Chủ Nhật, 01/02/2026
Sam Smith (Kiến tạo: Issa Kabore)
58
Charlie McNeill (Thay: Jerry Yates)
68
Jarvis Thornton (Thay: Reece Johnson)
75
Kieffer Moore (Thay: Sam Smith)
78
Lewis O'Brien (Thay: Nathan Broadhead)
78
Oliver Rathbone (Thay: Josh Windass)
78
George Dobson (Thay: Ben Sheaf)
88
Bruno Fernandes (Thay: Jamal Lowe)
88

Thống kê trận đấu Sheffield Wednesday vs Wrexham

số liệu thống kê
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
Wrexham
Wrexham
31 Kiểm soát bóng 69
13 Phạm lỗi 7
22 Ném biên 32
2 Việt vị 1
2 Chuyền dài 5
3 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
7 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield Wednesday vs Wrexham

Tất cả (15)
90+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88'

Jamal Lowe rời sân và được thay thế bởi Bruno Fernandes.

88'

Ben Sheaf rời sân và được thay thế bởi George Dobson.

78'

Josh Windass rời sân và được thay thế bởi Oliver Rathbone.

78'

Nathan Broadhead rời sân và được thay thế bởi Lewis O'Brien.

78'

Sam Smith rời sân và được thay thế bởi Kieffer Moore.

75'

Reece Johnson rời sân và được thay thế bởi Jarvis Thornton.

68'

Jerry Yates rời sân và được thay thế bởi Charlie McNeill.

58'

Issa Kabore đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A O O O - Sam Smith đã ghi bàn!

V À A A O O O - Sam Smith đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Hillsborough, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Sheffield Wednesday vs Wrexham

Sheffield Wednesday (3-4-1-2): Murphy Cooper (13), Liam Palmer (2), Gabriel Otegbayo (22), Liam Cooper (16), Yan Valery (7), Jaden Heskey (24), Svante Ingelsson (8), Reece Johnson (27), Jamal Lowe (9), Bailey Cadamarteri (18), Jerry Yates (12)

Wrexham (3-4-2-1): Arthur Okonkwo (1), Max Cleworth (4), Dominic Hyam (5), Callum Doyle (2), Issa Kaboré (12), Matty James (37), Ben Sheaf (18), Liberato Cacace (13), Josh Windass (10), Nathan Broadhead (33), Sam Smith (28)

Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-1-2
13
Murphy Cooper
2
Liam Palmer
22
Gabriel Otegbayo
16
Liam Cooper
7
Yan Valery
24
Jaden Heskey
8
Svante Ingelsson
27
Reece Johnson
9
Jamal Lowe
18
Bailey Cadamarteri
12
Jerry Yates
28
Sam Smith
33
Nathan Broadhead
10
Josh Windass
13
Liberato Cacace
18
Ben Sheaf
37
Matty James
12
Issa Kaboré
2
Callum Doyle
5
Dominic Hyam
4
Max Cleworth
1
Arthur Okonkwo
Wrexham
Wrexham
3-4-2-1
Thay người
68’
Jerry Yates
Charlie McNiell
78’
Josh Windass
Oliver Rathbone
75’
Reece Johnson
Jarvis Thornton
78’
Sam Smith
Kieffer Moore
88’
Jamal Lowe
Bruno Fernandes
78’
Nathan Broadhead
Lewis O'Brien
88’
Ben Sheaf
George Dobson
Cầu thủ dự bị
Jack Phillips
Callum Burton
Joe Emery
George Dobson
Rio Shipston
Oliver Rathbone
Bruno Fernandes
Ryan Longman
Jarvis Thornton
Jay Rodriguez
Olaf Kobacki
Dan Scarr
Devlan Moses
Kieffer Moore
Cole McGhee
George Thomason
Charlie McNiell
Lewis O'Brien
Tình hình lực lượng

Pierce Charles

Chấn thương vai

Danny Ward

Không xác định

Max Lowe

Chấn thương bắp chân

Aaron James

Chấn thương đầu gối

Dominic Iorfa

Chấn thương háng

Lewis Brunt

Chấn thương đùi

Di'Shon Bernard

Chấn thương đầu gối

Ryan Hardie

Chấn thương đùi

Sean Fusire

Chấn thương gân kheo

Iké Ugbo

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
23/08 - 2025
31/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
26/12 - 2025
20/12 - 2025

Thành tích gần đây Wrexham

Hạng nhất Anh
31/01 - 2026
24/01 - 2026
H1: 1-0
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
27/12 - 2025
20/12 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3017762858
2MiddlesbroughMiddlesbrough3017761858
3Hull CityHull City291658853
4Ipswich TownIpswich Town2914962151
5MillwallMillwall301488150
6WrexhamWrexham3012117747
7Derby CountyDerby County301299745
8Preston North EndPreston North End3011118344
9Bristol CityBristol City3012711443
10WatfordWatford2911108443
11QPRQPR3012711-143
12Stoke CityStoke City3012612642
13Birmingham CityBirmingham City3011910342
14SouthamptonSouthampton30101010240
15SwanseaSwansea3011613-339
16LeicesterLeicester3010812-538
17Sheffield UnitedSheffield United2911315-236
18Charlton AthleticCharlton Athletic299812-935
19Norwich CityNorwich City309615-533
20PortsmouthPortsmouth288911-1033
21West BromWest Brom309516-1532
22Blackburn RoversBlackburn Rovers297814-1229
23Oxford UnitedOxford United296914-1127
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday291820-390
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow