẻ vàng cho Jaden Heskey.

Thẻ vàng cho Jaden Heskey.

53'

Sean Fusire đã có đường kiến tạo cho bàn thắng.

53' V À A A O O O - Jerry Yates đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jerry Yates đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

31' Thẻ vàng cho Saba Goglichidze.

Thẻ vàng cho Saba Goglichidze.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Watford

Sheffield Wednesday (3-5-2): Pierce Charles (1), Gabriel Otegbayo (22), Liam Palmer (2), Cole McGhee (28), Sean Fusire (4), Svante Ingelsson (8), Jaden Heskey (24), Jarvis Thornton (37), Tayo Adaramola (45), Jamal Lowe (9), Jerry Yates (12)

Watford (4-4-2): Egil Selvik (1), Jeremy Petris (29), James Abankwah (25), Saba Goglichidze (3), Stephen Mfuni (21), Nestory Irankunda (66), Imran Louza (10), Nampalys Mendy (23), Giorgi Chakvetadze (8), Luca Kjerrumgaard (9), Edo Kayembe (39)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-5-2
1
Pierce Charles
22
Gabriel Otegbayo
2
Liam Palmer
28
Cole McGhee
4
Sean Fusire
8
Svante Ingelsson
24
Jaden Heskey
37
Jarvis Thornton
45
Tayo Adaramola
9
Jamal Lowe
12
Jerry Yates
39
Edo Kayembe
9
Luca Kjerrumgaard
8
Giorgi Chakvetadze
23
Nampalys Mendy
10
Imran Louza
66
Nestory Irankunda
21
Stephen Mfuni
3
Saba Goglichidze
25
James Abankwah
29
Jeremy Petris
1
Egil Selvik
Watford
Watford
4-4-2
Thay người
74’
Jerry Yates
Charlie McNiell
23’
Jeremy Petris
Marc Bola
75’
Cole McGhee
Dominic Iorfa
65’
Edo Kayembe
Edoardo Bove
65’
Nampalys Mendy
Pierre Ekwah
84’
Giorgi Chakvetadze
Tom Ince
84’
Nestory Irankunda
Vivaldo
Cầu thủ dự bị
Dominic Iorfa
Nathan Baxter
Charlie McNiell
Kévin Keben
Logan Stretch
Marc Bola
Reece Johnson
Joshua Mullins
Joe Emery
Tom Ince
Marvelous Nakamba
Edoardo Bove
Iké Ugbo
Pierre Ekwah
Joel Ndala
Vivaldo
William Grainger
Amin Nabizada
Tình hình lực lượng

Murphy Cooper

Chấn thương cơ

Hector Kyprianou

Không xác định

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Othmane Maamma

Va chạm

Max Lowe

Chấn thương bắp chân

Rocco Vata

Va chạm

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
21/10 - 2023
01/02 - 2024
02/11 - 2024
03/05 - 2025
10/12 - 2025
11/03 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
26/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3622863674T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3620972369B H H T T
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36191072767B T T T H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
8SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10SwanseaSwansea3715715052T H B T T
11Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
12Sheffield UnitedSheffield United3615417249T T B T H
13Birmingham CityBirmingham City36131013-149H T B B B
14Preston North EndPreston North End36121311-149H B H B B
15Stoke CityStoke City3713816247B H T B B
16QPRQPR3613815-1247B T B B B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic36111114-1044B H H B T
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3610917-1339T T B B H
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22West BromWest Brom369918-1836H B H B H
23Oxford UnitedOxford United3681117-1435B H B T T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow